Quyết định số 5477/QĐ-UBND

Quyết định số 5477/QĐ-UBND

Thể loại: Xây dựng Đô thị
Lượt xem: 97,957Lượt tải: 8Số trang: 29

Mô tả tài liệu

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Tóm tắt nội dung

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH xây dựng công trình; Thông tư số ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình; ban hành Quy định một số nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn thành lập Tổ công tác xây dựng Bảng ca máy, thiết bị thi công và các tập đơn giá xây dựng công Công bố bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình để các tổ chức, cá nhân có liên quan, tham khảo lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình đối với các công Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế nội dung bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình công bố tại Quyết định số ngày của Nội dung cơ bản gồm: Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng; Chi tiết bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình (chi tiết trong phụ lục kèm theo Quyết định này) CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI 1.Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình (sau đây gọi tắt là bảng giá ca máy) quy định chi phí cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giá dùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơn giá xây dựng địa phương làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và vận dụng để lập giá 2. Giá ca máy trong bảng giá này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: công suất động cơ, dung tích gầu, sức nâng của cần trục….các thông số kỹ thuật này được căn cứ theo thông số của thiết bị thi công phổ biến trên thị trường và được đưa về cùng một loại thông 3. Bảng giá ca máy này áp dụng đối với các loại máy và thiết bị đang được sử dụng phố biến để 4. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có quy định trong bảng giá này hoặc đối với nhứng máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiến tiến do các doanh nghiệp tự nhập thì chủ đầu máy và thiết bị thi công xây dựng công trình quy định tại Thông tư số ngày của Bộ Xây dựng để lập giá ca máy. 5. Giá ca máy trong bảng này bao gồm các thành phần chi phí sau: 5.1- Chi phí hao là khoản chi phí về hao mòn của máy và thiết bị thi công trong thời gian sử 5.3- Chi phí nhiên liệu,, năng lượng tính trong giá ca máy là khoản chi về nhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặc khí nén) và các loại nhiên liệu phụ như 5.4- Chi phí tiền lương thợ điều khiến máy là khoản chi phí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của thợ điều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư số Trường hợp sử dụng bảng giá ca máy này để lập đơn giá xây dựng công trình, lập dự toán xây dựng công trình, quản lý chi phí máy của các dự án đầu tư xây dựng thuộc vùng II (theo quy định điều chỉnh chi phí máy thi công dưới đây với chi phí máy thi công trực tiếp của dự toán theo công GMTC : Là chi phí máy thi công trong dự toán của khối lượng xây dựng cần điều Là hệ số điều chỉnh máy thi công + Hệ số điều chỉnh máy thi công giữa bảng giá ca máy công bố với giá ca máy tại vùng II trong + Hệ số điều chỉnh máy thi công giữa bảng giá ca máy công bố với giá ca máy tại vùng II trong phủ quy định hệ số thang bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty nhà nước tại dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trạm trộn bê tông nhựa chỉ tính chi phí phần nhiên liệu điện trong giá ca máy, phần nhiên liệu dầu mazut và diezel không tính trong giá ca máy do đã tính tróng chi phí vật liệu của đơn giá Máy móc và thiết bị thi công lập đơn giá khảo sát xây dựng không tính thành phần chi phí tiền lương thợ điều khiển trong bảng giá ca máy đã được tính trong chi phí nhân công của Đơn giá 1. Bảng giá ca máy này dùng để tham khảo khi lập đơn giá xây dựng công trình, lập dự toán xây dựng công trình, quản lý chi phí của các dự án đầu tư xây dựng sử dụng từ 30% vốn nhà nước 2. Giá ca máy quy định trong bảng giá này chưa tính thuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ 3. Khi xác định đơn giá xây dựng công trình để lập dự toán xây dựng công trình trên cơ sở mức kinh tế do Bộ Xây dựng, UBND Thành phố công bố, bảng giá ca máy thiết bị thi công xây dựng công trình này thì tại thời điểm lập dự toán giá ca máy được bổ sung điều chỉnh hai khoản chi phí và giá nhiên liệu được chọn để tính trong Bảng giá ca máy do UBND Thành phố công bố. 4. Trường hợp xác định đơn giá xây dựng công trình để lập dự toán xây dựng công trình trên cơ sở các tập đơn giá xây dựng công trình do UBND Thành phố Hà Nội công bố thì chi phí thi công được điều chỉnh theo hướng dẫn áp dụng tại các tập đơn giá xây dựng công trình. - Đối với các công trình xây dựng trên địa bàn Hà Nội chưa lập dự toán hoặc đã lập dự toán theo Bảng giá ca máy công bố tại Quyết định số ngày của UBND Thành phố Hà Nội nhưng đến thời điểm Bảng giá ca máy này được công bố có hiệu lực chưa tổ trình theo Bảng giá ca máy này. - Đối với công trình đã lập dự toán theo Bảng giá ca máy công bố tại Quyết định số bảng giá ca máy này được công bố có hiệu lực thì vẫn tiến hành theo dự toán được duyệt 6. Trong quá trình sử dụng Bảng giá ca máy này nếu gặp vướng mắc hoặc ý kiến khác đề nghị CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI Giá ca máy (đồng) STT Loại máy và thiết bị xây dựng 1 0,22 m3 32,40 lít diezel 1x4/7 248.200 1.239.044 2 0,30 m3 35,10 lít diezel 1x4/7 248.200 1.365.667 3 0,40 m3 42,66 lít diezel 1x4/7 248.200 1.585.713 4 0,50 m3 51,30 lít diezel 1x4/7 248.200 1.843.455 17 0,15 m3 29,70 lít diezel 1x4/7 248.200 1.146.835 18 0,30 m3 33,48 lít diezel 1x4/7 248.200 1.338.339 27 0,60 m3 29,10 lít diezel 1x4/7 248.200 1.210.140 28 1,00 m3 38,76 lít diezel 1x4/7 248.200 1.524.780 Máy ủi- công suất: Máy san tự hành - công suất: 62 9,0 T 36,00 lít diezel 1x4/7 248.200 1.199.973 63 12,5 T 38,40 lít diezel 1x4/7 248.200 1.256.583 64 18,0 T 46,20 lít diezel 1x4/7 248.200 1.471.722 65 25,0 T 54,60 lít diezel 1x5/7 291.031 1.784.052 66 26,5 T 63,00 lít diezel 1x5/7 291.031 1.973.334 67 9,0 T 34,00 lít diezel 1x5/7 291.031 1.339.963 68 16,0 T 37,80 lít diezel 1x5/7 291.031 1.466.319 69 17,5 T 42,00 lít diezel 1x5/7 291.031 1.593.100 70 25,0 T 54,60 lít diezel 1x5/7 291.031 1.902.091 71 8,0 T 19,20 lít diezel 1x4/7 248.200 1.111.420 72 15,0 T 38,64 lít diezel 1x4/7 248.200 1.786.026 73 18,0 T 52,80 lít diezel 1x4/7 248.200 2.198.709 74 25,0 T 67,20 lít diezel 1x4/7 248.200 2.567.990 75 5,5 T 25,92 lít diezel 1x4/7 248.200 1.039.752 76 9,0 T 36,00 lít diezel 1x4/7 248.200 1.306.762 77 8,50 T 24,00 lít diezel 1x3/7 212.508 894.656 78 10,0 T 26,40 lít diezel 1x4/7 248.200 1.039.762 79 12,2 T 32,16 lít diezel 1x4/7 248.200 1.177.213 80 13,0 T 36,00 lít diezel 1x4/7 248.200 1.276.708 81 14,5 T 38,40 lít diezel 1x4/7 248.200 1.366.641 82 15,5 T 41,76 lít diezel 1x4/7 248.200 1.514.662 83 10 T 40,32 lít diezel 1x4/7 248.200 1.377.027 Máy kéo bánh xích- công suất: Máy kéo bánh hơi - công suất: Cần trục máy kéo - sức nâng: 150 5,0 T 18,00 lít diezel 1x5/7 291.031 860.115 151 6,0 T 21,00 lít diezel 1x5/7 291.031 951.458 152 7,0 T 24,00 lít diezel 1x5/7 291.031 1.061.454 153 8,0 T 33,00 lít diezel 1x5/7 291.031 1.284.536 máy + 1 thợ Máy luồn cáp - công suất: 249 1,5 T 7,92 lít diezel 1x4/7 248.200 517.059 250 2,0 T 9,00 lít diezel 1x4/7 248.200 553.733 251 3,0 T 10,08 lít diezel 1x4/7 248.200 606.586 252 3,2 T 11,52 lít diezel 1x4/7 248.200 651.099 Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất: 256 100,0 lít 6,72 kWh 1x3/7 212.508 244.222 257 150,0 lít 8,40 kWh 1x3/7 212.508 252.929 258 200,0 lít 9,60 kWh 1x3/7 212.508 257.556 259 250,0 lít 10,80 kWh 1x3/7 212.508 270.051 260 425,0 lít 24,00 kWh 1x4/7 248.200 354.674 261 500,0 lít 33,60 kWh 1x4/7 248.200 368.193 262 800,0 lít 60,00 kWh 1x4/7 248.200 429.679 263 1150,0 lít 72,00 kWh 1x4/7 248.200 471.628 264 1600,0 lít 96,00 kWh 1x4/7 248.200 551.076 265 80,0 lít 5,28 kWh 1x3/7 212.508 236.608 266 110,0 lít 7,68 kWh 1x3/7 212.508 242.314 267 150,0 lít 8,40 kWh 1x3/7 212.508 247.389 268 200,0 lít 9,60 kWh 1x3/7 212.508 252.644 269 250,0 lít 10,80 kWh 1x3/7 212.508 257.289 270 325,0 lít 16,80 kWh 1x3/7 212.508 277.923 Máy bơm bê tông - năng suất: Máy đầm bê tông, đầm hàn - công suất: Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất: Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: Trạm trộn bê tông asphan- năng suất (trong giá ca máy chỉ tính nhiên liệu điện, không tính nhiên liệu dầu mazut và Diezel do đã tính trong đơn giá xây dựng công trình - Máy phun nhựa đường - công suất: 320 Máy trải bê tông SP.500 72,60 lít diezel 1.056.155 7.208.937 Máy bơm nước, động cơ điện - công suất: Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất: 365 Máy bơm xói 4MC (75 kW) 180,00 kWh 1x4/7 248.200 594.859 Máy phát điện lưu động - công suất: Máy nén khí, động cơ xăng - năng suất: Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 389 5,50 m3/h 0,63 lít diezel 1x4/7 248.200 265.609 390 75,00 m3/h 5,76 lít diezel 1x4/7 248.200 409.971 391 102,00 m3/h 13,20 lít diezel 1x4/7 248.200 579.652 392 120,00 m3/h 13,86 lít diezel 1x4/7 248.200 607.129 393 200,00 m3/h 18,00 lít diezel 1x4/7 248.200 739.474 394 240,00 m3/h 27,54 lít diezel 1x4/7 248.200 965.443 395 300,00 m3/h 32,40 lít diezel 1x4/7 248.200 1.109.645 396 360,00 m3/h 34,56 lít diezel 1x4/7 248.200 1.170.066 397 420,00 m3/h 37,80 lít diezel 1x4/7 248.200 1.304.404 398 540,00 m3/h 36,48 lít diezel 1x4/7 248.200 1.320.788 399 600,00 m3/h 38,40 lít diezel 1x4/7 248.200 1.445.665 400 660,00 m3/h 38,88 lít diezel 1x4/7 248.200 1.526.675 401 1200,00 m3/h 75,00 lít diezel 1x4/7 248.200 2.697.422 Máy nén khí, động cơ điện - năng suất: Máy biến thế hàn một chiều - công suất: Máy hàn điện, động cơ xăng - công suất: Máy hàn điện, động cơ diezel - công suất: Máy hàn hơi - công suất: 431 Máy hàn nhiệt 5,60 kWh 1x4/7 248.200 379.430 433 Máy phun cát 1x3/7 212.508 224.532 Máy khoan đứng - công suất: Máy cắt sắt cầm tay - công suất: Máy cắt cáp - công suất Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: Máy cắt gạch đá - công suất: Máy cắt bê tông - công suất: Máy uốn ống - công suất: Máy cắt ống - công suất: Máy cắt tôn - công suất: 455 Máy cắt thép Plaxma 12,60 kWh 1x3/7 212.508 275.186 Máy lốc tôn - công suất: Máy cắt đột - công suất: Máy cắt uốn cốt thép - công suất: Máy cưa kim loại - công suất: Máy tiện - công suất: Máy bào thép - công suất: Máy phay - công suất: Máy ghép mí - công suất: Máy mài - công suất: Máy cưa gỗ cầm tay - công suất: Máy cắt cỏ cầm tay - công suất: Máy khoan xoay đập tự hành, động cơ diezel - đường kính khoan: Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan đập cáp- công suất: Máy khoan giếng khai thác nước ngầm, khoan xoay - công suất: 479 Máy khoan ngang UĐB-4 32,90 lít xăng 2.213.140 3.425.629 thợ thợ thợ 503 Máy ép cọc sau 36,00 kWh 460.708 563.771 505 Máy cắm bấc thấm 47,85 lít diezel 503.539 2.250.832 508 Máy khoan cọc nhồi GPS 15 594,00 kWh 1.013.324 3.558.644 509 Máy khoan cọc nhồi ED 51,60 lít diezel 1.013.324 5.093.833 510 Máy khoan cọc nhồi QJ 250 675,00 kWh 1.013.324 4.612.063 511 Máy khoan cọc nhồi VRM 2000 60,00 lít diezel 1.013.324 9.984.434 514 1000 lít 18,00 kWh 1x4/7 248.200 368.084 535 150 CV 22,50 lít diezel 1 Thuyền trưởng 1/2 +1 máy I 1/2 + 1 t.thủ 2/4 789.215 1.486.730 Thợ máy + 1 1/2 + 2 thợ máy 1/2 + 2 thợ máy 2/2 + 3 thợ máy 2/2 + 3 thợ máy thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ máy (1x2/4 + 1x4/4) + 2 + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 2 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 2 thợ máy (5x3/4 + 1x4/4) + 4 thợ máy (1x3/4 + 1x4/4) + 4 + 4 thợ máy (3x3/4 + 1x4/4) Máy quạt gió - công suất: 567 Bộ máy khoan 16,40 lít diezel 853.064 567 Máy khoan F-60L 27,80 lít diezel 1.320.992 569 Máy xuyên tĩnh Gouda 19,80 lít diezel 746.065 572 Máy nén khí DK9 45,60 lít diezel 1.356.225 601 Máy cắt màu lớn (30x30) cm 3,80 kWh 16.641 603 Máy nén 3 trục 4,50 kWh 488.304 607 Máy khoan mẫu đá 4,80 kWh 52.913 608 Máy nén một trục 0,80 kWh 13.118 610 Máy CBR 4,10 kWh 57.124 619 Máy vi tính 1,60 kWh 6.854 620 Máy phát điện 2,5 - 3kw 2,30 lít diezel 58.421