Trắc nghiệm vật lý part 6

Trắc nghiệm vật lý part 6

Lượt xem: 124,121Lượt tải: 4Số trang: 17

Mô tả tài liệu

Tham khảo tài liệu 'trắc nghiệm vật lý part 6', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Tóm tắt nội dung

86 c) ảnh ảo, cách gương 15cm d) ảnh ảo, cách gương 30cm e) ảnh ở vô cực. 539. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính qua gương cầu cho ảnh ảo cách gương 10cm. Vật cách gương 20cm. Tiêu cự của gương cầu ngày bằng: a) 20cm b) - 20cm c) 10cm d) - 10cm e) - 15cm. 540. Vật AB vuông góc với trục chính tại A, qua gương cầu cho ảnh tại tâm C của gương. Biết vật cách gương 24cm. Tiêu cự của gương có độ lớn bằng: a) 24 cm b) 12cm c) 36cm d) 48cm e) Không xác định được vì thiếu dữ liệu * Đề chung cho các câu 541, 542, 543, 544, 545 Gương cầu lõm có đường rìa hình. Điểm sáng S di chuyển trên trục chính giữa gương và màn E đặt vuông góc trục chính. Gương và màn cách nhau đoạn 0M = 3m. (Hình vẽ) 541. Di chuyển S từ sát gương đến màn. Người ta nhận thấy có hai vị trí của S cho trên màn một vết sáng tròn có bán kính bằng bán kính đường rìa của gương. Hai vị trí đó là : a) Tâm gương C và tiêu điểm F b) Tiêu điểm F và đỉnh gương 0 c) Đỉnh gương 0 và tâm gương C d) Tâm gương C và vị trí trung điểm của 0M e) Tiêu điểm F và điểm ngòai F, qua gương cho ảnh thật S' ở trung điểm của 0M 542. Biết hai vị trí trên của S cách nhau 5cm tiêu cự của gưong bằng: a) 25cm b) 35cm c) 36cm d) 50cm e) 20cm 543. Để ảnh S nằm ngay tại màn,l S có vị trí cách gương đoạn: a) 30cm b) 50cm c) 27,3cm d) 43,2cm e) 34,5cm 544. Để vết sáng tròn trên màn có bán kính gấp ba lần bán kính rìa gương và ảnh S' của S là ảnh thật thì S cách gương đoạn: a) 50cm b) 37,5cm c) 75cm d) 40cm e) 30cm 87 545. Để vết sáng tròn trên màn có bán kính gấp bốn lần bán kính rìa gương và ảnh S' là ảnh ảo thì S cách gương đoạn: a) 20cm b) 10cm c) 15cm d) 12,5cm d)5cm 546. Gương và màn đặt song song nhau. Di chuyển điểm sáng S trên trục vuông góc với màn, giữa gương và màn. Gương đó phải là gương gì để kích thước vết sáng trên màn luôn lớn hơn kích thước của gương. a) Gương phẳng b) Gương cầu lõm c) Gương cầu lồi d) Gương phẳng và gương cầu lồi e) Gương cầu lồi và gương cầu lõm 547.Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm tiêu cự 20cm. ảnh A'B' của AB là ảnh thât cao gấp 3 lần vật. Vật AB cách gương một đoạn bằng: a) 26,7cm b) 28cm c) 24cm d) 25cm e) 23cm 548. Vật sáng Ab đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lõm. AB cách gương gương 30cm; qua gương cho ảnh ảo A'B' cao gấp 2 lần AB. Tiêu cự của gương bằng: a) 40cm b) 30cm c) 24cm d) 25cm e) 23cm 549. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lồi có bán kính 30cm. ảnh A'B' của AB có chiều cao bằng 1/3AB. ảnh AB cách gương một đoạn bằng: a) 20cm b) 5,6cm c) 7,8cm d) 10cm e) 15cm 550. Gương cầu có tiêu cự 10cm. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính qua gương cho ảnh ảo A'B' = 4AB. Vật và ảnh cách nhau một đoạn bằng: a) 30cm b) 37,5cm c) 22,5cm d) 15cm e) Đáp số khác 551. Gương cầu có tiêu cự 12cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính qua gương cho ảnh A'B' = 2 AB . Vật AB cách gương một đoạn bằng: a) 36cm b) 24cm c) 12cm d) Đáp số a,b đều đúng e) Đáp số khác 88 552. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu, qua gương cho ảnh thật A'B' = 1,5AB. Vật và ảnh cách nhau 5cm. Gương cầu này có tiêu cự bằng: a) 10cm b) 6cm c) 15cm d) 20cm e) 12cm 553. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu, qua gương cho ảnh ảo cao bằng 1/5 vật. Vật và ảnh cách nhau 120cm. Gương cầu này có tiêu cự bằng: a) -20cm b) 25cm c) -25cm d) 20cm e) Đáp số khác 554. Vật AB vuông góc với trục chính của gương cầu lồi, cách gương 20cm. Qua gương vật AB cho ảnh thật cách gương 60cm. Tiêu cự của gương cầu bằng: a) -10cm b) -20cm c) -12cm d) -30cm e) Đáp số khác 555. Vật AB vuông góc với trục chính của gương cầu lồi tiêu cự f = -18cm. ảnh A'B' là ảnh ảo cao gấp rưỡi vật. Vật AB cách gương một đoạn bằng: a) 25cm b) 30cm c) 36cm d) 24cm e) 28cm 556. Vật AB vuông góc với trục chính của gương cầu lõm tiêu cự 24cm. ảnh A'B' là ảnh thật và cách gương 12cm. Vật Ab cách gương một đoạn bằng bao nhiêu và là vật thật hay vật ảo. a) Vật thật, cách gương 24 cm b) Vật ảo, cách gương 24cm d) Vật thật, cách gương 36cm d) Vật ảo, cách gương 36cm e) Đáp số khác 557. Vật AB vuông góc trục chính của một gương cầu, qua gương cho ảnh ảo cao bằng vật. Biết vật AB cách gương 28cm. Gương này là gương gì và có tiêu cự bằng bao nhiêu? Vật AB là vật gì? a) Gương cầu lõm, tiêu cự 28cm, vật ảo b) Gương cầu lõm, tiêu cự 14cm. Vật thật c) Gương cầu lồi, tiêu cự 28cm, vật ảo d) Gương cầu lồi, tiêu cự 14cm, vật ảo e) Không tính được vì đề cho thiếu dữ liệu 558. Di chuyển vật sáng AB cao 1cm trên trục chính của gương cầu lõm (AB vuông góc trục chính) từ sát gương ra rất xa. Người ta nhận thấy có hai vị trí này cách nhau 100cm. Tiêu cự của gương lõm này có giá trị bằng: a) 100cm b) 50cm c) 25cm d) 75cm 89 e) Không xác định được vì đề cho thiếu dữ liệu. 559. Vật ảo AB vuông góc trục chính của gương cầu qua gương cầu cho ảnh ảo A'B' = 5 1 AB. Vật và ảnh cách nhau 200cm. Gương này là gương gì và có tiêu cự bằng bao nhiêu? a) Gương cầu lồi, tiêu cự 41,6cm b) Gương cầu lõm, tiêu cự 33,3cm c) Gương cầu lồi tiêu cự 25cm d) Gương cầu lồi tiêu cự 50cm e) Gương cầu lồi tiêu cự 20cm 560. Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của một gương cầu cho ảnh A'B' cách vật 10cm. Vật AB cách gương 20cm. Tiêu cự của gương cầu này bằng: a) 6,7cm b) 12cm c) 8,6cm d) Câu a, b đúng e) Câu b, c đúng 561. Vật sáng Ab cao 2cm đặt vuông góc trục chính của gương cầu lõm có tiêu cự 48cm. ban đầu vật Ab qua gương cho ảnh cùng chiều vật và cao 4cm. Cần phải dịch chuyển AB trên trục chính về phía nào, một đoạn bằng bao nhiêu để ảnh của vật AB ngược chiều và cũng cao 4cm. a) Dịch chuyển AB ra xa gương 24cm so với vị trí cũ b) Dịch chuyển AB ra gần gương 24 cm so với vị trí cũ c) Dịch chuyển AB ra xa gương 48cm so với vị trí cũ d) Dịch chuyển AB ra xa gương 36cm e) Dịch chuyển AB lại gần gương 12cm 562. Vật sáng Ab đặt vuông góc với trục chính của gương câu qua gương cho ảnh thật cao hơn vật, gương này là gương gì và ảnh nằm trong khoảng nào trên trục chính của gương? a) Gương lõm, ảnh ở ngòai tâm C b) Gương lõm ảnh ở ngoài F b) Gương lõm, ảnh ở vô cực d) Gương lõm ảnh ở trong khoảng từ F đến tâm C e) Gương lồi, ảnh ở trước gương 90 563.Vât sáng AB đặt vuông góc trục chính của gương cầu, qua gương cho ảnh cùng chiều vật và nhỏ vật và nhỏ hơn vật. Gương này là gương cầu gì và ảnh ở trong khoảng nào. a) Gương lồi, ảnh ở sau gương b) Gương lõm, ảnh ở sau gương c) gương lõm, ảnh ở trong khoảng từ đỉnh O đến tiêu điểm F d) Gương lồi ảnh ở trong khoảng từ tiêu điểm F đến đỉnh gương O e) Gương lồi ảnh ở trong khoảng từ tâm C đến đỉnh gương O. 564. Vật điểm A nằm trên trục chính của gương cầu lõm qua gương cho ảnh A' nằm trong khoảng ngòai tâm C. Vị trí và tính chất của Vật A là: a) Vật thật ở trước gương b) Vật thật ở ngòai tiêu điểm F c) Vật thật ở trong khoảng từ tiêu điểm F đến tâm gương C d) Vật ảo ở sau gương e) Vật ảo ở trong khoảng từ tiêu điểm F đên tâm gương C 565. Vật ảo S nằm trên trục chính của gương cầu lồi qua gương cho ảnh. a) ảnh ảo nằm trước gương b) ảnh thật nằm sau gương c) ảnh ảo nằm sau gương d) ảnh thật nằm trước gương e) Trong các câu trên có hai câu đúng. 566. Vật AB vuông góc với trục chính của gương cầu qua gương cho ảnh thật cùng chiều vật và lớn hơn vật gương này là gương gì? Vật AB có tính chất và vị trí như thế nào. a) Gương lõm, AB là vật thật và ở trong khoảng từ tiêu điểm F đến đỉnh gương O. b) Gương lõm, AB là vật thật ở trong khoảng từ tiêu điểm F đến đỉnh gương O. c) Gương lõm, AB là vật thật ở trong khoảng từ tiêu điểm F đếm tâm gương C. e) Trong các câu trên có 2 câu đúng 567. Vật điểm S ở trước mặt phản xạ của gương cầu, qua gương cho ảnh S' ở sau gương nằm trên trục chính và ở tại tâm C của gương. Gương này là gương gì? Vị trí và tính chất của S như thế nào? a) Gương lồi, S là vật thật ở trên trục chính b) Gương lồi, S là vật ảo ở tại trung tâm C 91 c) Gương lõm, S là vật thật ở trên trục chính và cách gương một đoạn bằng khoảng cách từ ảnh đến gương. d) Gương lõm, S là vật thật ở trên trục chính. e) Đề sai. 568. Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu, qua gương cho ảnh ảo A'B ' ngược chiều vật và cách gương một đoạn lớn 27. Gương này là gương gì? Vật AB có vị trí và tính chất như thế nào? a) Gương lõm, vật AB là vật thật và ở trong khoảng từ F đến C b) Gương lồi, Vật AB là vật ảo và ở trong khoảng từ F đến C c) Gương lõm, Vật AB là vật ảo và cách gương một khoảng lớn hơn 2. d) Gương lõm, vật AB là vật ảo và ở ngoài tâm C e) Tất cả các câu trên đều sai. 569. Biết vật và ảnh qua gương luôn khác tính chất, ảnh luôn nhỏ hơn vật. Gương này là gương: a) Gương cầu lồi b) Gương cầu lõm c) Gương phẳng d) Gương cầu lồi và gương cầu lõm e)Không có gương nào thỏa điều kiện trên 570. Biết vật AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi có ảnh nhở hơn 3 lần. Dời vật lại gần gương thêm 15cm thì ảnh nhỏ hơn vật 1,5 lần. Tiêu cự của gương bằng: a) -10cm b) -15cm c) -20cm d) -12cm e) -25cm 571. a) A' là ảnh thật, gương cầu lõm b) A' là ảnh ảo gương cầu lồi c) A' là ảnh thật, gương cầu lồi d) A' là ảnh ảo, gương cầu lõm e) Trong các câu trên có hai câu đúng 572. a) A' là ảnh ảo, gương cầu lồi b) A' là ảnh thật, gương cầu lồi c) A' là ảnh ảo, gương cầu lõm d) A' là ảnh thật, gương cầu lồi 92 e) Câu a và câu b đều đúng 573. a) Gương lồi, A' là ảnh thật b) Gương cầu lồi, A' là ảnh ảo c) Gươm lõm A' là ảnh ảo d) Câu a, c đúng e) Cả ba câu a, b, c đều đúng * Đề chung cho câu 574, 575, 576 Điểm sáng S nằm trên trục chính của một gương cầu lõm có tiêu cự 12cm và có bán kính vành gương là 4cm. Đặt một màn ảnh vuông góc với trục chính và ở trước gương 60cm 574. Khi S đặt trước gương 12cm thì bán kính vết sáng trên màn bằng: a) 24cm b) 18cm c) 36cm d) 12cm e) 4cm 575. Khi S đặt trước gương 24cm thì bán kính vết sáng bằng: a) 4cm b) 6cm c) 12cm d) 24 cm e) Đáp số khác 576. Khi S đặt trước gương 6cm thì bán kính vết sáng trên màn bằng: a) 24cm b) 12cm c) 6cm d) 8cm e) Đáp số khác 577. Vật sáng S nằm trên trục chính của gương cầu lõm tiêu cự 20cm. Ban đầu vật cách gương 40cm. Sau hai giây vật di chuyển ra xa gương thêm đoạn 20cm. Vận tốc trung bình của ảnh bằng: a) 10cm/s b) 8cm/s c) 5cm/s d) 7,5cm/s e) 2cm/s 578. S là vật điểm sáng, S' . Gương G là gương cầu lõm (hình vẽ) cho S dịch chuyển ra xa gương trên đường thẳng song song trục chính thì ảnh S' thì dịch chuyển như thế nào? a) S dịch chuyển trên đường thẳng song song trục chính qua S' và lại gần gương. b) S' dịch chuyển trên đường thẳng song song với trục chính qua S' và lại gần gương c) S' dịch chuyển trên đường thẳng nối S' với F và lại gần tiêu điểm F d) S' dịch chuyển trên đường thẳng nối S' với O và lại gần O e) S' dịch chuyển trên đường thẳng nối S' với tâm C và ra xa tâm C 93 579. A là vật thật qua gương lõm cho ảnh thật A'. Gọi khoảng cách từ điểm F đến A bằng a, khoảng cách từ F đến A' bằng b. Giữa a, b và tiêu cự f của gương ta có hệ thức nào sau đây: a) a.b = 2 2f b) a.b = f2 c) a2.b2 = f d) a2.b2 = 4 2f e) Hệ thức khác 580. Gương cầu lõm bán kính 20cm. Điểm sáng S chuyển động đều từ đỉnh gương đến tâm gương với vận tốc v = 1cm/s. Vận tốc v của chuyển động ảnh S' có biểu thức theo thời gian t là: a) V = b) V = c) V = d) V = e) Dạng khác 581. Gương cầu lõm G có tiêu cự 30cm và gương phẳng M đặt vuông góc với trục chính, hai mặt phản xạ quay vào nhau. Điểm sáng S nằm trên trục chính và cách gương lõm 60cm. Khoảng cách giữa hai gương là bao nhiêu đến ảnh cuối cùng của hệ nằm ngay tại S. a) 60cm b) 90cm c) 120cm d) 30cm e) Đáp số khác 582. Gương phẳng M đặt vuông góc với trục chính của gương cầu lõm có tiêu cự 20cm, hai mặt phẳn xạ quay vào nhau. Khoảng cách 2 gương là  để các tia sáng xuất phát từ điểm sáng S đặt trên trục chính trong khoảng giữa hai gương sau hai lần phản xạ lại trở về S thì khoảng cách  cần thỏa điều kiện: a) > 30cm b)  30cm c)  40cm d) >40cm e)  60cm 583. Gương phẳng M đặt vuông góc với trục chính của một gương lõm tiêu cự 20cm, mặt phản xạ hai gương quay vào nhau. Điểm sáng S đặt trên trục chính trong khoảng giữa hai gương, cách gương lõm 30cm. Các tia sáng từ S phản xạ trên gương lõm rồi mới đến gặp phương phẳng và cho ảnh S" tại tâm gương. Khoảng cách gĩưa hai gương bằng: a) 60cm b) 70cm c) 75cm d) 50cm e) 90cm 584. Gương phẳng M đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi tiêu cự f = -10cm, hai mặt phản xạ quay vào nhau. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và ở khoảng giữa hai gương. Xác định vị trí đặt vật AB để qua hệ cho ảnh cao bằng 1/3 vật. a) Cách gương lồi 20cm b) Cách gương lồi 10cm c) Cách gương lồi 40cm 94 d) Cách gương lồi 30cm e) Không xác định được vì đề cho thiếu dữ liệu. 585. Hai gương cầu lõm có cùng tiêu cự f = 25cm, đặt cùng trục chính, mặt phản xạ quay vào nhau. Điểm sáng S đặt giữa hai gương, trên trục chính. Để S ở vị trí nào cũng có ảnh của S cho bởi hệ luôn trùng với S thì khoảng cách giữa hai gương phải bằng: a) 60cm b) 50cm c) 80cm d0 10cm e) Đáp số khác cầu lồi tiêu cự f1 = -10cm đặt cùng trục chính với gương cầu lõm tiêu cự 50cm. Hai gương mặt phản xạ quay vào nhau cách nhau 45cm vào gương lồi có kích thước bé hơn gương lõm nhiều lần. Điểm sáng S đặt giữa hai gương, lần lượt cho chùm sáng phản xạ trên gương lồi rồi gương lõm. Để ảnh cuối cùng ở vô cực thì vị trí đặt S là: a) Cách gương lồi 10cm b) Cách gươn lồi 20cm c) Cách gương lồi 15cm d) Cách gương lõm 10cm e) Đáp số khác 587. Gương phẳng M đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm tiêu cự 40cm, hai mặt phản xạ quay vào nhau. Điểm sáng S đặt trên trục chính giữa hai gương cho chùm tia sáng phản xạ trên gương phẳng M rồi trên gương lõm tạo ảnh S" là ảnh ảo. Khoảng cách hai gương có giá trị: a) Nhỏ hơn 30cm b) Nhỏ hơn 20cm c) Nhỏ hơn 50cm d) Lớn hơn 40cm e) Đề cho thiếu dữ liệu 588. Hai gương cầu lõm tiêu cự f1 = 10cm và f2 = 25cm đặt cùng trục chính, có mặt phản xạ đối diện nhau. Khoảng cách giữa hai gương là bao nhiêu để chùm tia sáng song song trục chính. Phần phản xạ trên gương hai rồi trên gương một sẽ cho chùm tia sáng song song với trục chính. a) 35cm b) 15cm c) 70cm d) 25cm e) Đề cho thiếu dữ liệu 589. Đề giống câu 588 nhưng chùm tia sáng song song trục chính phản xạ trên gương hai tồi trên gương một sẽ truyền ngược trở lại. Khoảng cách hai gương bằng: a) 60cm b) 50cm c) 45cm d) 35cm e) Đề cho thiếu dữ liệu 590. Hai gương lõm có tiêu cự f1 = 30cm và f2 = 20cm đặt cùng trục chính, cách nhau 60cm, hai mặt phản xạ quay vào nhau. Để điểm sáng S đặt trên trục chính trong 95 khoảng giữa hai gương, cách gương một 45cm. ánh sáng từ S phản xạ trên gương một rồi trên gương hai cho ảnh S". S" có tính chất vị trí là: a) ảnh ảo, cách gương lõm hai 60cm b) ảnh thật, cách gương lõm hai 60cm c) ảnh thật cách gương lõm hai 30cm d) ảnh thật cách gương lõm hai 12cm e) Đáp số khác KHUC XA ANH SANG 591. Tia sáng từ không khí vào thủy tinh có góc tới i = 450. Thủy tinh có chiết suất n = 2 . Góc khúc xạ của tia sáng bằng: a) 200420 b) 300 c) 370 d) 280 e) Đáp số khác 592. Tia sáng từ thủy tinh ra không khí có góc tới i = 600. Thủy tinh có n = 2 . Góc khúc xạ của tia sáng bằng: a) 450 b) 300 c) 900 d) 750 e) Không có tia khúc xạ. 593. Một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất n = 3 4 dưới góc tơi bằng 450. Góc lệch của tia khúc xạ đối với tia tới bằng: a) Gần bằng 80 b) Lớn hơn 100 c) Nhỏ hơn 100 d) Gần bằng 150 e) Gần bằng 180 594. Một chùm tia sáng hẹp từ không khí đi vào khối thủy tinh có chiết suấtg n = 3 , dưới góc tới i = 600. Một phần của ánh sáng bị phản xạ, một phần của khúc xạ. Góc hợp bởi tia phản xạ và tia khúc xạ băng: a) 1200 b) 900 c) 1000 d) 800 e) Đáp số khác. 595. Một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất n = 3 4 , một phần ánh sáng bị phản xạ và một phần ánh sáng bị khúc xạ. Để tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ thì góc tới i phải bằng: a) 600 b) 370 c) 530 d) 730 e) 500 96 596. Sự khúc xạ ánh sáng a) Là hiện tượng gãy khúc của tia sáng khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường b) Là hiện tượng đổi phương của tia sáng tại mặt phân cách giữa hai môi trường c) Là hiện tượng đổi phương đột ngột của tia sáng khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. d) Là hiện tượng cách các tia sáng ngay khi xuyên qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt thì đột ngột đổi phương e) Cả 4 câu trên đều đúng. 597. Trong hiện tương khúc xạ ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai: a) Khi góc tới tăng thì góc khúc xạ giảm b) Khi tia tới vuông góc mặt phân cách hai môi trường thì tia khúc xạ cùng phươn với tia tới c) Khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới. d) Tỷ số giữa sin góc khúc xạ với sin góc tới luôn không đổi đối với hai môi trường trong suốt nhất định. e) Trong các phát biểu trên có một phát biểu sai 598. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai: a) Về phương diện quang học, một cách gần đúng, không khí được coi là chân không. b) Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỷ đối của môi trường đó đối với chân không. c) Chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1 d) Chiết suất tuyệt đối của môi trường càng lớn thì vận tốc ánh sáng trong môi trường đó càng giảm e) Trong các phát biểu trên có một phát biểu sai. 599. Xét phát biểu sau: 97 "Đối với một cặp môi trường trong suốt nhất định thì tỉ số giữa sin góc tới với sin góc khúc xạ luôn luôn là số không đổi. Số không đổi này…và được gọi là chiết suất tỷ đối của môi trường chứa tia khúc xạ đối với môi trường chứa tia tới, ký hiệu là n21" Cần phải thêm câu nào sau đây để phát biểu sau hoàn chỉnh a) Số không đổi này là n21 b) Phụ thuộc vào góc tới và góc khúc xạ c) Phụ thuộc vào mặt phân cách giữa hai môi trường d) Trong các câu trên có một câu đúng e) Tất cả đều sai 600. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi: a) ánh sáng gặp bề mặt rất nhẵn b) ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém c) Góc tới lớn hơn góc giới hạn d) Câu a và câu c e) Câu b và câu c 601. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn qua môi trường chiết quang kém thì: a) Luôn có tia phản xạ nếu mặt phân cách là mặt nhẵn. b) Chỉ có tia phản xạ nếu tia tới có góc tới lớn hơn góc giới hạn c) Tia khúc xạ (nếu có) lệch xa pháp tuyến hơn tia tới d) Chỉ có câu b, c đúng e) Cả ba câu a,b,c đều đúng 602. Khi ánh sang truyền từ môi trường chiết quang kém vào môi trường chiết quang hơn thì: a) Luôn luôn có tia khúc xạ b) Có tia phản xạ nếu mặt phân cách hai môi trường là mặt nhẵn c) Góc khúc xạ nhỏ hơn một giá trị giới hạn d) Cả ba câu trên đều đúng e) Chỉ có câu a đúng 603. Các tia sáng truyền trong nước song song nhau. Một phần truyền ra không khí còn một phần truyền qua bản thủy tinh đặt trên mặt nước. Các phát biểu sau, phát biểu nào sai. a) Các tia ló trong không khí song song với nhau 98 b) Nếu phần ánh sáng truyền ra không khí bị phản xạ tại phân cách thì vẫn có tia khúc xạ từ nước qua bản thủy tinh. c) Nếu phần ánh sáng truyền qua bản thủy bị phản xạ tòan phần tại mặt phân cách (thủy tinh - không khí) thì các tia từ nước ra không khí cũng phản xạ tòan phần tại mặt phân cách (nước - không khí) d) Các tia ló trong bản thủy tinh song song với nhau e) Các tia khúc xạ trong bản thủy tinh và các tia khúc xạ trong không khí không song song với nhau. 604. Vận tốc ánh sáng trong môi trường (1) là V1 = và trong môi trường (2) là V2 = Trong các phát biểu sau,phát biểu nào sai a) Môi trường(1) chiết quang hơn môi trường (2) b) Chiết suất tuyệt đối của môi trường (2) là n2 = 1,2 c) Chiết suất tỷ đối của môi trường (1) đối với môi trường (2) là 0,89 d) Chiết suất tỷ đối của môi trường (2) đối với môi trường (1) là 1,12 e) Trong các phát biểu trên có một phát biểu sai. 605. Một tia sáng được chiếu sáng đến điểm giữa của mặt trên một khối lập phương trong suốt, chiết suất n = 1,5. Góc tới lớn nhất để tia khúc xạ còn gặp mặt đáy của khối lập phương là: a) 300 b) 450 c) 600 d) 370 e) 530 606. Khi tia sáng đi từ môi trường (1) và môi trường (2) với góc tới 70 thì góc khúc xạ bằng 50. Khi góc tới bằng 450 thì góc k húc xạ bằng bao nhiêu độ. Lấy 2 = 140 a) 320 b) 280 c) 270 200 d) 300 e) 370 607. Góc gới hạn của thủy tinh với nước là 600. Chiết suất thủy tinh là 1,5. Chiết suất của nước là bao nhiêu? Lấy 3 = 1,7 a) 1,275 b) 1,33 c) 1,3 d) 1,342 e) 1,29 608. Thả nổi trên mặt chất lỏng một nút chai mỏng tròn bán kính 10cm, tại tâm O có mang một đinh ghim thẳng đứng, đầu A của đinh nghiêm chìm trong chất lỏng. Mắt đặt trên 99 mặt thoáng sẽ không thấy được ảnh của A khi độ dài OA nhỏ hơn 8,8cm. Chiết suất của chất lỏng bằng: a) 1,1 b) 1,2 c) 1,33 d) 1,29 e) 1,38 609. Tia sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 qua môi trường có chiết suất n2, ló ra môi trường có chiết suất n3. Biết i = 600, n1 = 1; n3 = 3 ; các mặt phân cách song song nhaui góp hợp bởi tia ló và mặt phân cách bằng: a) 300 b) 600 c) 450 d) 370 e) Không tính được vì thiếu dữ liệu 610. Một chậu đựng nước, có đáy là mọt bản thủy tinh phẳng, hai mặt song song, nằm ngang. Một tia sáng tới từ không khí vào nước, qua đáy chậu, rồi ló ra ngoài không khí. Nếu tia tới hợp với mặt nước góc  thì tia ló sẽ: a) Hợp với đáy chậu góc  b) Hợp với đáy chậu góc 2 . c) Không có tia ló vì vì tia sáng bị phản xạ toàn phẩn tại mặt phân cách giữa thủy tinh và không khí d) Khôn xác địn được góc ló vì đề cho thiếu dữ liệu e) Các đáp số trên đều sai. 611. Chiếu một tia sáng từ trong nước đến mặt thoáng dưới góc tới bằng góc giới hạn phản xạ tòan phần. sau đó, đổ trên mặt nước một lớp Benzen có chiết suất n =1,5. Biết chiết suất của nước bằng 2 . Đường đi của tia sáng sẽ: a) Ló ra ngòai không khí b) Phản xạ toàn phần tại mặt phân cách Benzen và nước c) Phản xạ toàn phần tại mặt thoáng của Benzen d) Đi là là trên mặt thoáng của Benzen e) Đi là là trên mặt phân cách giữa Benzen và nước. 612. Một chùm tia đơn sắc song song có độ rộng 2cm truyền từ không khí qua nước. Biết nước có chiết suất n = 2 và góc tới i = 300. Độ rộng của chùm tia khúc xạ bằng: a) 3cm b) 2cm c) 2,45cm d) 3,2cm e) 2 2 cm 100 613. Chiếu một tia sáng vào nước đựng trong chậu với góc tới i = 450. chiết suất của nước n = 2 . Biết đáy chậu hợp với phương ngang góc 300. Tia sáng trên sẽ khúc xạ vào nước và hợp với đáy chậu góc: a) 900 b) 600 c) 450 d) 1200 e) Đáp số khác. 614. Một người nhìn theo phương gần vuông góc với mặt thoáng của một hồ nước sâu 2m (nước có n = 4/3). Người này sẽ nhìn thấy đáy hồ cách mặt nước một khoảng là: a) 1,8m b) 1,5m c) 1,75m d) 2,2m e) 2,6m 615. Một người nhìn theo phương gần vuông góc với mặt thoáng của một hồ nước và nhìn thấy một con cá cách mặt nước 30cm (nước có n = 3 4 ). Thực tế con cá cách mặt nước một khoảng là: a) 22,5cm b) 50cm c) 45cm d) 40cm e) Đáp số khác 616. Một hòn sỏi nằm dưới đáy một hồ nước. Trong các phát biểu sau, phát biêu nào sai: a) ảnh của hòn sỏi là ảnh ảo b) ảnh của hòn sỏi ở gần mặt nước hơn hòn sỏi c)Muốn nhìn ảnh hòn sỏi rõ nét, ta cần nhìn theo phương vuông góc với mặt nước. d) Hòn sỏi và ảnh của nó đều ở trong nước và cách đều mặt nước e) Trong các phát biểu trên có một phát biểu sai 617. Một người nhìn một vật ở đáy chậu theo phương gần thẳng đứng. Đổ nước vào chậu, người này nhìn thấy vật gần mình thêm 5cm, nước có chiết suất n = 3 4 . Chiều cao lớp nước đã đổ vào chậu là: a) 20cm b) 25cm c) 15cm d) 10cm e) Đáp số khác 618. Sự tạo ảnh của gương phẳng và của lưỡng chất phẳng (khi có góc tới i nhỏ) có sự khác biệt nào sau đây: a) Độ phóng đại ảnh b) ảnh và vật có tính thật ảo trái ngược nhau c) Vị trí ảnh và vật d) Hiện tượng vật lý liên quan đến sự tạo ảnh 101 e) Trong các câu trên có hai câu đúng. 619. Một chậu đựng nước có đáy phẳng tráng bạc nằm ngang. Chiếu vào nước một tia sáng đơn sắc có góc tới i = 300. Tia ló ra khỏi mặt nước hợp mặt nước góc: a) 300 b) 600 c) 450 d) 150 e) Không tính được vì đề cho thiếu dữ liệu 620. Một chậu đựng nước đáy phẳng tráng bạc. Chiếu vào nước mọt tia sáng đơn sắc có góc tới i = 450. Cần phải nghiêng chậu một góc bằng bao nhiêu để tia sáng sau khi phản xạ trên gương bằng sẽ truyền ngược trở lại. Biết nước có n = 3 4 và sin320 = 0,525. Lấy 2 = 1,4 a) 160 b) 640 c) 320 d) 80 e) Không tính được vì đề cho thiếu dữ liệu 621. Đáy của một cái cốc là một bản thủy tinh hai mặt phẳng song song với nhau, chiết suất là 1,5. Đặt cốc trên một tờ giấy nằm ngang, rồi nhìn qua đáy cốc theo phương thẳng đứng, ta thấy hàng chữ trên giấy tựa như nằm trong thủy tinh cách mặt trong của đáy 6m. Độ dày của đáy cốc là: a) 6mm b) 8mm c) 9mm d) 12mm e) 4mm 622. Một chiếc thước thẳng dài 1m có 100 độ chia, được nhúng sâu vào một bể nwocs sao cho vạch 100 chạm đáy bể, vạch 0 ngòai không khí. ảnh của vạch 100 nằm phía dưới và cách ảnh của vạch số 0 là 19 độ chia cho. Biết nước có n = 3 4 . Độ sâu của bể nước là: a) 68cm b) 86cm c) 48cm d) 8o cm 623. Một gương lõm tiêu cự 30cm, có trục chính thẳng đứng và mặt phản xạ hướng lên trên. Đổ ngập vào gương một lớp chất lỏng có chiết suấtg n = 1,2. Điểm sáng S nằm trên trục chính có ảnh S' cho bởi hệ thống trùng với S, S cách gương đoạn: a) 60cm b) 70cm c) 50cm d) 45cm e) 36cm 102 624. Gương cầu lõm tiêu cự f = 20cm đặt nằm ngang chứa lớp chất lỏng có chiết suấtg n = 3 4 . Hệ này tương đương với một gương cầu có tiêu cự: a) 25cm b) 26,7cm c) 15cm d) 30cm e) 7,5cm 625. Công thức tính độ dời ngang của tia sáng khi truyền qua bản mặt song sóng có bề dày e là: a) d = b) d =  c) d =  d) d = ecos(i-r) e) Tất cả các công thức trên đều sai 626. Công thức tính độ dời ngang của tia sáng khi truyền qua bản mặt song song có bề dày e và khi góc tới i nhỏ (i100) là: a) d = ei(1- n 1 ) b) d = ei( n n 1 ) c) d = e(i-r) d) Câu a, b đúng e) Cả ba câua, b, c đều đúng. 627. Trong các phát biểu sau, tìm phát biểu sai: a) Đối với bản mặt song song thì vật thật luôn cho ảnh ảo. b) Đối với bản mặt song song thì vật và ảnh luôn ở cùng một bên cua bản. c) Vật và ảnh của nó cho bởi bản mặt song song luôn luôb cao bằng nhau. d) ảnh cho bởi bản mạt song song chỉ rõ nét khi góc tới i nhỏ. e) Trong các phát biểu trên có một phát biểu sai. 628. Vật thật và ảnh của nó luôn luôn cùng chiều khi quan hệ đó là: a) Gương cầu lồi b) Gương phẳng c) Bản mạch song song d) Lưỡng chất phẳng e) Tất cả đều đúng 629. Vật thật và ảnh của nó luôn luôn ở cùng bên so với quan hệ, quan hệ đó là: a) Gương phẳng b) Bản mặt song song c) Lưỡng chất phẳng