KỸ THUẬT NHIỆT - PHẦN 5

KỸ THUẬT NHIỆT - PHẦN 5

Thể loại: Điện Điện tử
Lượt xem: 54,136Lượt tải: 7Số trang: 41

Mô tả tài liệu

NỘI DUNG CƠ BẢN Phần nhiệt động: nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng liên quan đến năng lượng nhiệt (chủ yếu giữa CƠ NĂNG và NHIỆT NĂNG) Phần truyền nhiệt: nghiên cứu quá trình trao đổi nhiệt giữa các vật

Tóm tắt nội dung

NỘI DUNG CƠ ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) nhiệt động: nghiên cứu các quá trình biến đổi năng lượng liên quan đến năng lượng nhiệt (chủ yếu giữa CƠ NĂNG và NHIỆT truyền nhiệt: nghiên cứu trao đổi nhiệt giữa các vật Đối tượng nghiên cứu: chủ yếu là MÁY NHIỆT và THIẾT BỊ TRAO ĐỔI THỨ ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) DẠNG TRAO ĐỔI NHIỆT CƠ ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) nhiệt: là quá trình trao đổi các phần của vật hay giữa các vật có nhiệt độ khác nhau khi chúng tiếp xúc với lưu: là quá trình trao đổi nhiệt nhờ sự chuyển động của chất lỏng hoặc chất khí giữa những vùng có nhiệt độ khác nhau. Bức xạ: Là quá trình trao đổi thực hiện bằng sóng điện từ DẪN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) nhiệt độ: là tập hợp các giá trị nhiệt độ của các điểm khác nhau gian khảo sát tại một thời điểm nào nhiệt độ không ổn định 3 chiều: t = f (x, y, z, ) Trường nhiệt độ ổn định 3, 2, 1 chiều: t = f (x, y, z); t = f (x, y); t = f KHÁI NIỆM CƠ ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) đẳng nhiệt: là bề mặt chứa tất cả các điểm có cùng giá trị nhiệt độ tại một thời điểm. Các mặt đẳng nhiệt không cắt KHÁI NIỆM CƠ ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) nhiệt độ: là tốc độ thay đổi nhiệt độ theo hướng pháp tuyến với mặt đẳng là một đại lượng véctơ có góc với mặt đẳng nhiệt và chiều + là chiều tăng nhiệt KHÁI NIỆM CƠ ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) + ∆t t - ∆t ∆n độ dòng nhiệt: là lượng qua một đơn vị diện tích bề mặt đẳng nhiệt vuông góc với hướng trong một đơn vị thời gian – q nhiệt: là lượng nhiệt truyền qua toàn bộ diện tích bề mặt đẳng một đơn vị thời gian – Q KHÁI NIỆM CƠ ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) luật Fourier về dẫn tơ mật độ dòng nhiệt có với phương của grad(t), là chiều giảm nhiệt độ với KHÁI NIỆM CƠ ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04)  Hệ số dẫn nhiệt: là nhiệt lượng một đơn vị diện tích bề mặt trong một đơn vị thời gian = 1 Hệ số dẫn nhiệt  đặc trưng cho khả năng dẫn nhiệt của KHÁI NIỆM CƠ ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) K n t q thuộc vào bản chất của các chất rắn > lỏng > thuộc vào nhiệt độ  = o(1 + bt) o - hệ số dẫn nhiệt ở 0oC b - hệ số thực nghiệm (+/-) HỆ SỐ DẪN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) của kim loại nguyên chất và hầu hết chất lỏng (trừ nước và Glyxerin) giảm khi t cách nhiệt và chất khí có  tăng khi t tăng  của vật liệu xây dựng còn phụ độ xốp và độ ẩm.  ≤ 0,2 W/mK có thể làm chất SỐ DẪN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) dòng nhiệt truyền qua bề mặt nhiệt tích lại theo phương z PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN DẪN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) nhiệt tích lại theo 3 TRÌNH VI PHÂN DẪN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) lượng nhiệt tích lại theo cả 3 TRÌNH VI PHÂN DẪN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) định luật bảo toàn năng lượng: a - hệ số dẫn nhiệt độ TRÌNH VI PHÂN DẪN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) kiện thời gian: cho sự phân bố nhiệt độ tại thời điểm ban kiện hình học: cho biết kích thước của vật đang kiện vật lý: thông số vật lý của vật đang khảo KIỆN ĐƠN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) kiện biên: - Loại 1: phân bố nhiệt độ trên bề mặt của vật ở thời điểm bất kỳ. - Loại 2: mật độ dòng nhiệt qua bề mặt vật ở thời điểm bất kỳ. - Loại 3: quy luật trao đổi nhiệt giữa bề mặt của vật với môi trường xung KIỆN ĐƠN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) dx dttt phân bố nhiệt độ (trường nhiệt độ) Tìm mật độ dòng BÀI TOÁN DẪN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) NHIỆT ỔN ĐỊNH KHI KHÔNG CÓ NGUỒN NHIỆT BÊN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) NHIỆT ỔN ĐỊNH, KHÔNG NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) VÁCH PHẲNG MỘT ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04)   = VÁCH PHẲNG NHIỀU ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04)                    3 QUA VÁCH TRỤ MỘT ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) z tw1 = VÁCH TRỤ NHIỀU ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04)               NHIỆT ỔN ĐỊNH KHI CÓ NGUỒN NHIỆT BÊN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) NHIỆT ỔN ĐỊNH, CÓ NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) PHẲNG ỔN ĐỊNH, CÓ NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04)  PHẲNG ỔN ĐỊNH, CÓ NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04)          PHẲNG ỔN ĐỊNH, CÓ NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) TRỤ ỔN ĐỊNH, CÓ NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) = TRỤ ỔN ĐỊNH, CÓ NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) = TRỤ ỔN ĐỊNH, CÓ NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04)     = TRỤ ỔN ĐỊNH, CÓ NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) = NHIỆT KHÔNG ỔN ĐỊNH, KHÔNG CÓ NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) nghĩa: là quá trình dẫn ứng với trường nhiệt độ phụ thuộc vào thời gian, t = f dụ: quá trình đốt nóng hoặc làm nguội một vật là quá trình không NHIỆT KHÔNG ỔN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) TOÁN ĐỐT NÓNG – LÀM NGUỘI MỘT ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) = = 0 = NHIỆT KHÔNG ỔN ĐỊNH, KHÔNG CÓ NGUỒN ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04) NHIỆT KHÔNG ỔN ĐỊNH, KHÔNG NGUỒN TRONG CỦA TẤM ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04)   = 0 = 0 = NHIỆT KHÔNG ỔN ĐỊNH, KHÔNG NGUỒN TRONG CỦA TẤM ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04)     = 0 = 0 = NHIỆT KHÔNG ỔN ĐỊNH, KHÔNG NGUỒN TRONG CỦA VẬT ĐHBK Hà nội - Viện KH&CN - Bộ môn Kỹ thuật Phòng 201 nhà C7 ĐHBK Hà nội ĐT: (04)     = 0 = 0 =