Visual Studio 2008 - Lập Trình C# 2008 Cơ Bản phần 3

Visual Studio 2008 - Lập Trình C# 2008 Cơ Bản phần 3

Lượt xem: 133,970Lượt tải: 8Số trang: 11

Mô tả tài liệu

DialogResult.Yes 2. Dừng chương trình: this.Close(); Application.Exit(); 3. Event (sự kiện) là gì? - Sự kiện là những phản ứng của đối tượng. Nói cách khác, sự kiện là những tín hiệu phát ra khi người dùng thao tác trên đối tượng.

Tóm tắt nội dung

Lưu hành nội bộ Trang 21 2. Dừng chương trình: 3. Event (sự kiện) là gì? - Sự kiện là những phản ứng của đối tượng. Nói cách khác, sự kiện là những tín hiệu phát ra khi người dùng thao tác trên đối tượng. - Nhờ có event, người lập trình sẽ nhận được những tín hiệu và xử lý những tín hiệu đó để phản hồi lại cho người dùng, tạo nên sự nhịp nhàng cho chương trình. 4. Bảng trình bày các sự kiện (Events) của control Sự kiện Mô tả Click Gọi đến khi control bị Click. Trong một vài control, event này cũng xảy ra khi người dùng nhấn phím Enter. Gọi đến khi control bị Trong một vài control, event này không báo giờ được gọi. Ví dụ: control Button. DragDrop Gọi đến khi việc “Drag and Drop” được hoàn tất. Gọi đến khi đối tượng vừa được “Drag” đến biên của control. Gọi đến khi đối tượng vừa được “Drag” ra ngoài biên của control. DragOver Gọi đến khi đối tượng được “Drag” bên trong control. KeyDown Gọi đến khi vừa bấm một phím bất kỳ từ 1 control đang focus. Sự kiện này luôn được gọi trước sự kiện KeyUp. KeyPress Gọi đến khi vừa bấm một phím bất kỳ từ 1 control được focus. Sự kiện này được gọi sau sự kiện KeyUp. KeyUp Gọi đến khi vừa bấm một phím bất kỳ rồi thả ra từ 1 control đang focus. Sự kiện này luôn được gọi sau sự kiện KeyDown. GotFocus Gọi đến khi control được focus. Gọi đến khi control bị mất focus. Gọi đến khi con trỏ chuột nằm trên 1 control và nút chuột được nhắp nhưng chưa thả ra. Gọi đến khi con trỏ chuột đi qua 1 control. MouseUp Gọi đến khi con trỏ chuột nằm trên 1 control và nút chuột vừa được thả. Paint Gọi đến khi control được vẽ. Gọi đến khi control focus, property được đặt là true và sau khi gọi việc kiểm tra bằng Gọi đến khi control mất focus, property được đặt là true. Ví dụ 3.2: * Cải tiến Vi Du 3.1 cho button Dừng như sau: - Khi nhắp vào button Dừng thì xuất hiện hộp thoại hỏi đáp có 2 button Ok, Cancel. - Chương trình chỉ dừng khi nhắp tiếp vào nút Ok. * Hướng dẫn: Sửa lại button Dừng như sau traloi; traloi = không?", "Trả lời", if ( traloi == Ví dụ 3.3: * Khởi tạo một ứng dụng Windows Forms lưu với tên là Vi Du 3.3 gồm: Lưu hành nội bộ Trang 22 - Form1: được thiết kế như sau - Form2: được thiết kế như sau txtPass, btnThoat) * Yêu cầu: - Khi chạy chương trình thì Form2 (Đăng nhập hệ thống) được mở lên trước. - Nhập: + Tên người dùng vào TextBox txtUser + Mật khẩu vào TextBox txtPass - Nhắp button Đăng nhập thì thực hiện kiểm tra + Nếu txtUser = "teonv" và txtPass = "123" thì chuyển sang Form1. + Ngược lại thì thông báo "Không đúng tên người dùng / mật khẩu !!!" - Nhắp button Thoát thì hiển thị thông báo "Chắc không? " + Nếu chọn Yes thì kết thúc chương trình. + Ngược lại thì trở lại màn hình Đăng nhập hệ thống. * Hướng dẫn: - Form1 . Thiết kế Form như yêu cầu, trong đó form có các thuộc tính sau: + AutoSize: True + Font: Times New Roman + Size: 12 + Text: Màn hình chính + Icon: star.ico . Form load: Form frm = new Form2(); - Form2 . Thiết kế Form như yêu cầu, trong đó form có các thuộc tính sau: + AutoSize: True + Font: Times New Roman Lưu hành nội bộ Trang 23 + Size: 12 + Text: Đăng nhập hệ thống + Icon: logo.ico . Đăng nhập: Nhắp đúp vào button gõ vào đoạn code sau if else { đúng tên người dùng / mật khẩu báo"); } . Thoát: Nhắp đúp vào button btnThoat, gõ vào đoạn code sau traloi; traloi = không?", "Trả lời", if ( traloi == Bài tập 1. - Thiết kế form như mẫu. txtSo2, txtKQ, btnCong, btnTru, btnNhan, btnChia, btnXoa) - Viết chương trình làm các phép toán: cộng, trừ, nhân, chia cho các button btnCong, btnTru, btnNhan, btnChia. - Xóa: Xóa trắng các TextBox. - Thêm vào button Dừng khi nhắp vào btnDung thì dừng chương trình. - Cải tiến: Khi nhắp button btnChia, nếu txtSo2 là 0 thì xuất hiện hộp thông báo lỗi rồi xóa trống txtSo2 và di chuyển con trỏ đến TextBox này. 2. Viết chương trình giải phương trình bậc nhất: bx + c = 0 Lưu hành nội bộ Trang 24 (txtB, txtC, btnGiai, txtKQ) - Thêm vào button Dừng, khi nhắp vào button này thì dừng chương trình. 3. Viết chương trình giải phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 4. Viết chương trình nhập vào: họ tên nữ (chkNu), điểm văn (txtVan), điểm toán điểm ngoại ngữ (txtNN). - Nhắp vào nút Tính (btnTinh) thì in ra điểm thấp nhất (txtDTN), điểm kết quả (txtDKQ), xếp loại (txtXL). Biết rằng: + Điểm thấp nhất: txtDTN là điểm thấp nhất trong 3 điểm: văn, toán, ngoại ngữ. + Điểm thêm: DThem = 0.5 nếu là nữ; DThem = 0 nếu là nam. + Điểm kết quả: txtKQ = txtVan * 2 + txtToan * 2 + txtNN + DThem + Xếp loại theo tiêu chuẩn: . Giỏi: nếu txtKQ >= 40 và txtDTN >= 7 . Khá: nếu txtKQ >=35 và txtDTN >= 6 . Trung bình: nếu txtKQ >= 25 và txtDTN >= 5 . Yếu: các trường hợp còn lại - Nhắp vào nút Xóa (btnXoa) thì xóa hết các nội dung trong các TextBox. - Thêm vào button Dừng, khi nhắp vào button này thì dừng chương trình. 5. Viết chương trình tạo một ứng dụng gồm: - Form1: Màn hình chính có 5 button: Bài tập 1 (btnBT1), Bài tập 2 (btnBT2), Bài tập 3 Bài tập 4 (btnBT4), Thoát + Khi nhắp vào Button Bài Tập 1: mở Form2 + Khi nhắp vào Button Bài Tập 2: mở Form3 + Khi nhắp vào Button Bài Tập 3: mở Form4 + Khi nhắp vào Button Bài Tập 4: mở Form5 - Form2: thực hiện bài tập 1. Bổ sung Button Trở về để đóng Form2. - Form3: thực hiện bài tập 2. Bổ sung Button Trở về để đóng Form3. - Form4: thực hiện bài tập 3. Bổ sung Button Trở về để đóng Form4. - Form5: thực hiện bài tập 4. Bổ sung Button Trở về để đóng Form5. --- oOo --- Lưu hành nội bộ Trang 25 Bài 4: (tiếp theo) XÂY DỰNG WINDOWS FORMS 5. ListBox ( ) a. Công dụng: - Dùng để hiển thị một danh sách các lựa chọn. b. Tạo ListBox: - Chọn công cụ - Rê chuột và vẽ ListBox trên form. c. Thuộc tính: Thuộc tính Mô tả Items Các mục giá trị trong ListBox Item được chọn Phương thức Mô tả Thêm một mục giá trị là "chuỗi" Trả về chuỗi ký tự được chọn * Nhập giá trị vào ListBox: ("Chuỗi") ; * Lấy giá trị trong ListBox: ; Ví dụ 4.1: * Khởi tạo một ứng dụng Windows Forms lưu với tên là Vi Du 4.1 như sau: * Yêu cầu: - ListBox lstWeb (Liên kết website) chứa các giá trị: + Tuổi trẻ + Thanh niên + VNExpress + Dân trí + Công an - TextBox txtKQ (chứa kết quả) để trống. - Nhắp button btnOk (Ok) sẽ hiện trong txtKQ tên website được chọn ở lstWeb. - Nhắp button btnReset (Reset) sẽ xóa trống txtKQ. * Hướng dẫn: - Thiết kế Form như yêu cầu, trong đó form có các thuộc tính sau: + AutoSize: True + Font: Times New Roman + Size: 12 + Text: - Nhắp đúp vào button Ok rồi thêm đoạn code sau: = "Bạn đã chọn website "; += Lưu hành nội bộ Trang 26 - Nhắp đúp vào button Reset rồi thêm đoạn code sau: * Cải tiến: Ta có thể đưa các giá trị của lstWeb trong + Thiết kế lại form như sau + Nhắp đúp chuột vào nền form, rồi gõ đoạn code trẻ"); niên"); trí"); an"); = "Tuổi trẻ"; 6. ComboBox ( ) a. Công dụng: - Dùng để hiển thị một danh sách các lựa chọn / hoặc nhập vào một giá trị. b. Tạo ComboBox: - Chọn công cụ - Rê chuột và vẽ ComboBox trên form. c. Thuộc tính: Thuộc tính Mô tả Gán nội dung thể hiện trên ComboBox Items Liệt kê các mục giá trị trong ComboBox Lấy Item được chọn Lấy nội dung thể hiện trên ComboBox từ Lấy giá trị từ Gán giá trị cho ComboBox Ví dụ 4.2: * Khởi tạo một ứng dụng Windows Forms lưu với tên là Vi Du 4.2 như sau: * Yêu cầu: Thực hiện giống như Ví dụ 4.1, nhưng thay ListBox bằng ComboBox cbWeb. Lưu hành nội bộ Trang 27 7. ( ) a. Công dụng: - Dùng để chọn một trong các lựa chọn trong danh sách. b. Tạo - Chọn công cụ - Rê chuột và vẽ trên form. c. Thuộc tính: Thuộc tính Mô tả Checked Không có dấu chọn (False) / Có dấu chọn (True) 8. GroupBox ( ) a. Công dụng: - Tạo ra một nhóm. b. GroupBox: - Chọn công cụ - Rê chuột và vẽ GroupBox trên form. c. Thuộc tính: Thuộc tính Mô tả Hình nền None / Tile / Center / Stretch / Zoom Ví dụ 4.3: * Khởi tạo một ứng dụng Windows Forms lưu với tên là Vi Du 4.3 như sau: * Yêu cầu: - Nhập họ và tên vào TextBox txtHoTen - Chọn kiểu chữ + Radio Button (rad1): chữ thường + Radio Button (rad2): chữ HOA - Nhắp vào Button Kết quả (btnKQ) sẽ in họ và tên bằng kiểu chữ được chọn trong TextBox txtKQ. - Nhắp vào Button Xóa (btnXoa) sẽ xóa trống txtHoTen, txtKQ, rad1 được chọn và đưa con trỏ vào ô TextBox txtHoTen. * Hướng dẫn: - Thiết kế Form như yêu cầu, trong đó form có các thuộc tính sau: + AutoSize: True + Font: Times New Roman Lưu hành nội bộ Trang 28 + Size: 12 + Text: Đổi kiểu chữ - Nhắp đúp vào nút Kết quả rồi thêm đoạn code sau: string if == true) = if == true) = - Nhắp đúp vào nút Xóa rồi thêm đoạn code sau: = true; * Bổ sung: - Nhắp vào Button Dừng (btnDung) sẽ dừng chương trình: thiết kế và viết code sau 9. Timer ( ) a. Công dụng: - Quy định khoảng thời gian định kỳ để thực hiện một công việc. b. Tạo Timer: - Chọn công cụ - Rê chuột và vẽ Timer à là control dạng unvisible (ẩn). c. Thuộc tính: Thuộc tính Mô tả Enabled Bật / tắt chế độ hẹn thời gian Interval Khoảng thời gian định kỳ Ví dụ 4.4: * Khởi tạo một ứng dụng Windows Forms lưu với tên là Vi Du 4.4 như sau: * Yêu cầu: - Tạo Timer1 có Enabled = false; Interval = 1000 - Khởi tạo biến đếm i = 20 - Button Bắt đầu dùng để bật chế độ hẹn thời gian. - Button Dừng dùng để dừng chương trình. - Timer1: Đếm ngược từ 20 đến 1 và xuất ra dòng chữ “Hết giờ”. + Xuất giá trị biến đếm i ra Label + Giảm biến i xuống 1 đơn vị. + Khi biến đếm i < 0 thì tắt chế độ hẹn giờ và xuất “Hết giờ!” ra Label * Hướng dẫn: - Thiết kế Form như yêu cầu, trong đó form có các thuộc tính sau: Lưu hành nội bộ Trang 29 + AutoSize: True + Font: Times New Roman + Size: 12 + Text: Đồng hồ đếm ngược - Khai báo biến đếm i: qua code, thêm đoạn code để được kết quả như sau: public Form1() { } int i = 10; - Nhắp đúp vào nút Bắt đầu rồi thêm đoạn code sau: = true; - Nhắp đúp vào nút Dừng rồi thêm đoạn code sau: - Nhắp đúp vào nút Timer1 rồi thêm đoạn code sau: = i--; if (i < 0) = false; 10. ( ) a. Công dụng: - Dùng để nhập văn bản với định dạng văn bản đa dạng. b. Tạo - Chọn công cụ - Rê chuột và vẽ trên form. c. Thuộc tính: Thuộc tính Mô tả ReadOnly Không cho soạn thảo, chỉ đọc. 11. Panel ( ) a. Công dụng: - Bảng chứa các control hay một nhóm các control. b. Tạo Panel: - Chọn công cụ - Rê chuột và vẽ Panel. c. Thuộc tính: Thuộc tính Mô tả Tự động cuộn nếu số control nằm ngoài vùng None / / Fixed3D 12. ( ) a. Công dụng: - Khung chứa hình ảnh. b. Tạo - Chọn công cụ - Rê chuột và vẽ c. Thuộc tính: Thuộc tính Mô tả Lưu hành nội bộ Trang 30 Image Hình chứa trong 13. ( ) a. Công dụng: - Hỗ trợ thông báo lỗi cho các control khác. - Thường được dùng với control input (ví dụ: TextBox) ràng buộc với 1 điều kiện nhập nào đó. b. Tạo - Chọn công cụ - Rê chuột và vẽ à là control dạng unvisible (ẩn). III. Menu và ToolBar 1. MenuStrip ( ) a. Công dụng: - Tạo menu. b. Tạo - Nhắp đúp vào control . - Nhập menu. 2. ToolStrip ( ) a. Công dụng: - Tạo ra toolbar. b. Tạo - Chọn công cụ - Kéo control ToolStrip vào trong form. - Bấm vào ToolStrip vừa tạo, ta có thể tạo ra các tool (công cụ) như: Label, TextBox, Button, ComboBox, Ví dụ 4.5: * Tạo ứng Forms như hình. * Hướng dẫn: dùng MenuStrip và Lưu hành nội bộ Trang 31 IV. Common Dialog (Hộp thoại dùng chung) 1. ( ) a. Công dụng: - Tạo ra hộp thoại Font. b. Tạo - Nhắp đúp vào control 2. ( ) a. Công dụng: - Tạo ra hộp thoại Open File. b. Tạo - Nhắp đúp vào control 3. ( ) a. Công dụng: - Tạo ra hộp thoại Save File. b. Tạo - Nhắp đúp vào control 4. ( ) a. Công dụng: - Xem trước khi in. b. Tạo - Nhắp đúp vào control 5. ( ) a. Công dụng: - Tạo ra hộp thoại Print File. b. Tạo - Nhắp đúp vào control 6. ( ) a. Công dụng: - Tạo ra hộp thoại Browser. b. Tạo - Nhắp đúp vào control