Module bồi dưỡng thường xuyên Tiểu học - Module 16: Một số kỹ thuật dạy học tích cực ở tiểu học

Module bồi dưỡng thường xuyên Tiểu học - Module 16: Một số kỹ thuật dạy học tích cực ở tiểu học

Thể loại: Giáo dục học
Lượt xem: 79,504Lượt tải: 6Số trang: 37

Mô tả tài liệu

Tóm tắt nội dung

MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 39 Module TH 16 MéT Sè KÜ THUËT D¹Y HäC TÝCH CùC ë TIÓU HäC L!U THU THU& 40 | MODULE TH 16 A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN M!c tiêu c(a vi+c ,-i m/i ch12ng trình giáo d!c ph- thông là xây dAng nBi dung ch12ng trình, ph12ng pháp giáo d!c, sách giáo khoa ph- thông m/i nhFm nâng cao chGt l1Hng giáo d!c toàn di+n thI h+ trJ, ,áp Kng yêu cLu phát triMn nguNn nhân lAc ph!c v! công nghi+p hoá, hi+n ,Oi hoá ,Gt n1/c, phù hHp v/i thAc tiQn và truyRn thSng Vi+t Nam; tiIp cWn trình ,B giáo d!c ph- thông X các n1/c phát triMn trong khu vAc và thI gi/i. Trong ,ó, ,-i m/i ph12ng pháp giáo d!c nói chung và PPDH nói riêng theo h1/ng phát huy tính tích cAc, tA giác, ch( ,Bng c(a ng1ai hbc ,1Hc xác ,cnh là mBt nhi+m v! quan trbng, mang tính ,Bt phá c(a các nhà tr1ang, các giáo viên. Nheng nfm vga qua, vi+c ,-i m/i PPDH trong các tr1ang tiMu hbc ,ã có nheng kIt qui ,áng khích l+. Tuy nhiên, vi+c ,-i m/i ph12ng pháp trong nhiRu tiIt dOy còn mang tính hình thKc, ch1a thAc sA ,Ot ,1Hc hi+u qui mong muSn. kiRu ,ó là do nhiRu nguyên nhân trong ,ó có nguyên nhân do giáo viên ch1a thAc sA nlm veng và biIt cách vWn d!ng hHp lí các PPDH tích cAc, ,nc bi+t là các KTDH c! thM trong quá trình thAc hi+n các PPDH tích cAc. Trong thAc tI có rGt nhiRu KTDH tích cAc có thM áp d!ng trong quá trình dOy hbc X nhà tr1ang tiMu hbc. Tuy nhiên, trong khuôn kh- thai l1Hng 15 tiIt, module này chr tWp trung vào mBt sS KTDH. C! thM là module bao gNm các nBi dung sau: TT N#i dung S* ti,t 1 Khái ni+m ku thuWt dOy hbc tích cAc 1 2 Ku thuWt ,nt câu hwi 2 3 Ku thuWt khfn trii bàn 2 4 Ku thuWt minh ghép 2 5 Ku thuWt KWL 2 6 Ku thuWt s2 ,N t1 duy 2 7 Ku thuWt hwi và tri lai 2 8 Ku thuWt trình bày mBt phút 2 MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 41 B. MỤC TIÊU TÀI LIỆU MỤC TIÊU CHUNG Module này nh+m giúp các giáo viên ti6u h7c có th6 t9 h7c, t9 b<i d=>ng nh?ng kiAn thBc và kC nDng cE bFn vG mHt sJ KTDH tích c9c P ti6u h7c Q6 có th6 th9c hiRn Q=Sc nhiRm vT QUi mVi PPDH theo h=Vng phát huy tính tích c9c h7c tXp cYa h7c sinh. MỤC TIÊU CỤ THỂ H7c xong module này, HV c^n Q_t Q=Sc nh?ng yêu c^u sau: 1. Về kiến thức — Trình bày Q=Sc khái niRm và mJi quan hR gi?a KTDH tích c9c và PPDH tích c9c. — Nêu Q=Sc mTc Qích, tác dTng, cách tiAn hành và yêu c^u s= ph_m khi sf dTng mHt sJ KTDH tích c9c P ti6u h7c. 2. Về kĩ năng Có kC nDng vXn dTng có hiRu quF mHt sJ KTDH tích c9c vào các môn h7c P ti6u h7c. 3. Về thái độ Có ý thBc vXn dTng các KTDH tích c9c trong quá trình d_y h7c các môn h7c P ti6u h7c. 42 | MODULE TH 16 C. NỘI DUNG Nội dung 1 KHÁI NIỆM KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC 1. THÔNG TIN NGUỒN 1) Trong ba bình di,n c.a PPDH (Q4DH, PPDH c6 th8, KTDH) thì KTDH (KTDH) là bình di,n nh= nh>t. Q4DH (Q4DH) là khái ni,m rCng, DEnh hFGng cho vi,c lIa chJn các PPDH (PPDH) c6 th8. Các PPDH c6 th8 là khái ni,m hLp hNn, DFa ra mô hình hành DCng. KTDH là khái ni,m nh= nh>t, thIc hi,n các tình huQng hành DCng. cụ thể Quan điểm dạy học Độ rộng Sự đa dạng Mô hình 1. Bình di,n / c/p 12 c3a PPDH KTDH là nhRng bi,n pháp, cách thSc hành DCng c.a GV và HS trong các tình huQng hành DCng nh= nhWm thIc hi,n và DiXu khi8n quá trình dZy hJc. Ví d6: K^ thu_t chia nhóm, k^ thu_t giao nhi,m v6, k^ thu_t Dat câu h=i, k^ thu_t DCng não, k^ thu_t phòng tranh, k^ thu_t h=i chuyên gia,... Các KTDH chFa phfi là các PPDH DCc l_p mà là nhRng thành phgn c.a PPDH. Ví d6: Trong phFNng pháp hhp tác nhóm có các KTDH nhF: k^ thu_t chia nhóm, k^ thu_t khin trfi bàn, k^ thu_t phòng tranh, k^ thu_t công DoZn,... M!t s% l'u ý — Mki Q4DH có nhRng PPDH c6 th8 phù hhp vGi nó, mki PPDH c6 th8 có các KTDH Dac thù. Tuy nhiên, có nhRng PPDH c6 th8 phù hhp vGi MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 43 nhi#u Q'DH, c,ng nh. có nh0ng KTDH 3.4c s6 d8ng trong nhi#u PPDH khác nhau. Ví d8: KD thuEt 3Ft câu hHi 3.4c dùng cho nhi#u ph.Kng pháp nh.: ph.Kng pháp vMn 3áp, ph.Kng pháp 3àm thoPi, ph.Kng pháp thQo luEn,... — ViTc phân biTt gi0a PPDH và KTDH chV mang tính t.Kng 3Wi, nhi#u khi không rõ ràng. Ví d8: 'Zng não có tr.]ng h4p 3.4c coi là PPDH, có tr.]ng h4p lPi 3.4c coi là mZt KTDH. — Có th_ có nhi#u tên gai khác nhau cho mZt KTDH. Ví d8: S, ./ t0 duy còn 3.4c gai là b4n ./ t0 duy, l06c ./ t0 duy... 2) KTDH tích ccc là thuEt ng0 dùng 3_ chV các KTDH có tác d8ng phát huy tính tích ccc hac tEp cea HS. Ví d8: KD thuEt 3Zng não, kD thuEt khgn trQi bàn, kD thuEt mQnh ghép, kD thuEt hHi và trQ l]i,... KTDH tích ccc là thành phin cea các PPDH tích ccc, là th_ hiTn Q'DH phát huy tính tích ccc hac tEp cea HS. 2. CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm kĩ thuật dạy học — 'ac m8c 1. Thông tin ngukn trang 42. — TrQ l]i các câu hHi sau: 1) KD thuEt dPy hac là gì? 2) KD thuEt dPy hac có quan hT nh. thr nào vsi PPDH? Cho ví d8. Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm kĩ thuật dạy học tích cực — 'ac m8c 2. Thông tin ngukn trang 43. — TrQ l]i các câu hHi sau: 1) KTDH tích ccc là gì? 44 | MODULE TH 16 2) Hãy k' tên m,t s. KTDH mà b4n 5ã t6ng s8 d:ng ho=c 5ã [email protected], 5ã 5Bc qua sách báo, tài liHu. 3. THÔNG TIN PHẢN HỒI Hoạt động 1 KTDH là nhJng biHn pháp, cách thLc hành 5,ng cMa GV và HS trong các tình hu.ng hành 5,ng nhT nhUm thVc hiHn và 5iWu khi'n quá trình d4y hBc. KTDH chXa phYi là các PPDH 5,c l[p mà là nhJng thành ph\n cMa PPDH. M,t PPDH có th' bao g_m nhiWu KTDH 5=c thù. Ví d:: PhXcng pháp hdp tác nhóm có các KTDH nhX: ke thu[t chia nhóm, ke thu[t khfn trYi bàn, ke thu[t phòng tranh, ke thu[t công 5o4n,... Hoạt động 2 KTDH tích cVc là thu[t ngJ dùng 5' chi các KTDH có tác d:ng phát huy tính tích cVc hBc t[p cMa HS. KTDH tích cVc là thành ph\n cMa các PPDH tích cVc, là th' hiHn QkDH phát huy tính tích cVc hBc t[p cMa HS. Có nhiWu KTDH tích cVc nhX: ke thu[t 5=t câu hTi, ke thu[t hTi chuyên gia, ke thu[t khfn trYi bàn, ke thu[t mYnh ghép, ke thu[t phòng tranh, ke thu[t công 5o4n, ke thu[t trình bày m,t phút, "ke thu[t sc 5_ tX duy, ke thu[t hTi và trY lqi, ke thu[t [email protected] tích cVc,... 4. ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 1 1. Hãy 5iWn msi t6/c:m t6: “QkDH”, “PPDH”, “KTDH”, “tính tích cVc hBc t[p”, vào chs tr.ng trong các câu dXwi 5ây cho phù hdp: a. KTDH tích cVc là có Xu [email protected] trong viHc phát huy cMa HS. b. KTDH tích cVc là thành ph\n cMa tích cVc, KTDH tích cVc th' hiHn tích cVc. MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 45 2. Hãy &i(n vào b.ng d12i &ây tên các KTDH tích c=c mà b?n &ã sA dBng, &ã &1Dc hEc hoFc &ã biGt qua &Ec sách báo, tài liLu, trao &Ni v2i b?n bè, &Png KTDH tích c)c *ã s- d/ng KTDH tích c)c *ã *23c h4c KTDH *ã bi7t Nội dung 2 KĨ THUẬT ĐẶT CÂU HỎI 1. THÔNG TIN NGUỒN REc MBc 3.1, trang 48 — 60, Tài li%u D(y và h,c tích c0c, Plan, 2011. 2. CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động 1: Tìm hiểu mục đích đặt câu hỏi D=a vào kinh nghiLm d?y hEc &ã có, b?n hãy cho biGt: — Ng1`i GV th1`ng &Ft câu hci khi nào? MBc &ích cea viLc &Ft câu hci là gì? — ViLc &Ft câu hci phB thugc vào nhhng yGu ti nào? Hoạt động 2: Tìm hiểu kĩ thuật đặt câu hỏi theo các cấp độ nhận thức B?n hãy cùng v2i các &Png nghiLp trong tN chuyên môn/trong tr1`ng th.o lunn, &Ft câu hci ví dB cho moi cpp &g nhnn thqc và xác &snh mBc 46 | MODULE TH 16 tiêu c&a GV khi ,-t câu h/i, tác d3ng ,6i v8i HS và cách ,-t câu h/i cho m>i c?p ,A; sau ,ó ,iEn vào bGng dH8i ,ây: C!p $% Ví d) M)c tiêu $0t câu h3i Tác d)ng $8i v:i HS Cách $0t câu h3i 1. Bi%t 2. Hi)u 3. V-n d0ng 4. Phân tích 5. T:ng h;p 6. >ánh giá Hoạt động 3: Tìm hiểu về câu hỏi đóng và câu hỏi mở TrG lNi các câu h/i dH8i ,ây: — Theo bQn thR nào là câu h/i ,óng? Cho ví d3. MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 47 — Khi nào GV th+,ng s/ d1ng câu h5i 6óng? — Th: nào là câu h5i m=? Cho ví d1. — Khi nào GV th+,ng s/ d1ng câu h5i m=? Hoạt động 4: Tìm hiểu các yêu cầu khi đặt câu hỏi BCn hãy thFo luGn vHi các 6Jng nghiKp trong tN chuyên môn/trong tr+,ng vR các câu h5i d+Hi 6ây: — Th: nào là câu h5i tTt? Cho ví d1. — Các yêu cUu khi 6Wt câu h5i? — Các yêu cUu vR Xng x/ cZa GV khi h5i HS? 48 | MODULE TH 16 Hoạt động 5: Thực hành kĩ thuật đặt câu hỏi — B#n hãy v)n d+ng k. thu)t 12t câu h5i 1ã h7c 18 thi9t k9 các câu h5i cho m=t bài d#y nào 1ó trong chBCng trình Ti8u h7c. — Trao 1Hi vIi b#n bè trong tH chuyên môn vM các câu h5i b#n 1ã thi9t k9. — NiMu chOnh, hoàn thiQn l#i các câu h5i và ti9n hành d#y trên lIp. — TT 1ánh giá nhUng thành công, h#n ch9 cVa b#n trong viQc 12t câu h5i và xác 1Xnh hBIng khYc ph+c 3. THÔNG TIN PHẢN HỒI Hoạt động 1 — Trong quá trình d#y h7c, GV thB]ng 12t câu h5i khi s_ d+ng phBCng pháp v`n 1áp, phBCng pháp thao lu)n. M+c 1ích cVa viQc 12t câu h5i r`t khác nhau: Có lúc 18 ki8m tra viQc nYm ki9n thgc, k. nhng cVa HS, có lúc 18 hBIng dkn, dkn dYt HS tìm tòi, khám phá, l.nh h=i ki9n thgc, k. nhng mIi và cmng có lúc 18 giúp các em cVng co, hQ thong l#i các ki9n thgc, k. nhng 1ã h7c. — ViQc 12t câu h5i ph+ thu=c chV y9u vào ch`t lBpng câu h5i và cách gng x_ cVa GV khi h5i HS. Hoạt động 2 C!p $% M'c tiêu $-t câu h0i Tác d'ng $6i v8i HS Cách $-t câu h0i 1. Bi9t Nhsm ki8m tra trí nhI cVa HS vM các dU kiQn, so liQu, tên ngB]i, tên 1Xa phBCng, 1Xnh ngh.a, khái niQm, quy tYc,... Giúp HS ôn l#i nhUng gì 1ã bi9t, 1ã trai qua ThB]ng s_ d+ng các tt/c+m tt 18 h5i nhB: Ai..? Cái gì? x 1âu...? Th9 nào...? Khi nào...? Hãy nêu... Hãy k8 l#i... 2. Hi8u Nhsm ki8m tra HS cách liên hQ, k9t noi các dU kiQn, so liQu, 12c 1i8m,... khi thu — Giúp HS nêu ra 1Bpc nhUng y9u to cC ban trong Có th8 s_ d+ng các c+m tt 18 h5i nhB: Hãy so Hãy liên hQ...; Vì sao...? Giai MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 49 C!p $% M'c tiêu $-t câu h0i Tác d'ng $6i v8i HS Cách $-t câu h0i nh"n thông tin. bài h+c. — Bi/t cách so sánh các y/u t5, các s7 ki9n... trong bài h+c Ch<ng minh.... 3. V"n dAng NhCm kiDm tra khF nGng áp dAng nhIng thông tin Jã h+c vào tình hu5ng mNi —Giúp HS hiDu JSTc nUi dung ki/n th<c — CVn tWo ra nhIng tình hu5ng mNi, các bài t"p, các ví dA giúp HS v"n dAng các ki/n th<c Jã h+c. — YSa ra nhiZu phS[ng án trF l]i khác nhau JD HS l7a ch+n. 4. Phân tích NhCm kiDm tra khF nGng phân tích nUi dung van JZ, tb Jó tìm ra m5i liên h9 hoec ch<ng minh mUt lu"n JiDm, hoec Ji J/n k/t lu"n Giúp HS suy nghf, tìm ra JSTc các m5i liên h9 giIa các hi9n tSTng, s7 ki9n,...; t7 dihn giFi hoec JSa ra JSTc k/t lu"n riêng; tb Jó phát triDn JSTc tS duy logic. — ThS]ng sj dAng nhIng cAm tb JD hki nhS: TWi sao...? Em có nh"n xét gì vZ...? Em có thD dihn JWt nhS th/ nào...? — Câu hki phân tích thS]ng có nhiZu l]i giFi. 5. Trng hTp NhCm kiDm tra khF nGng sáng tWo csa HS trong cách giFi quy/t van JZ, các JZ xuat, các câu trF l]i. Kích thích s7 sáng tWo csa HS, hSNng các em tìm ra nhân t5 mNi. — CVn tWo ra nhIng tình hu5ng, nhIng câu hki khi/n HS phFi suy Joán, có thD t7 do JSa ra nhIng l]i giFi mang tính sáng tWo riêng csa mình. — CVn có nhiZu th]i gian chuwn bx. 6. Yánh giá NhCm kiDm tra khF nGng Jóng góp ý ki/n, s7 phán Joán Thúc Jwy s7 tìm tòi tri th<c, xác Jxnh giá trx csa ThS]ng sj dAng các cAm tb JD hki nhS: — Em có nh"n xét nhS th/ 50 | MODULE TH 16 C!p $% M'c tiêu $-t câu h0i Tác d'ng $6i v8i HS Cách $-t câu h0i c!a HS trong vi-c nh/n 01nh, 0ánh giá các ý t56ng, s8 ki-n, hi-n t5:ng,.. d8a trên các tiêu chí 0ã 05a ra. HS. nào vB...? — Em có tán ý vJi ý kiKn/quan ni-m 0ó không? Vì sao? — Theo em, cách giRi quyKt 0ó có phù quR không? Vì sao? — Em 0ánh giá nh5 thK nào vB...? Hoạt động 3 — Câu hXi 0óng là câu hXi chZ yêu c[u trR l\i “có” ho_c “không”, “0úng” ho_c “sai”, “0ã” ho_c “ch5a” ho_c câu hXi chZ có mat câu trR l\i 0úng duy nhbt. Ví dc: + Em có hifu bài không? + Bác HI quê 6 0âu? — Câu hXi 0óng giúp HS tìm thông tin, th5\ng dùng 0f 0ánh giá mic 0a ghi nhJ thông tin, trong tr5\ng h:p c[n câu trR l\i chính xác, cc thf, không 0òi hXi t5 duy nhiBu. Câu hXi 0óng th5\ng dùng trong ph[n kKt lu/n bài và culi ph[n giJi thi-u bài 0f kifm tra xem HS 0ã hifu nhi-m vc ch5a và h5Jng dmn nhnng vi-c HS c[n làm trong ph[n phát trifn bài. — Câu hXi m6 là câu hXi có nhiBu 0áp án và khuyKn khích HS t5 duy, suy ngho sáng tpo. Ví dc: + Theo em, bpn Nam có nhnng s8 l8a chrn nào khi nh_t 05:c chiKc bút máy rbt 0sp 6 sân tr5\ng? + NKu em là bpn Nam, em st chrn cách giRi quyKt nào? Vì sao? — Câu hXi m6 th5\ng 05:c su dcng trong ph[n giJi thi-u bài và ph[n phát trifn bài. MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 51 Hoạt động 4 — Câu h&i t)t là câu h&i: + T0o ra 456c m8t xung 48t v= nh>n th?c hay t0o ra 456c m8t thA thách vCa s?c v= trí tuF, giúp HS phát triLn t5 duy. + T0o h?ng thú cho HS. + KhuyPn khích, t0o ti=n 4= cho HS tiPp tRc tìm tòi, khám phá nhUng thách th?c mVi khó khXn, ph?c t0p hYn trong hZc t>p. Ví dR: + \i=u gì có thL x]y ra nPu tr^ em không 456c bày t& ý kiPn v= nhUng vcn 4= có liên quan 4Pn tr^ em? + NPu 456c tham gia Tr0i hè thiPu nhi qu)c tP, em si kL vVi các b0n thiPu nhi qu)c tP nh5 thP nào v= quê h5Yng Tj qu)c ViFt Nam? — Các yêu cku khi 4lt câu h&i: + Câu h&i ph]i cR thL, ngmn gZn. + Câu h&i ph]i rõ ý mu)n h&i. + Câu h&i ph]i mang tính khách quan, không áp 4lt. + Câu h&i ph]i phù h6p vVi chp 4=. + Câu h&i ph]i phù h6p vVi 4lc 4iLm và trình 48 HS. + Câu h&i ph]i phù h6p vVi quq thri gian, vVi hoàn c]nh, vVi vXn hoá 4sa ph5Yng. + Câu h&i ph]i kích thích HS suy nght, t5 duy. + Câu h&i ph]i t0o 456c h?ng thú cho HS. + Không h&i nhi=u câu h&i trong cùng m8t thri gian. + Các câu h&i ph]i 456c smp xPp m8t cách h6p lí, logic. — Các yêu cku v= ?ng xA cpa GV khi h&i HS: + DCng l0i sau khi h&i 4L HS có thri gian suy nght. Có thL nhmc l0i câu h&i nPu HS yêu cku. + Phân ph)i câu h&i cho c] lVp, không nên chx t>p trung vào m8t s) HS. + Tôn trZng, lmng nghe ý kiPn HS, khen ng6i, 48ng viên khi HS tr] lri t)t. + KhuyPn khích, g6i ý, t0o cY h8i cho HS tr] lri l0i khi các em không tr] lri 456c câu h&i. + Không chê bai, mxa mai, làm tjn th5Yng HS. + T>p trung vào trZng tâm, không 4i lan man. + Tránh nhmc l0i câu tr] lri cpa HS cyng nh5 tz tr] lri câu h&i mình 4lt ra. 52 | MODULE TH 16 4. ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 2 Trong các câu h+i d./i 0ây, câu h+i nào là câu h+i 0óng? Câu h+i nào là câu h+i m9? Câu h+i nào là câu h+i t;t? Vì sao? 1) Các câu h+i dành cho HS l/p 4, giF TGp 0Hc, bài V!n hay ch( t*t: — Bài tGp 0Hc V!n hay ch( t*t kN vP ai? — Vì sao Cao Bá Quát th.Fng bR 0iNm kém? — ST viUc nào xWy ra 0ã làm Cao Bá Quát phWi ân hGn? — Vì sao chY 0Zn khi sT viUc xWy ra, Cao Bá Quát m/i d;c s[c luyUn ch\ cho 0]p? — Cao Bá Quát quyZt chí luyUn viZt ch\ nh. thZ nào? — Câu chuyUn giúp em hiNu ra 0.bc 0iPu gì? 2) Các câu h+i 0;i v/i HS l/p 5, giF efo 0[c, bài H!p tác v(i nh,ng ng./i xung quanh: — Các em 0ã tgng hbp tác v/i bfn bè hoic v/i ai 0ó 0N cùng làm mkt viUc gì 0ó bao giF ch.a? eó là viUc gì? — Các em 0ã hbp tác v/i nhau nh. thZ nào? — KZt quW công viUc ra sao? — Theo em thZ nào là hbp tác? — Chúng ta có nên hbp tác v/i nhau trong công viUc chung không? Vì sao? — NZu không biZt hbp tác trong công viUc chung, 0iPu gì sp có thN xWy ra? — eN hbp tác có hiUu quW, mqi thành viên crn làm gì? Nội dung 3 KĨ THUẬT KHĂN TRẢI BÀN 1. THÔNG TIN NGUỒN eHc msc 3.3, tg trang 76 — trang 78, tài liUu D,y và h/c tích c1c, Plan, 2011. 2. CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động 1: Tìm hiểu mục đích, tác dụng và cách tiến hành kĩ thuật khăn trải bàn — TrW lFi các câu h+i sau: + K| thuGt kh}n trWi bàn nh~m msc 0ích gì? MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 53 + Vi$c s' d)ng k- thu1t kh2n tr4i bàn có tác d)ng gì :;i v=i HS? A;i v=i GV? + K- thu1t kh2n tr4i bàn :DEc tiFn hành nhD thF nào? — BJn hãy th4o lu1n v=i các :Nng nghi$p vP nhQng câu tr4 lSi cTa bJn. Hoạt động 2: Tìm hiểu các yêu cầu sư phạm khi sử dụng kĩ thuật khăn trải bàn BJn hãy th4o lu1n v=i các :Nng nghi$p trong tW chuyên môn, trong trDSng vP các yêu c\u sD phJm khi s' d)ng k- thu1t kh2n tr4i bàn. Hoạt động 3: Thực hành sử dụng kĩ thuật khăn trải bàn — BJn hãy thiFt kF m]t hoJt :]ng dJy h^c có s' d)ng k- thu1t kh2n tr4i bàn và tiFn hành dJy hoJt :]ng này trên l=p cTa bJn. — T` :ánh giá nhQng thành công/ hJn chF cTa bJn khi th`c hi$n k- thu1t này và hD=ng bJn sb khcc ph)c. 54 | MODULE TH 16 3. THÔNG TIN PHẢN HỒI Hoạt động 1 — K# thu't kh)n tr,i bàn là m2t KTDH th6 hi7n quan l>?c [email protected] h?p tác, trong :ó có k=t h?p giGa hoHt :2ng cá nhân và hoHt :2ng nhóm. — K# thu't kh)n tr,i bàn nhLm mMc :ích: + Kích thích, thúc :Ry sU tham gia tích cUc cVa HS. + T)ng c>Xng tính :2c l'p, trách nhi7m cVa cá nhân HS. + Phát tri6n mô hình có sU t>\ng tác giGa HS v]i HS — Tác dMng cVa k# thu't kh)n tr,i bàn: + HS [email protected] :>?c cách ti=p c'n v]i nhi_u gi,i pháp và chi=n l>?c khác nhau. + Rèn cho HS các k# n)ng sbng (KNS) nh>: k# n)ng t> duy phê phán, k# n)ng ra quy=t :gnh và gi,i quy=t vhn :_, k# n)ng h?p tác, k# n)ng giao ti=p. + THo c\ h2i cho [email protected] t'p phân hoá. + Giúp phát tri6n các mbi quan h7 giGa HS v]i HS dUa trên sU tôn [email protected], [email protected] hji, chia sk kinh nghi7m và h?p tác. + Giúp GV qu,n lí :>?c ý thnc và k=t qu, làm vi7c cVa moi cá nhân HS; tránh tình trHng trong nhóm chq có m2t sb HS làm vi7c, còn các HS khác thì không. — Cách ti=n hành: + HS :>?c chia thành các nhóm nhj. Moi nhóm su có m2t tX gihy A0 :xt trên bàn, nh> là m2t chi=c kh)n tr,i bàn. !"#$% &'(%) &*+ &, 10 2#$3 4!"#$% &5 9 2#$3 4!"#$% MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 55 + Chia gi'y A0 thành ph/n chính gi2a và ph/n xung quanh, ti8p t9c chia ph/n xung quanh thành các ph/n t;<ng =ng v>i [email protected] thành viên cBa nhóm. (Ví d9: Chia ph/n xung quanh thành 4 ph/n n8u nhóm có 4 thành viên, nh; trong hình vN.) + MQi thành viên sN suy nghR và vi8t các ý t;Tng cBa mình (vU mVt v'n WU nào Wó mà GV yêu c/u) vào ph/n cYnh "kh\n tr]i bàn" tr;>c m_t mình. + Th]o lubn nhóm, tìm ra nh2ng ý t;Tng chung và vi8t vào ph/n chính gi2a "kh\n tr]i bàn". Hoạt động 2 Yêu c/u s; phYm khi sd d9ng kR thubt kh\n tr]i bàn: • Câu hfi th]o lubn là ph]i là câu hfi mT. • Nhóm không nên có quá Wông HS, chk nên tl 4 — 6 HS. • N8u [email protected] HS trong nhóm Wông, có tho phát cho HS nh2ng phi8u gi'y nhf Wo ghi ý ki8n cá nhân, sau Wó Wính vào ph/n xung quanh “kh\n tr]i bàn”. • Khi th]o lubn, Wính nh2ng phi8u gi'y ghi các ý ki8n Wã W;tc nhóm [email protected] nh't vào ph/n gi2a “kh\n tr]i bàn”. Nh2ng ý ki8n trùng nhau có tho Wính chvng lên nhau. • Nh2ng ý ki8n không [email protected] nh't, cá nhân có quyUn b]o l;u và W;tc gi2 lYi T ph/n xung quanh “kh\n tr]i bàn” 4. ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 3 1. Vì sao nói kR thubt kh\n tr]i bàn thúc Wyy sz tham gia tích czc cBa HS? 2. Vì sao câu hfi th]o lubn trong kR thubt kh\n tr]i bàn nên là câu hfi mT ch= không nên là câu hfi Wóng? 56 | MODULE TH 16 Nội dung 4 KĨ THUẬT MẢNH GHÉP 1. THÔNG TIN NGUỒN !c M%c 2.3. K* thu.t m0nh ghép, tài li9u D!y và h'c tích c+c — M.t s0 ph23ng pháp và k8 thu:t d!y h'c, D; án Vi9t — [email protected], NXB Ci h!c SE phCm, 2010. 2. CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động 1: Tìm hiểu mục tiêu, tác dụng và cách tiến hành kĩ thuật mảnh ghép Th0o lu.n nhóm theo các câu hMi sau: — M%c tiêu cRa k* thu.t m0nh ghép là gì? — K* thu.t m0nh ghép có tác d%ng nhE thW nào? — K* thu.t m0nh ghép XEYc trình bày theo các giai XoCn, các bE]c nhE thW nào? Hoạt động 2: Tìm hiểu yêu cầu sư phạm khi sử dụng kĩ thuật mảnh ghép BCn hãy tr0 l_i các câu hMi sau: — Các yêu cau sE phCm khi sb d%ng k* thu.t m0nh ghép là gì? MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 57 — Theo b'n, khi s- d/ng k1 thu4t m6nh ghép, GV có th= g>p nh?ng khó [email protected] nào? — B'n có th= khDc ph/c nh?ng khó [email protected] Eó nhF thG nào? Hoạt động 3: Thực hành kĩ thuật mảnh ghép — Hãy thi(t k( m+t ho-t .+ng d-y h2c có s6 d7ng k8 thu:t m;nh ghép. — [email protected] hành d-y theo ho-t .+ng .ã thi(t k(. — [email protected] .ánh giá nhDng thành công và h-n ch( cGa b-n trong viKc [email protected] hiKn ho-t .+ng .ã thi(t k( và hLMng khNc ph7c. 3. THÔNG TIN PHẢN HỒI Hoạt động 1 — K8 thu:t m;nh ghép là m+t KTDH thR hiKn quan lLUc h2c hUp tác, trong .ó có k(t hUp giDa ho-t .+ng cá nhân, ho-t .+ng nhóm và liên k(t giDa các nhóm. — M7c tiêu: + Gi;i quy(t m+t nhiKm v7 ph]c hUp. + Kích thích [email protected] tham gia tích [email protected] cGa HS trong th;o lu:n nhóm. + Nâng cao vai trò cGa cá nhân trong quá trình hUp tác. + Phát triRn cho HS các k8 ndng seng. — Tác d7ng: + Giúp HS hiRu rõ n+i dung ki(n th]c. 58 | MODULE TH 16 + HS có c& h(i th+ hi,n kh/ n0ng c2a b/n thân. + HS 789c phát tri+n nhi=u k? n0ng sAng nh8: k? n0ng tC tin; k? n0ng trình bày, diJn 7Kt ý t8Mng; k? n0ng h9p tác; k? n0ng 7/m nhOn trách nhi,m. + T0ng c8Qng hi,u qu/ hSc tOp. — Cách tiVn hành: Giai $o&n 1: “Nhóm chuyên sâu” + HS 789c chia thành các nhóm (kho/ng 3 — 6 em). M^i nhóm 789c giao m(t nhi,m v` tìm ccu sâu v= m(t phdn n(i dung hSc tOp khác nhau. + Các nhóm nghiên ccu, th/o luOn 7/m b/o cho m^i thành viên trong nhóm 7=u nfm vgng và có kh/ n0ng trình bày lKi 789c các n(i dung 7ã nghiên ccu. Giai $o&n 2: “Nhóm m8nh ghép” + M^i HS ti các “nhóm chuyên sâu” khác nhau h9p lKi thành các nhóm mli, gSi là “nhóm m/nh ghép”. + Ting HS sn ldn l89t trình bày lKi cho các bKn trong nhóm mli nghe v= n(i dung mình 7ã 789c nghiên ccu, tìm hi+u ti nhóm chuyên sâu + Nhi,m v` mli 789c giao cho các “nhóm m/nh ghép”. Nhi,m v` này mang tính khái quát, tqng h9p toàn b( n(i dung 7ã 789c tìm hi+u ti “nhóm chuyên sâu”. 11 1 3 3322 Hoạt động 2 — Các yêu cdu s8 phKm khi sr d`ng k? thuOt m/nh ghép: • Nhi,m v` c2a các “nhóm chuyên sâu” ph/i có sC liên quan, gfn kVt vli nhau. • Nhi,m v` ph/i hVt scc c` th+, dJ hi+u và via scc HS. MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 59 • Trong khi các nhóm chuyên sâu làm vi5c, GV c9n quan sát, h= tr> k?p thAi BC BDm bDo thAi gian quy B?nh và các HS BHu có thC trình bày lJi BK>c kLt quD nghiên cMu, thDo luNn cOa nhóm. • Thành lNp “nhóm mDnh ghép” phDi có BO thành viên cOa các “nhóm chuyên sâu”. • Có thC có nhiHu hUn mVt thành viên cOa m=i “nhóm chuyên sâu” trong mVt “nhóm mDnh ghép”. • Khi các “nhóm mDnh ghép” hoJt BVng, GV c9n quan sát, h= tr> k?p thAi BC BDm bDo các thành viên nXm BK>c B9y BO các nVi dung tZ “nhóm chuyên sâu”. • Nhi5m v\ m]i BK>c giao cho “nhóm mDnh ghép” phDi mang tính khái quát, t_ng h>p các nVi dung kiLn thMc Bã nXm BK>c tZ các “nhóm chuyên sâu”, chM không phDi là phép cVng BUn giDn nhbng nhi5m v\ cOa “nhóm chuyên sâu”. — NLu l]p quá Bông HS, khi sd d\ng ke thuNt mDnh ghép, f giai BoJn 1, bJn có thC chia l]p thành nhiHu nhóm chuyên sâu và phân công 2 — 3 “nhóm chuyên sâu” cùng thkc hi5n mVt nhi5m v\. lLn giai BoJn 2, sm “nhóm mDnh ghép” BK>c thành lNp cnng bong sm nhóm chuyên sâu hopc ít hUn. 4. ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 4 — Vì sao nói: Ke thuNt mDnh ghép là mVt KTDH thC hi5n quan BiCm hsc h>p tác, trong Bó có kLt h>p giba hoJt BVng cá nhân, hoJt BVng nhóm và liên kLt giba các nhóm? — Theo bJn, GV trong m=i trKAng h>p dK]i Bây có áp d\ng Búng ke thuNt mDnh ghép không? Vì sao? Tr"#ng h(p 1 — Giai BoJn 1, GV chia l]p thành 4 nhóm và phân công: + Nhóm 1, nhóm 2: ThDo luNn vH ích l>i cOa cây tryng Bmi v]i cuVc smng cOa con ngKAi. + Nhóm 3, nhóm 4: ThDo luNn vH ích l>i cOa vNt nuôi Bmi v]i cuVc smng cOa con ngKAi. — Giai BoJn 2 Sau khi các nhóm thDo luNn xong, GV chia lJi nhóm, yêu c9u: + Trong m=i nhóm m]i có cD HS cOa 2 loJi nhóm ban B9u. 60 | MODULE TH 16 + Nhi%m v( c*a nhóm m.i là: Xác 45nh các vi%c c6n làm 47 b9o v% cây tr?ng, vBt nuôi. Tr"#ng h(p 2 — Giai 4oHn 1, GV chia l.p thành 3 nhóm và phân công: + Nhóm 1: Th9o luBn vN thOc trHng ô nhiPm môi trQRng nQ.c S 45a phQTng hi%n nay. + Nhóm 2: Th9o luBn vN thOc trHng ô nhiPm môi trQRng 4Vt S 45a phQTng hi%n nay. + Nhóm 3: Th9o luBn vN thOc trHng ô nhiPm môi trQRng không khí hi%n nay S 45a phQTng. — Giai 4oHn 2: Thành lBp các nhóm m.i, trong mYi nhóm m.i g?m có các thành viên 4[n t\ 3 nhóm ban 46u có nhi%m v(: K[t luBn vN thOc trHng ô nhiPm môi trQRng S 45a phQTng hi%n nay và 9nh hQSng tiêu cOc c*a nó 4[n cu^c s`ng c*a ngQRi dân S 45a phQTng. Tr"#ng h(p 3 — Giai 4oHn 1: GV chia l.p thành 4 nhóm và phân công: + Nhóm 1: Nghiên ccu tQ li%u và th9o luBn vN truyNn th`ng 4Vu tranh b9o v% Td qu`c c*a dân t^c VN. + Nhóm 2: Nghiên ccu tQ li%u và th9o luBn vN truyNn th`ng vfn hoá lâu 4Ri c*a dân t^c VN. + Nhóm 3: Nghiên ccu tQ li%u và th9o luBn vN các danh lam thgng c9nh ndi ti[ng c*a Vi%t Nam. + Nhóm 4: Nghiên ccu tQ li%u và th9o luBn vN các thành tOu vN kinh t[, vfn hoá, giáo d(c,... c*a Vi%t Nam — Giai 4oHn 2: Thành lBp các nhóm m.i, trong mYi nhóm m.i g?m có các thành viên 4[n t\ 4 nhóm ban 46u và tr9 lRi các câu hhi sau: — Em nghj gì vN 4Vt nQ.c và con ngQRi Vi%t Nam? — Hi%n nay nQ.c ta còn có nhong khó khfn gì? — Chúng ta c6n làm gì 47 góp ph6n dOng xây 4Vt nQ.c? MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 61 Nội dung 5 KĨ THUẬT KWL 1. THÔNG TIN NGUỒN !c Ho&t ()ng 7 — Tìm hi3u k6 thu7t KWL, trang 78 — 81, tài liBu D!y và h'c tích c+c, Plan, 2011. 2. CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động 1: Tìm hiểu mục tiêu, tác dụng và cách tiến hành kĩ thuật KWL — K6 thu7t KWL là gì? — K6 thu7t KWL nhHm mIc tiêu gì? — K6 thu7t KWL có tác dIng nhN thO nào? — K6 thu7t KWL (NPc tiOn hành theo các bNSc nhN thO nào? 62 | MODULE TH 16 Hoạt động 2: Tìm hiểu yêu cầu sư phạm khi sử dụng kĩ thuật KWL B!n hãy th(o lu,n trong nhóm chuyên môn v5 các yêu c7u s9 ph!m khi s= d?ng [email protected] thu,t KWL? Hoạt động 3: Thực hành kĩ thuật KWL — B!n hãy thFc hành [email protected] thu,t KWL khi d!y mHt bài nào Jó. — Lánh giá kMt qu( phiMu bài t,p KWL cOa HS. — Ghi l!i c(m nh,n cOa b!n sau khi thFc hiTn [email protected] thu,t này. 3. THÔNG TIN PHẢN HỒI Hoạt động 1 — KWL là KTDH liên hT giWa các kiMn thXc HS Jã biMt liên quan JMn bài hYc (Know), các kiMn thXc HS mu^n biMt (Want) và các kiMn thXc hYc J9_c sau bài hYc KWL chính là tb J9_c ghép bdi chW cái J7u cOa ba tb tiMng Anh: • K (Know): NhWng Ji5u Jã biMt. • W (Want): NhWng Ji5u mu^n biMt. • L NhWng Ji5u Jã hYc J9_c. — M?c tiêu + Rèn cho HS [email protected] nlng thu th,p thông tin, qu(n lí thông tin, tF qu(n lí và Ji5u chmnh quá trình hYc t,p cOa chính mình. + Tlng c9ong tính JHc l,p cOa HS trong hYc t,p. + Phát triqn mô hình có sF t9rng tác giWa HS vsi HS. — Tác d?ng + Giúp HS tF xác Jvnh trình JH, kiMn thXc, [email protected] nlng Jã có liên quan JMn viTc hYc bài msi và nhu c7u tìm hiqu các kiMn thXc, [email protected] nlng còn thiMu h?t. Lxng thoi giúp HS nhìn nh,n l!i nhWng gì Jã hYc J9_c sau bài hYc, trên cr sd Jó các em nh,n thXc J9_c sF tiMn bH cOa b(n thân sau quá trình hYc t,p. + Giúp HS nzm bzt J9_c các thông tin và biMt cách tF hYc. MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 63 + N#u %&'c ti#n hành theo nhóm, k4 thu5t này c7ng giúp HS t=ng c&>ng các [email protected] quan hC, sE h'p tác, chia sF và tôn trJng lLn nhau trong nhóm. + Giúp GV bi#t %&'c [email protected] ki#n thQc, k4 n=ng %ã có cSa mTi HS; nhu cVu hJc t5p cSa các em; %Wng th>i c7ng %ánh giá %&'c k#t quX hJc t5p cSa HS %Y rút kinh nghiCm d[y hJc cho bXn thân. — Cách ti#n hành + GV gi_i thiCu bài hJc và m`c tiêu cVn %[t cSa bài hJc. + Phát phi#u hJc t5p KWL cho HS. + H&_ng dLn HS cách %ifn các thông tin vào phi#u hJc t5p theo các cgt. + Yêu cVu HS ghi các ki#n thQc, k4 n=ng các em %ã bi#t có liên quan %#n bài hJc vào cgt K trên phi#u. + Ti#p t`c yêu cVu HS ghi các ki#n thQc, k4 n=ng mà các em còn [email protected] bi#t, [email protected] %&'c hJc %Y %[t %&'c m`c tiêu bài hJc. + Sau khi hJc xong bài/chS %f, yêu cVu HS ghi nhmng %ifu các em %ã hJc %&'c vào cgt L và %@i chi#u v_i nhmng %ifu các em %ã bi#t và [email protected] bi#t n hai cgt tr&_c. Hoạt động 2 Các yêu cVu s& ph[m khi so d`ng k4 thu5t KWL: — N#u HS làm viCc theo nhóm, cX nhóm cVn trao %qi [email protected] nhrt vf nhmng %ifu %ã bi#t tr&_c khi %ifn vào cgt K. — Có thY %&a ra các câu hsi g'i ý (n#u cVn). Ví d`: + Tôi %ã bi#t nhmng ki#n thQc, k4 n=ng nào liên quan %#n ngi dung cSa bài hJc? + Tôi cVn bi#t nhmng ki#n thQc, k4 n=ng nào n bài hJc này? + Sau khi hJc xong bài này, tôi %ã hJc %&'c nhmng ki#n thQc, k4 n=ng nào? — Có thY so d`ng sy %W KWL %Y h&_ng dLn hJc sinh tiYu hJc thEc hiCn mgt dE án %yn giXn. Phi$u h&c t)p Tên bài h)c /ch, Tên HS/nhóm 64 | MODULE TH 16 K (Nh%ng (i*u (ã bi.t) W (Nh%ng (i*u mu3n bi.t) L (Nh%ng (i*u (ã h5c (78c sau bài h5c) 4. ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 5 Hãy khoanh tròn vào ch/ cái tr23c các ý ki5n mà b8n 9:ng ý và gi<i thích lí do: a. KC thuEt KWL giúp HS hKc tEp mLt cách chM 9Lng, tích cOc. b. KC thuEt KWL có tác dQng tích cOc 9Ri v3i c< HS lSn GV. c. KC thuEt KWL chV áp dQng phù hXp 9Ri v3i mLt sR môn hKc. d. Có th\ s] dQng kC thuEt KWL 9Ri v3i HS t^t c< các l3p. Nội dung 6 KĨ THUẬT SƠ ĐỒ TƯ DUY 1. THÔNG TIN NGUỒN _Kc MQc 2.4. Sc 9: t2 duy, trang 67 — 73, tài lihu D!y và h'c tích c+c — M.t s0 ph23ng pháp và k8 thu:t d!y h'c, DO án Viht — BV, 2010. 2. CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động 1: Ghi phiếu bài tập KWL B8n hãy ghi nh/ng 9imu b8n 9ã bi5t và nh/ng 9imu b8n muRn bi5t vm kC thuEt sc 9: t2 duy vào cLt thn nh^t và thn hai cMa phi5u KWL d23i 9ây: Phi.u h5c t=p Tên n.i dung h'c: K8 thu:t s3 BC t2 duy Tên HV: MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 65 K (Nh%ng (i*u (ã bi.t) W (Nh%ng (i*u mu3n bi.t) L (Nh%ng (i*u (ã h5c (78c sau bài h5c) Hoạt động 2: Tìm hiểu mục tiêu, tác dụng và cách tiến hành kĩ thuật sơ đồ tư duy !"c thông tin ngu+n và tr/ l1i các câu h4i d67i 8ây: — M=c tiêu c?a kB thuCt sE 8+ t6 duy là gì? — KB thuCt sE 8+ t6 duy có tác d=ng nh6 thJ nào? Hoạt động 3: Tìm hiểu cách tiến hành kĩ thuật sơ đồ tư duy — Hãy quan sát các ví d= vP sE 8+ t6 duy d67i 8ây và 86a ra các nhCn xét. — TU các ví d= trên, theo bYn, sE 8+ t6 duy có nhZng 8[c 8i\m gì? 66 | MODULE TH 16 — Các b&'c ti*n hành l/p s2 34 t& duy nh& th* nào? Ví d< 1: MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 67 Ví d$ 2: Ví d$ 3: 68 | MODULE TH 16 Hoạt động 4: Tìm hiểu yêu cầu sư phạm khi vẽ sơ đồ tư duy Theo b&n, khi v, s. /0 t2 duy c7n th8c hi9n các yêu c7u nào? Hoạt động 5: Thực hành kĩ thuật sơ đồ tư duy — Hãy thiAt kA mCt ho&t /Cng d&y hEc có sG dHng kI thuJt s. /0 t2 duy. — Th8c hành d&y theo ho&t /Cng /ã thiAt kA. — T8 /ánh giá nhLng thành công và h&n chA cNa b&n trong vi9c th8c hi9n ho&t /Cng /ã thiAt kA và h2Qng khRc phHc. Hoạt động 6: Hoàn tất phiếu học tập KWL B&n hãy /iUn tiAp nhLng kiAn thVc, kI nWng b&n /ã hEc /2Xc sau khi hEc tJp nCi dung này vào cCt thV ba cNa phiAu KWL và so sánh vQi hai cCt tr2Qc xem b&n /ã tiAn bC nh2 thA nào vU kI thuJt s. /0 t2 duy. 3. THÔNG TIN PHẢN HỒI Hoạt động 1 — S. /0 t2 duy là mCt công cH t_ chVc t2 duy. `ây là cách db nhct /d chuydn tei thông tin vào bC não r0i /2a thông tin ra ngoài bC não; là mCt ph2.ng ti9n ghi chép sáng t&o và rct hi9u que nhim “sRp xAp” ý nghI. — MHc tiêu: + Giúp phát tridn t2 duy logic, khe nWng phân tích t_ng hXp cho HS; + Giúp HS hidu bài và nhQ lâu, không hEc vst. — Tác dHng: + Giúp HS biAt h9 thtng hoá kiAn thVc, tìm ra mvi liên h9 giLa các kiAn thVc. + Giúp HS hidu bài, nhQ lâu, tránh hEc vst. + Phát tridn t2 duy logic, khe nWng phân tích, t_ng hXp cNa HS. + Mang l&i hi9u que d&y hEc cao. Hoạt động 2 Cách lJp s. /0 t2 duy: — y vz trí trung tâm s. /0 là mCt hình enh hay mCt cHm t{ thd hi9n mCt ý ni9m/nCi dung chính/chN /U. — T{ ý enh trung tâm s, /2Xc phát tridn bing các nhánh chính nti vQi các cHm t{/hình enh ccp 1 (ho€c trên mvi nhánh s, là mCt cHm t{/hình enh ccp 1). MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 69 — T# các nhánh/c)m t#/hình -nh c.p 1 l2i 456c phát tri8n thành các nhánh ph) d;n 4<n các c)m t# hay hình -nh c.p 2. CB nh5 th< sD phân nhánh 456c ti<p t)c và các ý niKm/nLi 4O liên quan 456c k<t nRi vSi nhau. Chính sD liên k<t này sU t2o ra mLt bBc tranh tXng th8 mô t- các ý t5Hng/nLi dung/chN 4O... mLt cách 4Zy 4N, rõ ràng và d] nhS. Hoạt động 3 Yêu cZu s5 ph2m: — `8 có 456c các ý t5Hng vU sb 4c t5 duy theo nhóm, GV cZn h5Sng d;n HS cách tìm ra ý t5Hng. — Khi ljp sb 4c t5 duy cZn l5u ý: + Các nhánh chính cZn 456c tô 4jm; các nhánh c.p 2, c.p 3,... sU vU bnng các nét m-nh dZn. + T# c)m t#/hình -nh trung tâm to- 4i các nhánh nên sp d)ng các màu sqc khác nhau 48 d] phân biKt. Màu sqc cNa các nhánh chính cZn 456c duy trì tSi các nhánh ph). + Nên dùng các 45ung cong thay vì các 45ung thvng vì các 45ung cong d] vU hbn và khi 456c tX chBc rõ ràng sU thu hút 456c sD chú ý cNa mqt hbn r.t nhiOu. + CZn bR trí các thông tin 4Ou quanh hình -nh/c)m t# trung tâm. L5u ý: Sb 4c t5 duy vO cùng mLt chN 4O cNa myi nhóm và cá nhân có th8 khác nhau. 4. ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 6 — Theo b2n kz thujt sb 4c t5 duy có th8 sp d)ng cho t.t c- các môn h{c không? Có th8 sp d)ng 4Ri vSi HS t.t c- các lSp không? Vì sao? — Theo b2n, kz thujt sb 4c t5 duy 4}c biKt phù h6p 48 d2y nh~ng d2ng bài nào? Nội dung 7 KĨ THUẬT HỎI VÀ TRẢ LỜI 1. THÔNG TIN NGUỒN 7 `{c M)c 4.4.11. Kz thujt h€i và tr- lui, trang 33, tài liKu Giáo d&c k) n+ng s.ng trong các môn h4c 5 ti6u h4c l9p 5, NXB Giáo d)c ViKt Nam, 2010. 70 | MODULE TH 16 2. CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động 1: Tìm hiểu mục tiêu, tác dụng và cách tiến hành kĩ thuật hỏi và trả lời — M#c tiêu c)a k, thu.t h/i và tr3 l5i là gì? — K, thu.t h/i và tr3 l5i có tác d#ng nh> th? nào? — K, thu.t h/i và tr3 l5i A>Bc ti?n hành theo các b>Ec nh> th? nào? Hoạt động 2: Tìm hiểu yêu cầu sư phạm khi sử dụng kĩ thuật hỏi và trả lời Theo bGn, khi sJ d#ng k, thu.t h/i và tr3 l5i cKn thLc hiMn các yêu cKu s> phGm nào? Hoạt động 3: Thực hành kĩ thuật hỏi và trả lời — Hãy thi?t k? mSt hoGt ASng dGy hTc có sJ d#ng k, thu.t h/i và tr3 l5i. — ThLc hành dGy thJ theo hoGt ASng Aã thi?t k?. — TL Aánh giá nhVng thành công và hGn ch? c)a bGn trong viMc thLc hiMn hoGt ASng Aã thi?t k? và h>Eng khXc ph#c. MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 71 3. THÔNG TIN PHẢN HỒI Hoạt động 1 — K# thu't h(i và tr- l/i nh1m giúp HS c9ng c:, kh=c sâu [email protected] kiAn thBc Cã hEc thông qua viIc CJt câu h(i và tr- l/i câu h(i. — Tác dOng: + Giúp HS c9ng c:, kh=c sâu các kiAn thBc Cã hEc. + Phát triTn k# nUng CJt câu h(i, k# nUng trình bày, diYn CZt, tính ch9 C\ng, t] tin và kh- nUng ph-n Bng nhanh cho HS. + TZo hBng thú hEc t'p cho HS. + Giúp GV biAt C`ac kAt qu- hEc t'p, mBc C\ n=m kiAn thBc, k# nUng c9a HS. — Cách tiAn hành: + Tr`cc hAt GV gici thiIu ch9 Cd se th]c hiIn k# thu't h(i và tr- l/i. + GV (hoJc m\t HS) se b=t Chu CJt m\t câu h(i vd ch9 Cd và yêu chu m\t HS khác tr- l/i câu h(i Có. + HS vka tr- l/i xong câu h(i Chu tiên lZi C`ac CJt m\t câu h(i tiAp theo và yêu chu m\t HS khác tr- l/i. + HS này se tiAp tOc quá trình tr- l/i và CJt câu h(i cho các bZn cùng lcp... CB nh` v'y cho CAn khi GV quyAt Conh dkng hoZt C\ng này lZi. — L`u ý: + rT hoZt C\ng này thêm hsp dtn, có thT cho c- lcp/nhóm CBng thành vòng tròn. Ng`/i thB nhst chm bóng nêu câu h(i và ném bóng cho m\t bZn CBng trong vòng tròn. Ng`/i thB hai nh'n C`ac bóng, tr- l/i câu h(i xong se C`ac quydn nêu câu h(i và tiAp tOc ném bóng cho ng`/i thB ba,... + K# thu't h(i và tr- l/i có thT ty chBc theo nhóm hoJc theo lcp. Hoạt động 2 — Ch9 Cd ph-i có n\i dung phong phú, có thT CJt C`ac nhidu câu h(i. — NAu HS mci làm quen vci k# thu't này, GV có thT b=t Chu CJt câu h(i tr`cc và gai ý cho HS cách CJt m\t s: câu h(i vd ch9 Cd. — Chn tZo cz h\i cho tst c- các HS trong lcp Cdu C`ac h(i và tr- l/i. Vì v'y, chn phân b: Cdu quydn h(i và tr- l/i cho tst c- thành viên trong lcp; tránh tình trZng ch| t'p trung vào m\t vài HS. 72 | MODULE TH 16 — Khi m&t HS không tr/ l1i 234c câu h8i, em 2ó có th< yêu c?u m&t bAn khác tr4 giúp song sG mHt quyJn 2Kt câu h8i cho bAn khác. — KM thuNt h8i và tr/ l1i sQ dSng phù h4p cho các tiUt ôn tNp, khi ki<m tra bài cW cWng nh3 2< cXng cY bài hZc. 4. ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 7 — Vì sao kM thuNt h8i và tr/ l1i lAi sQ dSng phù h4p cho các tiUt ôn tNp, khi ki<m tra bài cW cWng nh3 2< cXng cY bài hZc? — Theo bAn, vi_c áp dSng kM thuNt này có th< gKp nh`ng khó khan, thách thbc nào? — Ng31i GV nên làm gì 2< v34t qua nh`ng khó khan, thách thbc 2ó? Nội dung 8 KĨ THUẬT TRÌNH BÀY MỘT PHÚT 1. THÔNG TIN NGUỒN 8 eZc MSc 4.4.9. KM thuNt trình bày m&t phút, trang 33 — 33, tài li_u Giáo d&c k) n+ng s.ng trong các môn h4c 5 ti6u h4c l9p 5, NXB Giáo dSc Vi_t Nam, 2010. 2. CÁC HOẠT ĐỘNG Hoạt động 1: Tìm hiểu mục tiêu, tác dụng và cách tiến hành kĩ thuật trình bày một phút — MSc tiêu cXa kM thuNt trình bày m&t phút là gì? — KM thuNt trình bày m&t phút có tác dSng nh3 thU nào? — KM thuNt trình bày m&t phút 234c tiUn hành theo các b3oc nh3 thU nào? MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 73 Hoạt động 2: Tìm hiểu yêu cầu sư phạm khi sử dụng kĩ thuật trình bày một phút Theo b&n, khi s, d.ng k0 thu3t trình bày m9t phút c=n th>c hi?n các yêu c=u sB ph&m nào? Hoạt động 3: Thực hành kĩ thuật trình bày một phút — Hãy thiGt kG m9t ho&t H9ng d&y hIc có s, d.ng k0 thu3t trình bày m9t phút. — Th>c hành d&y th, theo ho&t H9ng Hã thiGt kG. — T> Hánh giá nhLng thành công và h&n chG cOa b&n trong vi?c th>c hi?n ho&t H9ng Hã thiGt kG và hBQng khRc ph.c. 3. THÔNG TIN PHẢN HỒI Hoạt động 1 — M.c tiêu cOa k0 thu3t trình bày m9t phút: T&o cU h9i cho HS tWng kGt l&i kiGn thYc Hã hIc, HZt câu h\i v] nhLng Hi]u còn b_n kho_n, thRc mRc b`ng các bài trình bày ngRn gIn và cô HIng vQi các b&n cùng lQp. — Tác d.ng: + Các câu h\i cdng nhB các câu tre lfi HS HBa ra sg giúp cOng ch quá trình hIc t3p cOa các em. + Giúp GV thly HBmc các em HS Hã hinu vln H] nhB thG nào. — K0 thu3t này có thn tiGn hành nhB sau: + Cuhi tiGt hIc (th3m chí giLa tiGt hIc), GV yêu c=u HS suy ngh0, tre lfi các câu h\i sau: • si]u quan trIng nhlt các em hIc HBmc hôm nay là gì? • Theo các em, vln H] gì là quan trIng nhlt mà chBa HBmc giei Háp? • NhLng b_n kho_n, thRc mRc mà các em muhn h\i th=y, h\i b&n là gì?... 74 | MODULE TH 16 + HS suy ngh* và vi.t ra gi2y. (các em có th: di<n =>t [email protected] [email protected] nhiAu hình thCc khác nhau) + MGi HS trình bày [email protected] [email protected] trong thLi gian tMi =a là mNt phút vA nhPng =iAu các em =ã ti.p thu =?Rc và nhPng câu hTi các em muMn =?Rc giUi =áp hay nhPng v2n =A các em muMn =?Rc ti.p tVc tìm hi:u thêm. Hoạt động 2 SX dVng k* thuYt này, GV c]n l?u ý: — Dành thLi gian phù hRp cho HS chucn bd trình bày. — eNng viên khuy.n khích HS tham gia trình bày. — Lhng nghe, tôn trjng ph]n trình bày cka HS; không tT thái =N chê bai. — eNng viên các HS khác lhng nghe và trU lLi các câu hTi b>n =ã =mt ra. — CuMi cùng, GV c]n giUi =áp các câu hTi, các thhc mhc cka HS. 4. ĐÁNH GIÁ NỘI DUNG 8 — Theo b>n, khi sX dVng k* thuYt trình bày mNt phút GV có th: gmp nhPng khó khpn, thách thCc nào? — Có th: làm gì =: v?Rt qua nhPng khó khpn, thách thCc =ó? MỘT SỐ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC Ở TIỂU HỌC | 75 D. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TOÀN BỘ MODULE 1. Vì sao các KTDH trên l3i 567c g9i là KTDH tích c=c? 2. B3n hãy lCp sE 5F t6 duy 5I hJ thKng hoá l3i các kiMn thNc vP các KTDH tích c=c 5ã h9c. 3. Theo b3n, mVi KTDH tích c=c trên 567c sW dXng phù h7p vZi nh[ng lo3i bài nào? Phù h7p vZi khâu nào trong tiMn trình d3y h9c m^t bài? 4. Theo b3n, ng6`i GV có thI gcp nh[ng khó khdn gì khi th=c hiJn các KTDH này e tiIu h9c? 5. Chúng ta có thI v67t qua các khó khdn trên bjng cách nào? E. TÀI LIỆU THAM KHẢO 1) Trln Bá Hoành, Nh"ng &'c tr+ng c,a ph+/ng pháp d2y h4c tích c6c, T3p chí Giáo dXc, sK 32/2002. 2) D= án ViJt — Bp, D2y và h4c tích c6c — M=t s? ph+/ng pháp và kA thuCt d2y h4c, NXB s3i h9c S6 ph3m, 2010. 3) PLAN, D2y và h4c tích c6c, 2011. 4) ViJn Khoa h9c Giáo dXc ViJt Nam, Ph+/ng pháp d2y h4c E tiGu h4c, NXB Giáo dXc, 2008. 5) Giáo dJc kA nKng s?ng qua các môn h4c E tiGu h4c, lPp 1, 2, 3, 4, 5, NXB Giáo dXc ViJt Nam, 2010.