-Trường THPT Nguyễn Thái Bình THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN 2 Môn thi: VẬT LÝ

-Trường THPT Nguyễn Thái Bình THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN 2 Môn thi: VẬT LÝ

Thể loại: Ôn thi ĐHCĐ
Lượt xem: 132,741Lượt tải: 4Số trang: 6

Mô tả tài liệu

Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, học Sinh chuyên môn vật lí học ôn tập và củng cố kiến thức

Tóm tắt nội dung

-Trường THPT Nguyễn Thái Bình 1 THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 LẦN 2 Môn thi: VẬT LÝ KHỐI A Câu 1: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là: A. s 120 1 B. s 80 1 C. D. s 60 1 Câu 2: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4cm thì vận tốc 1 40 3 /v cm s  ; khi vật có li độ 2 4 2x cm thì vận tốc 2 40 2 /v cm s . Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ A. 0,4 s B. 0,2 s C. 0,8 s D. 0,1 s Câu 3: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lợng nh nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lợng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l1 = 2l2).Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là A.  1 = 2 2 . B.  1 = 1 2  2. C.  1 = 2 1  2 . D.  1 = 2  2 . Câu 4: Một con lắc lò xo ở cách vị trí cân bằng 4 cm thì có tốc độ bằng không và lò xo không biến dạng. Cho g = 9,8 m/s 2 . Trị số đúng của tốc độ tại vị trí cân bằng là ( lấy tới ba chữ số có nghĩa) A. 0,626 m/s. B. 6,26 cm/s. C. 6,26 m/s. D. 0,633 m/s. Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có độ dài A là A. f6 1 . B. f4 1 . C. f3 1 . D. 4 f . Câu 6: Chọn câu trả lời đúng Một vật khối lượng m= 81 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của vật là 10 Hz. Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m' = 19 g thì tần số dao động của hệ bằng: A. 11,1 Hz B. 12,4 Hz C. 9 Hz D. 8,1 Hz Câu 7 : Chọn câu trả lời đúng Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là 80 g đặt trong một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường  E có phương thẳng đứng, hướng lên, có độ lớn E= 4800 V/m. Khi chưa tích điện cho quả nặng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc T0= 2 s, tại nơi có g= 10 m/s 2 . Tích cho quả nặng điện tích q= 6.10 -5 C thì chu kỳ dao động của nó bằng: A. 2,33 s B. 2,5 s C. 1,6 s D. 1,72 s Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại nơi có g = 10m/s 2 , độ cứng lò xo K = 50N/m. Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá đỡ là 4N và 2N. Vận tốc cực đại của vật là : A.50 5 cm/s; B. 60 5 cm/s; C. 40 5 cm/s; D. 30 5 cm/s; Câu 9: Sóng ngang truyền được trong các môi trường A. rắn , lỏng và khí . B. rắn và khí . C. rắn và mặt chất lỏng . D. lỏng và khí Câu 10: Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng  1 = 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng  2 = 400 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng  1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng  2 bằng A. 5 9 . B. C. 9 5 D. Câu 11: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u=10cos2 ft(mm). Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là  =(2k+1)  /2 (k thuộc Z). Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó là A. 16cm B. 20cm C. 32cm D. 8cm Câu 12 : Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài thì một điểm M trên sợi có vận tốc dao động biến thiên theo phương trình: (cm/s; s). Giữ chặt một điểm trên dây sao cho trên dây hình thành sóng dừng, khi đó bề rộng một bụng sóng có độ lớn là: A. 8cm B. 6cm C. 16cm D. 4cm Câu 13: Ba điểm O,A,B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, mỗi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 40dB, tại B là 20dB. Mức cường độ âm tại Họ tên học SỐ BÁO -Trường THPT Nguyễn Thái Bình 2 trung điểm M của đoạn AB là: A.30 dB B.32,5 dB C.10 dB D.25,2 dB Câu 14: Cho mạch điện như hình vẽ, nguồn điện không đổi có suất điện động E và điện trở trong r, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Ban đầu ta đóng khoá K. Sau khi dòng điện đã ổn định, ta mở khoá K. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là A. Uo = E B. o E L U r C  C. o E U LC r  D. o E L U r C  Câu 15: Một hộp kín X chỉ có 2 trong 3 linh kiện R, L, C mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hai đầu hộp X và cường độ dòng điện qua hộp có dạng: (dy cảm thuần) u = UOcos( t - 4  ) (V) và i = IOcos( t - 2  )A A. Hộp X chứa L và C B. Hộp X chứa R và C C. Hộp X chứa R và L Câu 16: Mạch điện R1 , L1, C1 có tần số cộng hởng f1. Mạch điện R2 , L2 , C2 có tần số cộng hởng f2. Biết f2 = f1. Mắc nối tiếp hai mạch đó với nhau thì tần số cộng hởng sẽ là f. Tần số f liên hệ với tần số f1 theo hệ thức: A.f = 3f1. B. f = 2f1. C. f = 1,5 f1. D. f = f1. Câu 17: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác . Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha. B. Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai pha. C. Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau. D. Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha. Câu 18: Một đèn điện có ghi 110 V- 100 W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có U = 220 2 t) (V). Để đèn sáng bình thường, điện trở R phải có giá trị A. 121  . B. 1210  . C. 110  .  . Câu 19: Một đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có điện trở thuần r = 100 3  và độ tự cảm L = 0,191 H, tụ điện có điện dung C = điện trở R có giá trị thay đổi được; Hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch u = 200 2 cos(100 t) V. Thay đổi giá trị của R, xác định giá trị cực đại của công suất tiêu thụ điện trong mạch. A. 200 W B. 20W C. 100W D. 50W Câu 20: Người ta cần truyền tải điện năng từ máy hạ thế có hiệu điện thế đầu ra 200V đến một hộ gia đình cách 1km. Công suất tiêu thụ ở đầu ra của máy biến thế cho hộ gia đình đó là 10kW và yêu cầu độ giảm hiệu điện thế trên dây không quá 20 V. Điện trở suất dây dẫn là .m và tải tiêu thụ là điện trở. Tiết diện dây dẫn phải thoả mãn điều kiện: A. S2,8 cm2. B. S1,4 cm2. C. S1,4cm2. D. S 2,8 cm2. Câu 21 : . Một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, dộ tự cảm L nối tiếp với một tụ điện có điện dung C thay đổi được. Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu mạch u = U 2 cos 100 t ( V ). Khi C = C1 thì công suất mạch là P = 240W và cường độ dòng điện qua mạch là i = I0 cos 100 t + /3). Khi C = C2 thì công suất đạt cực đại và có gía trị A. 960W B. 600w C. 720W. D. 480W. Câu 22: Mắc nối tiếp một bóng đèn sợi đốt và một tụ điện rồi mắc vào mạng điện xoay chiều thì đèn sáng bình thường .Nếu mắc thêm một tụ điện nối tiếp với tụ điện ở mạch trên thì A. đèn sáng kém hơn trước . B. độ sáng của đèn không thay đổi . C. đèn sáng hơn hoặc kém sáng hơn tùy thuộc vào điện dung của tụ điện đã mắc thêm . D. đèn sáng hơn trước . Câu 23: Một đoạn mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ.Biết hiệu điện thế u AE và u EB lệch pha nhau 900.Tìm mối liên hệ giữa R,r,L,.C. A. R = C.r.L B. r =C. R..L C. L = C.R.r D. C = L.R.r Câu 24 : Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu cuộn dây là 220 V. Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra , suất điện động hiên dụng ở mỗi pha là 127 V. Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây ? A. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác. A C E R L, r B -Trường THPT Nguyễn Thái Bình 3 B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác , ba cuộn dây của động cơ theo tam giác. D. Ba cuộn dây của máy phát hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. Câu 25 : Để giảm công suất hao phí trên một đường dây xuống 8 lần mà không thay đổi công suất truyền đi, áp dụng biện pháp nào sau đây là đúng? A. Giảm đường kính tiết diện dây đi 8 lần; B. Tăng điện áp giữa hai đầu đường dây tại trạm phát điện lên 8 lần; C. Tăng điện áp giữa hai đầu đường dây tại trạm phát điện lên hai lần và giảm điện trở đường dây đi hai lần; D. Giảm điện trở đường dây đi 4 lần. Câu 26 : Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có L 50mH và tụ điện có C 5 F  . Biết giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là 0U 12V . Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây bằng Lu 8V thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch tương ứng bằng: A. 41,6.10 J và 42,0.10 J B. 40,6.10 J và 43,0.10 J C. 42,0.10 J và 41,6.10 J D. 42,5.10 J và 41,1.10 J Câu 27: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ với chu kỳ T= 10 -4 s . Nếu mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm giống hệt tụ điện và cuộn cảm trên thì mạch sẽ dao động điện từ với chu kỳ A. s . B. 2.10 -4 s . C. 2 .10- 4 s . D. 10-4 s . Câu 28 : Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một vật đang chuyển động về phía rađa. Thời gian từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 80 (s). Sau 2 phút đo lần thứ hai, thời gian từ lúc phát đến đến lúc nhận nhận lần này là 76 (s). Tính vận tốc trung bình của vật. Biết vận tốc của sóng điện từ trong không khí bằng 3.10 8 (m/s). A. 5 m/s B. 6 m/s C. 7 m/s D. 29 m/s Câu 29 : Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung 2000 (pF) và cuộn cảm có độ tự cảm 8,8 (H). Để có thể bắt được dải sóng ngắn có bước sóng từ 10 (m) đến 50 (m) thì cần phải ghép thêm một tụ điện có điện dung biến thiên. Điện dung biến thiên trong khoảng nào? A. 3,2 pF  C  83 pF B. 0,4 nF  C  0,8 nF C. 0,3 nF  C  0,9 nF D. 0,4 nF  C  0,9 nF Câu 30 : Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm 10 - 2 / π H, tụ điện có điện dung 10 - 6 / π F. Bỏ qua điện trở dây nối. Tích điện cho tụ điện đến giá trị cực đại Q0 trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi năng lượng điện trường ở tụ điện bằng năng lượng từ trường ở cuộn dây thì điện tích trên tụ điện bằng mấy phần trăm Q0? A.q  70% Q0. B.q  70,71% Q0. C.q  60% Q0. D.q  80,7% Q0 Câu 31: Chiết suất n của một môi trường đối với ánh sáng phụ thuộc vào bước sóng λ của ánh sáng theo quy luật: A. n tăng khi λ giảm. B. n không đổi và không phụ thuộc λ. C. n tăng tỉ lệ thuận với λ. D. khi tăng λ thì n lúc tăng lúc giảm. Câu 32: Trong thí nghiệm thực hành đo bước sóng ánh sáng nếu ta dùng nguồn Laze có cùng tần số nhưng có cường độ lớn hơn thì A. độ sáng của vân sáng tăng lên . B. khoảng vân tăng lên . C. độ sáng các vân sáng và khoảng vân không thay đổi . D. độ sáng các vân sáng tăng lên và khoảng vân cũng tăng lên . Câu 33 : Chọn câu sai khi nói về máy quang phổ lăng kính . A. Cấu tạo của hệ tán sắc gồm một hoặc nhiều lăng kính . B. Ống chuẩn trực có tác dụng làm hội tụ các chùm sáng đơn sắc khác nhau . C. Buồng tối có cấu tạo gồm một thấu kính hội tụ và một tấm kính ảnh đặt ở tiêu diện của nó . D. Hệ tán sắc có tác dụng phân tích chùm sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc . Câu 34 : Cho mạch Mạch RLC nối tiếp nối tiếp. L thay đổi. Khi L = 3/ H và L = 4/ H thì điện áp trên tụ bằng nhau. Tìm L để điện áp trên điện trở bằng điện áp toàn mạch. Biết cuộn dây thuần cảm A. 5/ H B. 3,5/ H C. 2,4/ H D. 7/ H Câu 35: Một đường dây dẫn điện một dòng điện xoay chiều 1 pha từ nơi phát điện đến nơi tiêu thụ xa 3km. Điện áp hiệu dụng và công suất nơi phát là 6kV và 540kW. Dây dẫn làm bằng nhôm tiết diện 0,5 cm2 và điện trở Hệ số công suất của mạch điện bằng 0,9. Hiệu suất truyền tải điện trên đường dây bằng: A. 92,1% B. 99,97% C. 94,4% D. 95,5% Câu 36: Một vật dao động điều hòa theo phương trình 8cos(2 / 3)( )x t cm   . Quãng đường vật đi được từ thời điểm t1 = 0,5(s) đến t2 = 3,25(s) là -Trường THPT Nguyễn Thái Bình 4 B. 84cm C. 89,66cm D. 88cm Câu 37 : Để đo khoảng cách từ Trái Đất lên Mặt Trăng người ta dùng một tia laze phát ra những xung ánh sáng có bước sóng 0,52 m , chiếu về phía Mặt gian kéo dài mỗi xung là 10-7 (s) và công suất của chùm laze là 100000 MW. Số phôtôn chứa trong mỗi xung là A. hạt . B. hạt . C. hạt . D. 5,2.10 20 hạt Câu 38: Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính chất sóng của ánh sáng A. màu sắc của tem chống giả trên sách Giáo khoa vật lý B. Hiện tượng phát sáng của dạ quang trên kim đồng hồ C. Thí nghiệm Giao thoa với Khe Y âng D. Hiện tượng nhiễu xạ Câu 39 : Dòng điện xoay chiều 2cos(100 / 2)i t A   chạy trên một đoạn mạch. Trong mỗi chu kì của dòng điện, điện lượng chuyển qua mạch theo một chiều là A. 6,37mC B.12,73mC C. 9,01mC D. 11,03mC Câu 40: Cho mạch điện xoay chiều có RLC mắc nối tiếp, trong đó R = 100 ; C = 15,9µF. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U, tần số f = 50Hz không đổi. L là cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Khi điều chỉnh L để điện áp giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại thì độ tự cảm L có giá trị A.0,637 H. B. 0,318 H. C. 31,8 H. D. 0,796 H. Câu 41: Câu phát biểu nào dưới đây về máy biến áp là không đúng? A. Cuộn thứ cấp có tác dụng như một nguồn điện. B. Cuộn sơ cấp có tác dụng như một máy thu. C. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. D.Lõi thép của máy biến áp có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp. Câu 42: Tại thời điểm đã cho, số hạt nhân chưa bị phân rã bằng một nửa số hạt nhân lúc đầu. Sau đó 1 phút, số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ bằng 12,5% số hạt nhân lúc đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là A.  14 giây. B. 27,9 giây. C. 60 giây. D. 30 giây. Câu 43 : Một khối chất phóng xạ. Trong t1 giờ đầu tiên phát ra n1 tia phóng xạ; trong t2=2t1 giờ tiếp nó phát ra n2 tia phóng xạ. Biết Chu kì bán rã của chất phóng xạ trên là: A. T =t1/6. B. T=t1/3. C. T=t1/2. D. T =t1/4. Câu 44: Một nhà máy điện nguyên tử có công suất P=600MW, hiệu suất là 20%. Nhiên liệu là U235 đã làm giàu Cho biết năng lượng trung bình toả ra khi phân hạch một hạt nhân là: 200MeV. Muốn nhà máy hoạt động liên tục trong 500 ngày cần phải cung cấp cho nó một khối lượng nhiên liệu hạt nhân là A. 6000kg B. 6294kg C. 6785kg D. 6324kg Câu 45: : Mạch điện xoay chiều gồm hai đoạn AM và MB nối tiếp. Đoạn AM gồm một điện trở thuần R1 nối tiếp tụ điện có điện dung C1. Đoạn MB gồm một điện trở thuần R2 nối tiếp tụ điện có điện dung C2. Tổng trở của mạch AB là ZAB = ZAM + ZMB với ZAM và ZMB là tổng trở của đoạn AM và MB . Tìm mối liên hệ giữa R1, R2, C1 và C2. A. R1.C2 = R2.C1 . B. R1.R2 = C1.C2 . C. R1.C1 = R2.C2 .D. R1 + R2 = C1 + C2 . Câu 46 : Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ cô ban giảm 10%. Hằng số phóng xạ của cô ban là A. 29.10 -6 s -1 . B. 92.10 -6 s -1 . C. 29.10 -5 s -1 . D. 92.10 -5 s -1 . Câu 47: Một proton có vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên 7 3 Li .Phản ứng tạo ra 2 hạt giống hệt nhau m X bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp với phương tới của proton một góc 60 0 .Gía trị của v’ là: A. . ' X p m v v m  B. 3. v v m  C. v v m  D. 3. . ' X p m v v m  Câu 48 : Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 400g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 40N/m treo thẳng đứng. Từ vị trí lò xo không biến dạng người ta kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 16cm rồi buông nhẹ. Chọn chiều dương hướng lên, gốc 0 tại vị trí cân bằng của vật, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, gia tốc trọng trường g = 10m/s 2 , phương trình dao động của vật là A. 16cos(10 )x t cm  B. 10cos(10 / 2)x t cm  C. 6cos(10 )x t cm  D. 6cos(10 )x t cm Câu 49 : Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị -Trường THPT Nguyễn Thái Bình 5 trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s 2 và  2 = 10. Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là A. B. C. D. Câu 50: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng của một vật có khối lượng m=1kg dao động điều hòa theo thời gian. Tại điểm M trên đồ thị vận tốc của vật m là: A. 2(m/s) B. 4(m/s) C. 2 2 (m/s) D. 2 3 (m/s) Câu 51: Một chất điểm dao động điều hoà có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp là t1=2,2 (s) và t2= 2,9(s). Tính từ thời điểm ban đầu ( to = 0 s) đến thời điểm t2 chất điểm đã đi qua vị trí cân bằng A. 6 lần . B. 5 lần . C. 4 lần . D. 3 lần . Câu 52: Vật dao động điều hoà theo hàm cosin với biên độ 4 cm và chu kỳ 0,5 s ( lấy 2 10 ) .Tại một thời điểm mà pha dao động bằng 3 7 thì vật đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng .Gia tốc của vật tại thời điểm đó là A. – 320 cm/s 2 . B. 160 cm/s 2 . C. 3,2 m/s 2 . D. - 160 cm/s 2 . Câu 53: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình: x 1 = -4sin( t ) và x 2 =4 3 cos( t) cm Phương trình dao động tổng hợp là A. x 1 = 8cos( t + 6  ) cm B. x 1 = 8sin( t - 6  ) cm C. x 1 = 8cos( t - 6  ) cm D. x 1 = 8sin( t + 6  ) cm Câu 54: Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang? A. Chuyển động của vật là dao động điều hòa. B. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. C. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. D. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều Câu 55: Một điểm dao động điều hòa vạch ra một đoạn thẳng AB có độ dài 2cm, thời gian mỗi lần đi từ đầu nọ đến đầu kia hết 0,5s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm P cách B một đoạn 0,5cm. Thời gian để điểm ấy đi từ P rồi đến O có thể bằng giá trị nào sau đây: A. 5/12 giây; B. 5/6 giây; C. 1/6 giây ; D. 1/3 giây. Câu 56: Một vật dao động theo phương trình x = 4cos(4t + /2) cm.t tính bằng giây. Tìm số lần động năng bằng thế năng trong 1,0625s đầu A. 5 lần B. 9 lần C. 4 lần D. 8 lần Câu 57: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu khối lượng của vật nặng giảm đi 20% thì số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian: A. tăng 20% B. tăng 11,8% C. giảm 4,47% D. giảm 25% Câu 58: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực hiện được trong khoảng thời gian 2 3 T là: A. B. 3A T ; C. 3 D. 6A T ; Câu 59: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp xoay chiều. Đèn đang sáng, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn A. tăng lên. B. giảm đi. C. có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn. D. không đổi. Câu 60: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m=100g và lò xo có độ cứng k=100N/m. Kéo vật m xuống đến vị trí lò xo dãn 3cm rồi thả nhẹ cho dao động. (lấy Thời gian từ lúc vật được thả đến lúc nó đi qua vị trí lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất là: A. 1/15(s) B. 1/5(s) C. 2/15(s) D. 1/10(s) Câu 61: 1 = 3sin(t + ) cm; x2 = 3cost (cm); x3 = 2sin(t + ) cm; x4 = 2cos A. x 5 cos( t / 2)    cm B. x 5 2 cos( t / 2)    cm Wt(J) t 2 4 6 8 0 M -Trường THPT Nguyễn Thái Bình 6 C. x 5cos( t / 2)    cm D. x 5cos( t / 4)    cm Câu 62: Vật dao động điều hòa theo phương trình: cos( )x A t   . Vận tốc cực đại của vật là vmax = 8 cm/s và gia tốc cực đại amax = 16 2 cm/s 2 . Trong thời gian một chu kỳ dao động, vật đi được quãng đường là: A. 20cm; B. 12cm; C. 16cm; D. 8cm. Câu 63: Hai điểm M1 và M2 cùng dao động điều hòa trên một trục x quanh điểm O với cùng tần số f. Biên độ của M1 là A, của M2 là 2A. Dao động của M1 chậm pha hơn một góc  = /3 so với dao động của M2. Nhận xét nào sau đây là đúng: A. Độ dài đại số 1 2M M biến đổi điều hòa với tần số f, biên độ 3A và vuông pha với dao động của M1; B. Khoảng cách M1M2 biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ 3A ; C. Khoảng cách M1M2 biến đổi tuần hoàn với tần số f, biên độ 3A ; D. Độ dài đại số 1 2M M biến đổi điều hòa với tần số 2f, biên độ 3A và vuông pha với dao động của M2. Câu 64: Một con lắc lò xo có vật nặng với khối lượng m = 100g và độ cứng k = 10N/m, dao động điều hoà có biên độ 2cm. Thời gian mà vật có độ lớn vận tốc nhỏ hơn 10 3 cm/s trong mỗi chu kỳ là A. B. 15  s C. 30  s D. Câu 65: Một sóng cơ lan truyền dọc theo một đường thẳng, nguồn sóng dao động với phương trình 2 cos( )u A t cm T   . Một điểm M cách nguồn 1/3 bước sóng tại thời điểm T/2 có li độ 3cm. Coi môi trường truyền sóng không hấp thụ năng lượng thì biên độ sóng tại điểm M là A.6cm B. 3 2cm C. 3 3cm D. 6 2cm Câu 66: Người ta cần truyền dòng điện xoay chiều một pha từ địa điểm A đến địa điểm B cách nhau 50km, công suất cần truyền là 22MW và điện áp ở A là 110kV, dây dẫn tiết diện tròn có điện trở suất và sự tổn hao trên đường dây không vượt quá 10% công suất ban đầu. Đường kính dây dẫn không nhỏ hơn B. 8,87mm C. 4,44mm D. 3,14mm