Đề thi khảo sát chất lượng năm học 2016-2017 môn Toán 10 - Trường THPT sơn Tây

Lượt xem: 45,416Lượt tải: 10Số trang: 6

Mô tả tài liệu

Tài liệu gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm môn Toán lớp 10. Tài liệu này dành cho các em học sinh đang tìm kiếm tài liệu để cùng thử sức làm bài, hi vọng thông qua việc giải các bài tập trong đề thi các em sẽ nâng cao kỹ năng giải toán của mình. Mời các em cùng tham khảo.

Tóm tắt nội dung

TRƯỜNG THPT SƠN TÂY ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM HỌC 2016-2017 (Đề thi gồm có 06 trang) MÔN: TOÁN - LỚP 10 Ngày thi: 24 tháng 2 năm 2017 Thời gian làm bài: 90 phút ( không kể thời gian phát đề) Họ, tên thí sinh……………………………… Số báo danh……………… Câu 1. Cho bốn mệnh đề: P: √ là số vô tỉ Q: Nếu tứ giác ABCD có hai đường chéo bằng nhau thì tứ giác ABCD là hình chữ nhật R: ( ) S: Washington D.C là thủ đô của nước Mỹ. Hỏi trong bốn mệnh đề trên, có mấy mệnh đề đúng? A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 2. Cho mệnh đề “ >0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là: A. > 0 B. <0 C. D. 2 Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d đi qua M (1;2) cắt tia Ox, Oy lần lượt tại A, B (Avà B khác O) sao cho OA+OB nhỏ nhất. Tính diện tích tam giác OAB ? A. √ B. √ C. √ D. √ Câu 4.Cho hai tập hợp A=(-1;5), B=[1;8], xác định tập hợp A ? A. (-1;8] B.(1;5) C.[1;5) D.(1;5] Câu 5. Trong một cuộc điều tra dân số, người ta báo cáo số dân của tỉnh A là 1379425 người 300 người. Hãy viết số quy tròn của số a= 1379425 ? A.1379425 B.1379000 C.12380000 D.1379400 Câu 6. Cho hàm số ( ) √ √ . Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng ? A.Hàm số ( ) không chẵn không lẻ C. Đồ thị hàm số ( ) nhận trục Oy là trục đối xứng B.Đồ thị hàm số ( ) nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng D. Hàm số ( ) có tập xác định là Câu 7.Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên ? A. y=2x B. y=√ C. y= D. Câu 8. Trong bốn hàm số cho ở các phương án A,B,C,D hàm số nào có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây ? A. B. C.y= D. y=x Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các cặp đường thẳng có phương trình : I. và II . =0 và { III. và { Hỏi khẳng định nào dưới đây đúng ? A. Cặp đường thẳng (I) cắt nhau, cặp (II) trùng nhau, cặp (III) cắt nhau B. Cặp đường thẳng (I) cắt nhau, cặp (II) song song, cặp (III) cắt nhau C. Cặp đường thẳng (I) cắt nhau, cặp (II) song song, cặp (III) trùng nhau D. Cặp đường thẳng (I) cắt nhau, cặp (II) trùng nhau, cặp (III) song song. Câu 10. Giải phương trình A. x= 2 B. x= C.x= D. Câu 11. Cho các khẳng định sau: I. II. III.{ IV. V. { Hỏi có mấy khẳng định đúng ? A. 2 B.3 C.4 D.5 Câu 12. Tập nghiệm của bất phương trình ( )( ) là : A. ( ) ( ) C. (0;1) ( ) D. (0;3) ( ) Câu 13. Cho bốn điểm A,B, C,D phân biệt. Phát biểu nào dưới đây đúng ? A. ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi ⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ cùng phương hoặc ⃗⃗ ⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ cùng phương B. ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi ⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ cùng hướng hoặc ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗ cùng hướng C. ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi ⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ hoặc ⃗⃗ ⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ D. ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi ⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ hoặc ⃗⃗ ⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ và A,B, C không thẳng hàng. Câu 14. Cho tam giác ABC, AB=3, AC=4, ̂ Tính ⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ ? A.3√ B. 12√ C. √ D. √ Câu 15. Cho tam giác ABC có ̂ ̂= ,AC=6. Tính BC ? A.76 B.3√ C. 14 D. 6√ Câu 16. Tập hợp A=* + có mấy tập con ? A. 1 B.3 C.7 D.8 Câu 17. Cho vecto như hình 2, vecto được vẽ đúng ở hình nào trong các đáp án A,B,C,D ? hình 2 A. B. C. D. Câu 18. Cho hai tập hợp A=(2m-1; 2m+3) và B= (-1;1). Tìm tất cả giá trị m để B ? A. m< 0 B. m> -1 C. D. -1<m<0 Câu 19. Hàm số nào dưới đây có tập xác định ? A. B. C. √ D. { √ Câu 20. Cho hàm số ( ) có đồ thị như hình vẽ sau, tìm tất cả giá trị của tham số m để đường thẳng y= cắt đồ thị hàm số ( ) tại bốn điểm phân biệt ? . A. B. C. D. Câu 21. Với mỗi số thực x, cho quy tắc đặt tương ứng x với số thực y như các phương án A,B,C,D. Hỏi quy tắc nào không phải là hàm số ? A. B. C { D. Câu 22. Gọi A, B là giao điểm của đường thẳng y=2x và parabol y= . Tính độ dài AB ? A. 4√ B. 2√ C. √ D. 12 Câu 23. Cho hàm số ( ) có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;2), đi qua A(2;1). Tính ( ) ? A. 2 B. 1 C. 0 D. 1 Câu 24.Gọi là hai nghiệm của phương trình . Tính giá trị của A= ? A. 6450 B. 1625 C. 1550 D. 6350 Câu 25. Số nghiệm của phương trình √ √ là : A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 26. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ ? A. y= B. C. D. Câu 27. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , đồ thị nào dưới đây là đồ thị hàm số bậc nhất ? A. B. C. D. Câu 28.Gọi (x,y) là nghiệm của hệ phương trình { . Tính giá trị của biểu thức A. F= B. C. D. 8 Câu 29. Số -2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây ? A.2x+1>1 x B. C.(2x+1)(1 x) D.(2 x)( ) Câu 30. Gọi T là tập nghiệm của bất phương trình ( ) . Hỏi trong tập T có bao nhiêu số nguyên? A. 4 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 31. Cho ba lực ⃗⃗ ⃗ ⃗⃗ ⃗⃗ ⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗ ⃗⃗ ⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗⃗ cùng tác dụng vào một vật đặt tại M và vật đứng yên, biết cường độ hai lực ⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ đều bằng 80N và góc ̂ . Tính cường độ lực ⃗⃗⃗⃗ ? A. 160N B. 80√ N C. √ N D. 80N Câu 32. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(1;2) , B(1;-3), gọi là điểm đối xứng của A qua B. Tìm tọa độ điểm ? A. (1; - 8) B. ( - 8; 1) C. (1; 5) D. (1; ) Câu 33. Đường thẳng d đi qua điểm M(1;1), N(2;-1) có hệ số góc là: A. 2 B. – 2 C. 1 D. – 1 Câu 34. Cho bốn điểm A,B,C,D. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB và CD. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai ? A. 2 ⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ B. 2 ⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ C. 2 ⃗⃗⃗ ⃗⃗ ⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ D. 2 ⃗⃗⃗ ⃗⃗⃗⃗ ⃗ ⃗⃗⃗⃗⃗⃗ ⃗ Câu 35. Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M( 1;1) và vuông góc với đường thẳng A. { B.{ C.{ D.{ Câu 36. Hệ bất phương trình nào vô nghiệm trong các hệ bất phương trình sau: A.{ B.{ C.{ D.{ Câu 37. Giả sử S= với điều kiện . Khi đó khẳng định nào sau đây đúng ? A. 3<S<35 B. C. D. Câu 38. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ⃗ ( ) ( ) ( ⃗⃗⃗ ) có giá trị là : A. √ B. √ C. √ D. √ Câu 39. Tìm tất cả giá trị của m để hàm số √ xác định trên , ) ? A. m> B. m C. D. Câu 40. Một quả bóng đá lên nó sẽ đạt độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao (tính bằng m) của quả bóng. Giả sử quả bóng được đá từ độ cao 1,2m. Sau 1 giây đạt độ cao 8,5m, sau 2 giây khi đá lên nó ở độ cao 6m. Hãy tìm độ cao lớn nhất của quả bóng. A . 8,5 m B. m C. m D. m Câu 41. Cho tam giác ABC có . Khẳng định nào dưới đây đúng ? A. √ ( ) B. √ ( ) C. √ ( ) D. √ ( ) Câu 42.Tìm tất cả giá trị của m để phương trình √ ( ) có hai nghiệm phân biệt ? A. B. C. D. hoặc Câu 43. Cho tam giác ABC có A(1;2), B(5;2), C(1;-3). Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. A. √ B.√ C. D. 2 Câu 44. Cho tam giác ABC có diện tích là S= ( ), R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Tính S theo R ?. A . S= ( √ ) B. S= ( √ ) C. S= ( √ ) D. S= √ Câu 45. Một xí nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A và B. Muốn sản xuất một sản phẩm A cần 30 kg nguyên liệu và làm việc trong thời gian 2 giờ. Muốn sản xuất một sản phẩm loại B phải cần 40 kg nguyên liệu và làm việc trong thời gian 1 giờ. Trong một ngày xí nghiệp làm việc trong 11 giờ và chỉ mua được 240 kg nguyên liệu. Hỏi trong một ngày phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm mỗi loại để có lợi nhuận cao nhất, biết mỗi sản phẩm loại A lãi được 100 nghìn đồng, mỗi sản phẩm loại B lãi được 120 nghìn đồng. A. 3 sản phẩm loại A, 4 sản phẩm loại B B. 2 sản phẩm lại A, 5 sản phẩm loại B C. 4 sản phẩm loại A, 3 sản phẩm loại B D. 5 sản phẩm loại A, 4 sản phẩm loại B Câu 46. Có một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước 24x15 (m). Hãy cắt đi ở bốn góc vuông những hình vuông bằng nhau có cạnh bằng a và gấp lại theo mép cắt thì được một cái hộp không nắp. Hỏi thể tích lớn nhất của cái hộp là một số thuộc khoảng nào dưới đây ? A. (100; 2260) B. (2500; 2600) C. (500; 2200) D. (2260; 2280) Câu 47. Gọi là giá trị nhỏ nhất của biểu thức √ +√ Hỏi số nào trong các số sau gần nhất. A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 48. Gọi (x; y) là nghiệm của hệ phương trình { ( )√ ( )√ √ ( ) . Tính giá trị của biểu thức A= ? A. B. 3304 C. D. 4033 Câu 49. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD vuông tại A và D, có AB=AD<CD. Biết B(1;2), đường thẳng BD có phương trình: y=2. Biết đường thẳng cắt các đoạn thẳng AD, CD lần lượt tại M, N sao cho BM và tia BN là tia phân giác trong góc ̂. Tìm tọa độ điểm D biết D có hoành độ dương ? A. (2; 2) B. (3;2) C. (5; 2) D.( 6; 2) Câu 50. Cho các số thực x, y thỏa mãn ( ) . Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = là M và m. Tính giá trị của biểu thức A. Q=100 B. Q= 201 C. Q= 101 D. Q= 301 ……………………………………Hết…………………………………….. (Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)