Tổng hợp câu trắc nghiệm chương 1 môn hóa 12

Tổng hợp câu trắc nghiệm chương 1 môn hóa 12

Lượt xem: 122,031Lượt tải: 3Số trang: 28

Mô tả tài liệu

Các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo miễn phí Tổng hợp câu trắc nghiệm chương 1 môn hóa 12 để hệ thống kiến thức học tập cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề thi

Tóm tắt nội dung

1. Hợp chất nào sau đây không phải là este: A. X là este được điều chế từ axit RCOOH và rượu R’OH B. Để X là este thì Rvà R’đều không phải nguyên tử H C. X có thể bị thuỷ phân thành RCOOH và R’OH D. R có thể là nguyên tử H hay gốc 4. Một este được tạo thành từ axit hai lần và ancol đơn chức có công thức tổng quát là : 5. Este A được tạo thành từ axit n lần và ancol hai lần có công thức tổng quát là : 6. E là 1 este mạch hở, chưa no có 2 liên kết  ở mạch cacbon và 2 nhóm chức thì công thức phân tử của C. (1) >(2) >(3) >(4) D. C. (2) >(1) >(3) > (4) D. Este ứng với CTPT C4H8O2 có số đồng phân cùng chức là: Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là : Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng phân no đơn chức là: Este có công thức phân tử C4H8O2có gốc rượu là metyl thì axit tạo nên este đó là: C. C2H5COOH, C2H5OH D. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl COOC-CH2- COOCH3 D. Metyl acrylat không phản ứng được với chất hoặc dung dịch nào sau đây ? Thủy tinh hữu cơ là sản phẩn trùng hợp của chất nào sau đây ? 29.Cho các chất sau: (I): C2H5OH (II): CH3COOH (III): C6H5OH (IV): C6H5- NH2, Cho các hợp chất có công thức cấu tạo như sau; Hợp chất nào có phản ứng với dung dịch NaOH và Na; Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng lớn đến cân bằng hóa học của phản ứng thủy phân phân este C4H6O2 trong môi trường axit thu được một hh có phản ứng tráng gương. A, B, C Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc? Có bao nhiêu este mạch hở có công thức phân tử là C5H8O2 khi bị xà phòng hóa tạo ra một anđehit ? b/ Chất hữu cơ X có công thúc phân tử 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một chất hữu cơ X khônglàm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Có bao nhiêu este mạnh hở có CTPT là C5H8O2 khi bị thủy phân trong môi trường axit tạo ra một Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là phẩn của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho pư tráng bạc ? Có bao nhiêu đồng phân là este có CTPT là C8H8O2 khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối ? A.1 B.2 C.3 D.4 Hợp chất h/c A mạch hở không phân nhánh và chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử Cho A tác dụng với NaOH thu được một rượu duy nhất là CH3OH và một muối natri của hợp Tên axit B là : E là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử phân E được axit X và hai X là một hợp chất hữu cơ chỉ chứa một loại nhóm chức có công thức phân tử dd NaOH đun nóng cho ra hổn hợp chỉ gồm muối natri của axit adipic và ancol Y. E là hợp chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức có công thức 2 axit Y, Z công thức phân tử lần lượt là: CH2O2 và chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là X, Y là các hợp chất hữu cơ đơn chức (chức C, H, O ). đều có phản ứng tráng gương và khi đốt cháy 1 mol mỗi chất đều thu được không đến 3 mol tan trong X cho dd màu xanh, còn Y tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng lại cho kết tủa đỏ A. X là H- COOH và Y là HCOOCH3 B. C. X là CH3COOH, Y là HCOOCH3 D. Xà phòng hoá este X đơn chức, no chỉ thu được một hợp chất hữu cơ Y chứa Na. Tách Y rồi trộn Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng a/ Cho chất X tác dụng với NaOH được dd Y, cô cạn dung dịch Y được chất rắn Z và hỗn hợp hơi T. C. HCOO- C(CH3 ) = CH2 D. b/ Thủy phân một este X thu được muối Y và ancol Z. C. D. A là C3H6O2 và B là C2H4O2 tác dụng đủ dung dịch NaOH thu 1 muối và 1 rượu. A. A là axit, B là este B. A là este, B là axit C. a, b đều đúng D. B. Khi thay nguyên tử H ở nhóm bằng một gốc thì được este. C. Dẫn xuất của axit là este . D. Este thường là chất lỏng nhẹ hơn nước rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ. A. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa 3 nhóm chức trở lên. B. Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức. C. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau. D. Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa hai nhóm chức khác nhau B. Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ thu được axit và rượu C. Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch D. Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và rượu a/ Cho 6 gam một este của axit no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết với b/ Thủy phân hoàn toàn 2,2 gam 1 este no, đơn chức, mạch hở bằng dung dich NaOH thì thu được c/ Thuỷ phân một este có tỉ khối hơi so với H2 là 37 thì thu được một muối Na có khối lượng 41/37 Đốt một este hữu cơ X thu được 13,2gam CO2 và 5,4 gam H2O. B. este có một liên kết đôi C=C chưa biết mấy ta thu được hỗn hợp X gồm rượu và axit. b/ Đốt cháy hoàn toàn 4,5 gam este Ađơn chức mạch hở thu được 9,9 gam CO2, 3,24 gam H2O. c/ Đốt cháy hoàn toàn 18,5 gam một este B thì được 33 gam CO2 và 13,5 gam H2O. Tên gọi của B là: A.vinyl axetat B.etyl axetat C.etyl propionat D.etyl fomiat Este X đơn chức tác dụng đủ NaOH thu 9,52g Natri fomat và 8,4g ancol . a/ Cho 3.52g chất A C4H8O2 tác dụng vào 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M. b/ Cho 12,9g este A có CTPT C4H6O2 vào 150 ml dd NaOH suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16) b/ Khối lượng axit và ancol metylic lần lượt cần lấy để điều chế được A. 86 kg và 32 kg B. A.52,8 gam B.66 gam C.70,4 gam D.88 gam a/ Cho 8.8 gam một este hữu cơ đơn chức no X phải dùng hết 100ml dung dịch NaOH 1M, thu được Để thủy phân hoàn toàn 13,2gam este A đơn chức, cần dùng 54,54ml dung dịch Số đồng phân đơn chức có cùng công thức phân tử với A là: A.3 B.4 C.5 D.6 Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,03 mol KOH. Khi cho bay hơi 10,56 gam chất hữu cơ A thì thể tích của A bằng với thể tích của 3,84 gam oxi trong Khi dun nóng A với dung dịch NaOH thì thu được một ancol và muối B và ancol C. Hai este X, Y là đồng phân của m gam muối và hỗn hợp B gồm 2 26,4 gam hỗn hợp X gồm C3H7COOH và este có CTPT là C4H8O2 tác dụng hoàn toàn với dung Khi thủy phân hoàn toàn 17,1 gam một este A đơn chức, mạch hở thu được muối B và ancol C. toàn bộ lượng ancol C được tạo ra qua CuO nung nóng, thu được chất hữu cơ D. cho phản ứng với 1 lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 32,4 gam Ag. Nếu dẫn toàn bộ lượng D sinh ra ở trên qua dung dịch Br2 20% thì có thể làm mất màu tối đa bao Biết rằng khi đốt cháy hoàn C thì thu được CO2 và H2O có thể tích bằng C. D. A.7,2 gam B.13 gam C.15 gam D. Đốt cháy hoàn toàn 5,55 gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở là đồng phân của nhau. C. propyl fomiat và metyl axetat D. Chất hữu cơ A đơn chức, chứa C,H,O trong phân tử. Để thủy phân hoàn toàn 18,36 gam một este đơn chức A cần dùng 120 ml dung dịch NaOH rằng sản phẩm của phản ứng không có khả năng cho phản ứng tráng bạc và trong sản phẩm có Muối tạo thành sau phản ứng có công thức là: Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este đơn chức A bằng NaOH thì thu được 10,34 gam muối. Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một nhóm chức tác dụng với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6 gam muối và 0,1mol ancol D. 40ml NaOH 1M tạo chất A và ancol B. b/ Có 2,96g một este X của axit no đơn chức và một rượu no đơn chức phản ứng vừa đủ với 20 ml dd NaOH 2M thu được hai chất A và ancol B( tỉ khối của B so với H2 bằng 16). khác khi thủy phân 6,35g este đó thì tiêu tốn hết 3g NaOH và thu được 7,05g muối. a/ Hai este X, Y là đông phân của nhau. C. HCOOC3H7 và D. b/ Cho 22,2 g hai este là đồng phân của nhau( no đơn chức) tác dụng 12g NaOH(vừa đủ) thu được Một hh X gồm 2 este A,B có cùng CTPT C8H8O2 và điều chứa vòng benzen Xà phòng hết 0,2 mol X B. Chất béo là este của glyxerin với các axit béo. C. hỗn hợp muối natri (hoặc kali) của axit béo gọi là xà phòng C. D. C. Các lipit đều nặng hơn nước, không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen,… A. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được axit và rượu B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerin và các axit béo. C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerin và xà phòng. B. Chất ưa nước là những chất phân cực. C. Chất kị nước là những chất không phân cực. 9. Chỉ số axit của chất béo là : B. Số miligam KOH cần để trung hoà các axit tự do có trong 1 gam chất béo. C. Số miligam NaOH cần để trung hoà các axit tự do có trong 1 gam chất béo. B. Số mol NaOH cần để xà phòng hoá hoàn toàn 1 gam chất béo A. Xà phòng là muối canxi của axit béo B. C. Xà phòng là muối của axit hữu cơ D. C. Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit và rượu Để định lượng axit béo chưa no trong thành phần chất béo, người ta thường dùng phản ứng nào? C. Thuỷ phân trong môi trường axit D. Trong thành phần của một loại dầu có chứa este của glixerol với các axit và Chỉ số axit của chất béo đó là Để trung hoà axit dư có trong 5,6g lipit cần 6 ml dung dịch NaOH 0,1M. Một chất béo Y có chỉ số axit là 7. Muốn xà phòng hoá 100 gam chất béo có chỉ số axit bằng 7, người ta phải dùng 0,32 mol KOH. Thủy phân hoàn toàn 444g một lipit, thu được 46g glixerol 2 loại axit béo. Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu? Để thuỷ phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần vừa đủ 1,2 kg NaOH, thu được 0,368 kg glixerol và hỗn Câu 1: Một gluxit (X) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ sau: Cả A,B và C A. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh đặc trưng kết luận glucozơ có 5 nhóm OH B. Định lượng este tạo thành khi cho glucozơ tác dụng với (CH3CO)2O dư kết luận glucozơ có 5 nhóm OH B, C, D đúng Câu 5: Cho các dung dịch glucozơ, etilen glicol và axit 6: Chỉ dùng dung dịch AgNO3/NH3 ta có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây: C. Saccarozơ và mantozơ D. B. Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2(Ni,to) cho poliancol Câu 9: Fructozơ không tác dụng với các chất nào sau đây: B. để nhận ra tinh bột dùng dung dịch I2 C. D. Tinh bột là hợp chất cao phân tử thiên nhiên Câu 13: Từ glucozơ có thể điều chế được chất nào sau đây: A và B A và B Câu 15: Để phân biệt hexan, glixerin và glucozơ có thể dùng thuốc thử nào ? A. Dùng 1 trong ba chất đều được B. C. Thuỷ phân dẫn xuất etyl halogenua trong môi trường kiềm D. Thuốc thử nào trong số các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy có thể tác dụng được với chất nào sau đây: H2/Ni, to (1), Cu(OH)2 (2), (3), Thuốc thử nào trong số thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau: Để phân biệt các chất riêng biệt : mantozơ, etanol, fomalin, người ta có thể dùng một trong Câu 22: Để phân biệt glucozơ và fructozơ ta có thể dùng thuốc thử nào: A, B, C đúng Câu 25: Có các hợp chất dưới đây đựng trong 5 lọ mất nhãn: Etanal, glucozơ, etanol, glixerol a, Chỉ A, C, D cho màu xanh lam khi phản ứng với Cu(OH)2 ở to thường b, Chỉ C và E cho kết tủa đỏ gạch khi phản ứng với Cu(OH)2, đun nóng c, A cũng cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 đun nóng sau khi thuỷ phân trong H2SO4 loãng A,B, C, D, E lần lượt là: A. Câu 26: Để nhận biết dung dịch và các chất riêng biệt: glucozơ, benzen, ancol etylic, glixerol, ta có thể tiến hành B. Dùng dung dịch dùng nước Br2, dùng Na C. Câu 28: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt: Hồ tinh bột, glucozơ, có thể dùng một trong những A. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ B. C. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử bằng nhau D. D.Gốc Glucozơ (hay gốc Fructozơ) là phần còn lại của phân tử tương ứng khi bớt đi 1 nhóm -OH. B. là phân tử có tinh bột có phân nhánh có đvc. C. Tinh bột sinh ra trong cơ thể động vật do sự đồng hoá khí CO2 D. B. Đều không cho  đỏ gạch Cu2O khi tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng trong môi trường kiềm. C. Đều dễ thuỷ phân thành Glucozơ D. Đều có phản ứng cho màu xanh với dung dịch Iot A. Cả A, B, C đều đúng A. Glucozơ và Fructozơ là 2 chất đồng phân của C6H12O6 B. Glucozơ và Fructozơ đều tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. D. Glucozơ và Fructozơ đều có phản ứng cộng H2 (Ni, t0) tạo 35: Dùng 1 thuốc thử duy nhất ta có thể phân biệt được các chất trong các dãy sau đây: Câu 36: Cho 1 thuốc thử duy nhất X, với thuốc thử đó có thể phân biệt được các dung dịch trong mỗi trường hợp Cho biết X là chất nào trong mỗi chất sau đây: Câu 37: Dựa vào tính chất nào mà ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công B. Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc. C. Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước. D. Thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit H2SO4 đều được Glucozơ 40: 18 gam A có thể tác dụng với 23,2g 41: Khối lượng rượu etylic thu được khi cho lên men 10 tấn bột ngũ cốc chứa 80% tinh bột với hiệu suất Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,855g một chất đường thu được 1,32g CO2 và 0,495g H2O. Câu 44: Mantozơ còn gọi là đường mạch nha, là đồng phân của chất nào dưới đây: Câu 45: Cho 34,2 g hỗn hợp saccarozơ có lẫn mantozơ phản ứng hoàn toàn AgNO3/NH3 dư thu được 0,216g bạc. Câu 46: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là và trong sợi gai là 5900000 ddvC. A. 10802 và 36420 B. khối lượng phân tử là 342 (đvc) và có khả năng tham gia phản ứng tráng 50: Một hợp chất hữu cơ (X) có %C=40, %H=6,7 và CH2O , C6H12O6 D. Câu 51: Lấy 34,2g một poli saccarit (X), hoà tan (X) trong nước và thủy phân hoàn toàn (X) với xúc tác axit vô Dung dịch thu được tác dụng với AgNO3/NH3 dư cho ra 43,2g Ag kết tủa. C. Tri saccarit, C18H30O15 D. bột trong nếp là 80% và khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml Câu 53: Xenlulozơ tác dụng với HNO3 cho ra nhiều sản phẩm trong đó có 1 sản phẩm (A) có }n ; 126g 480g 960g 288g 288 D. Câu 57: Lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu (H=80%) Câu 58: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit ( vừa đủ ) thu được dung Cho AgNO3 trong NH3 vào dung dịch M và đun nhẹ thu được khối lượng bạc là: Câu 60: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch có 50g tinh bột thì thể tích không khí ( đktc) cần dùng để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp là: Câu 1: Công thức nào dưới đây là công thức của dãy đồng dẳng amin thơm, chứa một vòng bezen, đơn chức bậc b/ Ancol và amin nào sau đây cùng bậc? A. và B. C. C6H5NHCH3 và D. Câu 3: Cho amin có cấu tạo: . C. D. Câu 4: Tên gọi các amin nào sau đây là không đúng? Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào là chất khí? Câu 9: Xét các chất: benzen (C6H6), anilin phenol (C6H5OH) và axit benzoic 10: Cho bốn hợp chất hữu cơ là C2H5Cl, C2H5OH, CH3COOH và C2H5NH2 D. B. Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin. C. Tùy thuộc vào gốc H-C, có thể phân biệt thành amin thành amin no, chưa no và thơm. D. Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện đồng phân. Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử là C3H9N là. Câu 14: Ứng với công thức phân tử C4H11N, có x đồng phân amin bậc nhất, y đồng phân amin bậc 2, z đồng phân A. 4, 3 và 1 B. C. 4, 2 và 1 D. c. Nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp e chung của nguyên tử N và H bị lệch về phía N b. phân tử khối của anilin lớn hơn NH2. c. Nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía bòng benzen làm giảm mật độ electron của nguyên tử N. d. Tất cả các amin đơn chức đều chứa một số lẻ nguyên tử H trong phân tử. b. Các amin đều là xanh qùy tím c. amin là những hợp chất hữu cơ được cấu thành bằng cách thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro trong phân tử d. bậc của amin là số nguyên tử H trong amoniăc bị thay thế bởi gốc Tuỳ thuộc vào cấu trúc của gốc có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no, thơm D. Bậc amin được định nghĩa theo bậc của nguyên tử cacbon liên kết trực tiếp với nhóm chức amin Câu 22: Phát biểu nào sau đây là chưa chính xác về tính chất vật lí của amin? B. Anilin nguyên chất là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen C. Độ tan của amin giảm khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng D. Metyl, etyl, đimetyl, trimetyl amin là những chất khí dễ tan trong nước Câu 24: So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2, (CH3)2 NH, NH3 c. NH3 < (CH3)2 NH < CH3NH2 d. Câu 25: So sánh tính bazơ của các chất sau: CH3NH2, C2H5NH2, NH3, C6H5NH2 C. D. a. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng vớ dung dịch HCl lại thu được axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được c. dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo được cho tác dụng với dung dịch NaOH lại d. anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH là thu được anilin Câu 31:Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Câu 32: Dung dịch metylamin có thể tác dụng với chất nào sau đây: Na2CO3, FeCl3, H2SO4 loãng, CH3COOH, C. dung dịch muối ăn D. a. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. b. Anilin tác dụng với axit nitrơ khi đun nóng, thu được muối 37: Cho sơ đồ phản ứng sau: A    H dac H2SO4 xt HNO3, B C6H5NH2 vậy công thức phân tử của A là: a. C6H6 b. a. dung dịch HCl, và qùy tím b. c. dung dịch NaOH và dung dịch Br2 d. a.dung dịch NaOH b.giấy qùy c. Câu 40: Có ba dung dịch: amoni natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, Hai amin có công thức phân tử lần lượt là c. C3H7NH2 và C4H9NH2 d. Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lit khí CO2 (đktc) c. C3H7NH2 và C4H9NH2 d. Câu 43: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, người ta thu được 10,125 gam H2O và 8,4 lit khí CO2 và Câu 44: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hoàn toàn với 0,2 lit dung dịch HCl 1M thì khối lượng của muối Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là. Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng một lượng không khí vừa đủ thu được 17,6 gam CO2 và Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam amin đơn chức B bằng một lượng không khí vừa đủ, dẫn toàn bộ hỗn hợp khí sau phản ứng vào bình Ca(OH)2 dư, được 6 gam kết tủa và có 9,632 lit khí (dktc) duy nhất thoát ra khỏi bình. Xác định công thức phân tử của B Câu 48: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lit khí CO2, 1,4 lit khí N2 (các thể tích khí đo Công thức phân tử của X là. Câu 49: Để trung hòa 25 gam dung dịch một amin đơn chức X nồng độ 12,4 % cần dùng 100 ml dung dịch HCl Công thức phân tử của X là. được với dung dịch NaOH là. Câu 51: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn với phân tử của X là. Câu 52: Chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là. Câu 54: Công thức của amin chứa 15,05% khối lượng nitơ là công thức nào sau? C. C6H5NH2 D. Câu 55: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó có 23,72% khối lượng N. B. Cấu tạo của X là amin no, đơn chức C. Nếu công thức X là CxHyNz thì z = 1 D. Nếu công thức X là CxHyNz thì : 12x - y = 45 Câu 56: Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của amin là không đúng? C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen. D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng. C. Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom. D. Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hiđro. C. Amin tác dụng với axit cho ra muối D. Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính Câu 59: Dd etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây? Câu 60: Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin? Câu 64: Dd etylamin không tác dụng với chất nào sau đây? Câu 66: Dùng nước brôm không phân biệt được 2 chất trong các cặp nào sau đây? A. dd anilin và dd NH3 B.Anilin và C. Câu 67: Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt chất lỏng: phenol, anilin, dd HCl và dd brôm D. Câu 68: Để tinh chế anilin từ hỗn hợp: phenol, anilin, benzen cách thực hiện nào sau đây là đúng? C. Hòa tan NaOH dư và chiết lấy phần tan và thổi CO2 vào sau đó đến dư thu được anilin tinh khiết. C. brôm và quì tím D. Câu 71: Cho sơ đồ phản ứng: X  C6H6  Y  72: Khi đốt cháy các đồng đẳng của metylamin thu được CO2 và H2O thì tỉ lệ về thể tích Câu 73: Cho hh M gồm 2 amin no đơn chức bậc 1 X và Y. Câu 75: Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2, 0,99g H2O và 336ml N2 thức phân tử của X là công thức nào? Câu 76: Đốt cháy hoàn toàn mg hh 3 amin X, y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ (chứa 1/5 thể tích là oxi, còn Câu 77: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, bậc nhất, là đồng đẳng liên tiếp thu được 2,24 lit khí C. C3H7NH2 và C4H9NH2 D.C4H9NH2 và C5H11NH2 Câu 78: Có 2 amin bậc 1: A (đồng đẳng của anilin) và B ( đồng đẳng của và d. Câu 79: Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05 mol H2SO4 loãng, lượng muối thu Câu 80: Amin bậc nhất đơn chức X tác dụng vừa đủ với lượng HCl có trong 120ml dung dịch HCl 0,1M thu được Câu 81: Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và 82: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là B. Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất. D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit trong dung dịch. B. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt. C. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm Hợp chất là este của glyxin (hay 3: Tên gọi của aminoaxit nào dưới đây là không ? C. (valin) D. Câu 5: Khẳng định nào sau đây không đúng về tính chất vật lí của 6: Trong các chất sau Cu, HCl, C2H5OH, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl. Axit tác dụng Câu 7: Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; ; (X3) (X4) C. X2, X5 D. C. (2), (5) D. X và Y là (biết NaOH va HCl lấy dư trong các giai đoạn phản ứng) B. lần lượt là và Câu 11: Axit tác dụng được với tất cả các chất trong dãy Câu 12: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit (Y), amin (Z), este của aminoaxit Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl Câu 13: A là HCHC có công thức phân tử A với dd NaOH thu được một hh chất có CTPT và chất hữu cơ B. Cho hơi của B qua CuO/t0 thu được chất C bền trong dd hỗn hợp của AgNO3 và C. D. Câu 14: Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dd brom. Câu 16: Tên gọi của hợp chất như thế nào? Câu 17: Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau: (X) (Y) 18: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là D. Câu 19: Có ba lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các amino axit sau: glyxin, lysin và axit sau đây có thể nhận biết được cả ba dung dịch trên? Câu 20: Ứng dụng nào sau đây của aminoaxit là không đúng? D. Các aminoaxit (nhóm NH2 ở vị số 6, 7...) là nguyên liệu sản xuất tơ 21: Có các dung dịch riêng biệt sau: clorua), Số lượng các dung dịch có pH < 7 là Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là Câu 23: Chất nào sau đây vừa lưỡng tính, vừa tác dụng với H2? C. D. Câu 24: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là X tạo ra và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra và khí T. A. HCl và AgNO3 trong NH3 B. C. quỳ tím và dung dịch BaCl2 D. Câu 27: Chất X có công thức phân tử là Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được sản phẩm C. D. a) b) amoni axetat c) glixin d) metyl amoni fomiat A. c, f B. b, d, e, f C. b, c, d, f D. a, b, c, d, f, g Câu 29: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Câu 30: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết: Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là B. CH Cho X phản ứng với dd NaOH, đun nhẹ thu được muối Y và Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng được CH4, X có công thức b và c đúng X phản ứng với dung dịch brom, X tác dụng với dd NaOH và HCl. c. NH2 – CH2 – CH2 – COOH d. Câu 33: Este A được điều chế từ amino axit B(chỉ chứa C, H, O, N) và rượu - COOCH3 Câu 34: (X) là HCHC có thành phần về khối lượng phân tử là 51,28%C, 9,40%H, 27,35%O, còn lại là N. đun nóng với dd NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. C. Câu 35: Hợp chất X là một  - 0,01 mol X tác dụng với 80ml dung dịch HCl 36: Đun 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dd NaOH 37: Cho 3 hchc X, Y, Z đều chứa các nguyên tố C, H, N. Biết cả X, Y, Z khi tác dụng với axit clohiđric đều cho muối Câu 38: Đốt cháy 1mol amino axit H2N – [CH2]n – COOH phải cần số mol oxi là: Câu 39: Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai loại nhóm chức amino và d. Câu 40: Thực hiện phản ứng este giữa amino axit X và ancol CH3OH thu được este Y có tỉ khối hơi so với không c. d. Câu 41: Cho  -amino axit mạch không phân nhánh A có công thức dạng phản ứng hết với 0,1 Câu 42: X là một aminoaxit tự nhiên, 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y. C. axit  D. Câu 43: X là một  mạch không nhánh chứa một nhóm amin (NH2) và một nhóm axit mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo ra muối hữu cơ Y. Câu 44: X là một  -amino axit mạch không 0,015 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra Cũng lượng X trên khi tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư thấy tạo thành 2,295 gam muối. C. D. Câu 45: X là một  -amino axit chứa một nhóm COOH và một nhóm NH2. Để phản ứng với các chất có trong Y cần dùng 300 mol dung dịch C. D. Câu 46: Amino axit Y chứa một nhóm COOH và 2 nhóm NH2. Cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl và Câu 46: Amino axit X chứa a nhóm COOH và b nhóm NH2. Cho 1 mol X tác dụng hết với dung dịch HCl và cô Cho X tác dụng với NaOH thu được 177 gam muối. Câu 47: Cho 0,1 mol chất X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam C. D. Câu 49: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy, quỳ Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là Câu 50: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit vừa tác tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan. Câu 51: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Câu 52: Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Câu 54: Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Câu 55: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. C. 4 D. Câu 2: Thuốc thử được dùng để phân biệt với Gly-Ala là Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn sau thu được bao nhiêu amino axit? C. 4 D. Câu 4: Thuỷ phân từng phần một thu được các đipeptit và tripeptit gồm C-B, D-C, A-D, B-E và D-C- B (A, B, C, D, E là kí hiệu các gốc  -amino axit khác nhau). A. A-B-C-D-E C. C-B-E-A-D Câu 5: Sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enang trong dd HCl dư là: C. D. .Câu 7: Khi thủy phân hoàn toàn trong dd NaOH nóng dư thu được sản phẩm nào dưới C. D. số mắt xích alanin có trong phân tử X là B. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc  và Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, 11: Tên gọi nào sau đây là của peptit 14: Thủy phân đến cùng protein đến cùng ta thu được các chất nào? C. Hỗn hợp các aminoaxit D. 1. Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp. 3. Cơ thể người và đồng vật không thể tổng hợp được protein từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp được từ các C. 1, 3 D. Câu 17: Tên gọi của Sản phẩm và chất phản ứng trong phản ứng polime hóa nào sau đây là đúng? D. B, C đúng c. thuỷ phân các liên kết este d. Câu 20: Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng. C. Ag2O trong dung dịch NH3 D. Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH, to B. Phân tử có 2 nhóm -CO-NH- được gọi là đi peptit, 3 nhóm -CO-NH- được gọi là tri peptit C. Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định. B. Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. C. Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc  và Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, 23: Đun nóng chất trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là: Câu 24: Lấy 14,6g một đipeptit tạo ra từ glixin và alanin cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M. + Thủy phân hoàn toàn 1 mol A thì thu được các - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol 28 : Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các -amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; (1) Peptit là những hợp chất chứa các gốc -amino axit liên kết với nhau bằng những liên kết peptit , protein là C. Chỉ dùng Cu(OH)2 D. C. Poli Amit là tên gọi chung của Oligo peptit và poli pepit D. Protein là những cao phân tử có phân tử khối lớn (1) Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử. Câu 33 : Cho các dung dịch sau đây: CH3NH2; lòng trắng trứng Protein có khối lượng phân tử lớn B. C. Protein luôn có nhóm chức OH D. C. có 3 gốc aminoaxit khác nhau D. Câu 39 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chát trong dãy sau: Lòng trắng trứng, Câu 40: Để nhận biết dung dịch các chất : Glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trắng ta thể thể tiến hành theo trình tự C. Dùng quỳ tím, dung dịch HNO3 D. Câu 41: ( NH  CH2  CO )n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng: