Hướng dẫn phân loại xét nghiệm lĩnh vực Y tế

Hướng dẫn phân loại xét nghiệm lĩnh vực Y tế

Thể loại: Y khoa Dược
Lượt xem: 53,244Lượt tải: 4Số trang: 9

Mô tả tài liệu

Tài liệu Hướng dẫn phân loại xét nghiệm lĩnh vực Y tế được biên soạn nhằm mục đích giúp cho các bạn biết được cách xét nghiệm trong các lĩnh vực hóa sinh lâm sàng; huyết học và truyền máu; vi sinh học; giải phẫu bệnh học; y học hạt nhân; thăm dò chức năng và chẩn đoán hình ảnh.

Tóm tắt nội dung

AGLM 02 Lần ban hành: 2.11 Trang 1 / 9 VĂN PHÒNG CÔNG NHẬN CHẤT LƯỢNG Bureau of (BoA) HƯỚNG DẪN PHÂN LOẠI XÉT NGHIỆM LĨNH VỰC Y TẾ of Medical Testing Mã số/Code: AGLM 02 Lần ban No: 02.11 Ngày ban Date: 2/2011 AGLM 02 Lần ban hành: 2.11 Trang 2 / 9 MỤC LỤC Nội dung Trang 1. Mục đích 3 2. Phạm vi 3 3. Nội dung 3 Các lĩnh vực xét nghiệm 1. Hoá sinh lâm sàng 4 2. Huyết học và truyền máu 5 3. Vi sinh học 6 4. Giải phẫu bênh học 8 5. Y học hạt nhân 10 6. Thăm dò chức năng và chẩn đoán hình ảnh AGLM 02 Lần ban hành: 2.11 Trang 3 / 9 1. Mục đích Tài liệu này nhằm giúp Văn phòng Công nhận Chất lượng và các phòng xét nghiệm đăng ký công nhận phân loại các lĩnh vực xét nghiệm đăng ký công nhận. This document assist the Bureau of and medical testing to select the medical for 2. Phạm vi Tài liệu này được áp dụng tại Văn phòng Công nhận chất lượng và các phòng xét nghiệm đăng ký công nhận. The procedure applied for BoA and medical testing for 3. Nội dung Hoạt động xét nghiệm được chia thành các lĩnh vực xét nghiệm. Mỗi lĩnh vực xét nghiệm gồm nhiều loại xét nghiệm. Mỗi lĩnh vực xét nghiệm là tập hợp những chỉ tiêu xét nghiệm cụ thể. Công nhận phòng xét nghiệm được áp dụng cho các lĩnh vực xét nghiệm cụ thể cùng với chỉ tiêu xét nghiệm, đối tượng xét nghiệm và căn cứ vào cơ sở pháp lý là các quy trình xét nghiệm tiêu chuẩn/nội bộ. Qui trình xét nghiệm tiêu chuẩn có thể là qui trình xét nghiệm quy định trong các tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn của các tổ chức Quốc tế khác hoặc tiêu chuẩn của một quốc gia khác. Các lĩnh vực xét nghiệm được công nhận bao gồm: 1. Hoá sinh lâm sàng/ Clinical chemistry 2. Huyết học/ 3. Vi sinh học/ Clinical and infection AGLM 02 Lần ban hành: 2.11 Trang 4 / 9 4. Giải phẫu bệnh tế bào bệnh học/ Pathology and 5. Y học hạt nhân/ Medical nuaclear 6. Thăm dò chức năng và chẩn đoán hình ảnh/ Imaging testing 1. Clinical Hóa lâm sàng 1.1 General Chemistry Hoá học nói chung 1.2 Phân tích nước tiểu 1.3 Hormones Nội tiết tố 1.4 Proteins, Analysis Protein, xét nghiệm định lượng 1.5 Proteins, Analysis Protein, xét nghiệm định tính 1.6 Special Lipids Xét nghiệm lipid đặc biệt 1.7 Blood Gases and Khí máu 1.8 Tumour Markers Chỉ dấu ung thư 1.9 Drug Xét nghiệm định lượng nồng độ thuốc chỉ thị điều trị 1.10 Độc học 1.11 Special Chemistry Xét nghiệm Hoá sinh đặc biệt 1.12 Biogenic Amine Amin sinh học 1.13 Drug of Abuse Testing Xét nghiệm thuốc gây nghiện, ma tuý AGLM 02 Lần ban hành: 2.11 Trang 5 / 9 2. and blood Huyết học và truyền máu 2.1 Huyết học 2.1.1 General Huyết học tổng quát 2.1.2 and Đông cầm máu 2.1.3 Miễn dịch huyềt học 2.1.4 Bone marrow Xét nghiệm tuỷ xương 2.1.5 Special Huyết học chuyên sâu 2.2 Blood bank Truyền máu 2.2.1 Blood Bank Ngân hàng máu/ Trung tâm truyền máu 2.2.2 Blood Bank Khảo sát ngân hàng máu 2.2.3 Screening for agents Sàng lọc tác nhân truyền bệnh 2.2.4 Blood group serology Huyết thanh học nhóm máu AGLM 02 Lần ban hành: 2.11 Trang 6 / 9 3. Clinical and Vi Sinh học 3.1 Xét nghiệm vi khuẩn 1. Direct of by 1. Xét nghiệm trực tiếp (hình thái) trên kính hiển vi thường 2. of structure by 2. Siêu cấu trúc trên kính hiển vi điện tử 3. Molecular biology 3. Sinh học phân tử 4. Culture, 4. Nuôi cấy, định danh 5. tests 5. Xét nghiệm kháng thuốc 6. Serology 6. Chẩn đoán huyết thanh 7. Genotic 7. Chẩn đoán gen 3.2 Virology Virút học 1. Direct of by 1. Xét nghiệm trực tiếp (hình thái) trên kính hiển vi thường 2. of structure by 2. Siêu cấu trúc trên kính hiển vi điện tử 3. Molecular biology 3. Sinh học phân tử 4. Culture, 4. Nuôi cấy, định danh 5. tests 5. Xét nghiệm kháng thuốc 6. Serology 6. Chẩn đoán huyết thanh 7. Genotic 7. Chẩn đoán gen 3.3 Rikettsia Rikettsia 1. Direct of by 1. Xét nghiệm trực tiếp (hình thái) trên kính hiển vi thường 2. of structure by 2. Siêu cấu trúc trên kính hiển vi điện tử 3. Molecular biology 3. Sinh học phân tử 4. Culture, 4. Nuôi cấy, định danh 5. tests 5. Xét nghiệm kháng thuốc 6. Serology 6. Chẩn đoán huyết thanh 7. Genotic 7. Chẩn đoán gen 3.4 Ký sinh trùng AGLM 02 Lần ban hành: 2.11 Trang 7 / 9 1. Direct of by 1. Xét nghiệm trực tiếp (hình thái) trên kính hiển vi thường 2. of structure by 2. Siêu cấu trúc trên kính hiển vi điện tử 3. Molecular biology 3. Sinh học phân tử 4. Culture, 4. Nuôi cấy, định danh 5. tests 5. Xét nghiệm kháng thuốc 6. Serology 6. Chẩn đoán huyết thanh 7. Genotic 7. Chẩn đoán gen 3.5 Mycology Vi nấm 1. Direct of by 1. Xét nghiệm trực tiếp (hình thái) trên kính hiển vi thường 2. of structure by 2. Siêu cấu trúc trên kính hiển vi điện tử 3. Molecular biology 3. Sinh học phân tử 4. Culture, 4. Nuôi cấy, định danh 5. tests 5. Xét nghiệm kháng thuốc 6. Serology 6. Chẩn đoán huyết thanh 7. Genotic 7. Chẩn đoán gen 3.6 Động vật chân đốt 1. Direct of by 1. Xét nghiệm trực tiếp (hình thái) trên kính hiển vi thường 2. of structure by 2. Siêu cấu trúc trên kính hiển vi điện tử 3. Molecular biology 3. Sinh học phân tử 4. Culture, 4. Nuôi cấy, định danh 5. tests 5. Xét nghiệm kháng thuốc 6. Serology 6. Chẩn đoán huyết thanh 7. Genotic 7. Chẩn đoán gen AGLM 02 Lần ban hành: 2.11 Trang 8 / 9 4. Giải phẫu bệnh học 4.1. pathology 4.1. Giải phẫu bệnh học giải phẫu (khám nghiệm tử thi) 4.1.1. Xét nghiệm mô bệnh học 4.1.2. 4.1.2. Xét nghiệm hoá mô miễn dịch 4.1.3. Molecular biology 4.1.3. Xét nghiệm sinh học phân tử 4.1.4. 4.1.4. Miễn dịch huỳnh quang 4.1.5. Genotic 4.1.5. Xét nghiệm gen 4.2. Surgical pathology 4.2. Giải phẫu bệnh học phẫu thuật 4.2.1. Xét nghiệm mô bệnh học 4.2.2. 4.2.2. Xét nghiệm hoá mô miễn dịch 4.2.3. Molecular biology 4.2.3. Xét nghiệm sinh học phân tử 4.2.4. 4.2.4. Miễn dịch huỳnh quang 4.2.5. Genotic 4.2.5. Xét nghiệm gen 4.3. pathology 4.3. Giải phẫu bệnh thực nghiệm 4.3.1. Xét nghiệm mô bệnh học 4.3.2. 4.3.2. Xét nghiệm hoá mô miễn dịch 4.3.3. Molecular biology 4.3.3. Xét nghiệm sinh học phân tử 4.3.4. 4.3.4. Miễn dịch huỳnh quang AGLM 02 Lần ban hành: 2.11 Trang 9 / 9 4.3.5. Genotic 4.3.5. Xét nghiệm gen 4.4. Clinical pathology 4.4. Xét nghiệm sinh thiết 4.4.1. Xét nghiệm mô bệnh học 4.4.2. 4.4.2. Xét nghiệm hoá mô miễn dịch 4.4.3. Molecular biology 4.4.3. Xét nghiệm sinh học phân tử 4.4.4. 4.4.4. Miễn dịch huỳnh quang 4.4.5. Genotic 4.4.5. Xét nghiệm gen 4.5. Fine needle Cytology 4.5. Tế bào học chọc hút kim nhỏ 4.5.1. Xét nghiệm mô bệnh học 4.5.2. 4.5.2. Xét nghiệm hoá mô miễn dịch 4.5.3. Molecular biology 4.5.3. Xét nghiệm sinh học phân tử 4.5.4. 4.5.4. Miễn dịch huỳnh quang 4.5.5. Genotic 4.5.5. Xét nghiệm gen 4.6. cytology 4.6. Tế bào học bong 4.6.1. Xét nghiệm mô bệnh học 4.6.2. 4.6.2. Xét nghiệm hoá mô miễn dịch 4.6.3. Molecular biology 4.6.3. Xét nghiệm sinh học phân tử 4.6.4. 4.6.4. Miễn dịch huỳnh quang 4.6.5. Genotic 4.6.5. Xét nghiệm gen