7 Đề thi HK2 Hóa học 10 (2012-2013)

7 Đề thi HK2 Hóa học 10 (2012-2013)

Thể loại: Đề thi Kiểm tra
Lượt xem: 74,076Lượt tải: 5Số trang: 15

Mô tả tài liệu

Cùng tham khảo 7 đề thi học kỳ 2 Hóa học 10 của năm (2012-2013) giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi.

Tóm tắt nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132 SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT TỔ HÓA ĐỀ THI KỲ II NĂM HỌC 2012 -2013 MÔN HÓA 10 Thời gian làm bài:45 phút Mã đề thi 132 Họ, tên thí Số báo I. TRẮC NGHIỆM: 5 điểm Câu 1: Nung 5,4(g) Al với 8(g) S trong bình kín. Sau phản ứng hoàn toàn thu được A. Chỉ có Al2S3 B. Al2S3 và Al dư C. Al2S3 và S dư D. Al và S Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (Flo, Clo, Brom, Iot): A. Có tính oxi hóa mạnh B. Tác dụng mạnh với nước C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D. ở điều kiện thường là chất khí Câu 3: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là: A. Oxi B. Clo C. Cacbon đioxit D. Ozon Câu 4: Trong phản ứng oxi hóa - khử sau :KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là : A. B. C. D. Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại? A. Ag B. Fe C. Cu D. Mg Câu 6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai: A. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O B. 2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2 C. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O D. Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3+ 3H2O Câu 7: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Nhúng giấy qùi tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào? A. Không xác định được B. Không đổi màu. C. Màu xanh. D. Màu đỏ. Câu 8: Hiđro sunfua (H2S) là chất có: A. Tính khử yếu. B. Tính oxi hóa mạnh. C. Tính khử mạnh. D. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. Câu 9: Dẫn 33,6 lít khí H2S (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1 M . Sản phẩm muối thu được sau phản ứng là A. Na2S B. NaHS và Na2S C. Na2SO3 D. NaHS Câu 10: Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ 0,5 mol NaCl đun nóng. Khí thu được hòa tan vào 73 gam H2O. Nồng độ % dung dịch thu được là: A. 20% B. 22% C. 23,5% D. 25% Câu 11: Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol. Cho Mg dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đkc). Khi ấy: A. V1<V2. B. V1=V2. C. V1>V2. D. Không so sánh được. Câu 12: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn ; 0,3 mol Al ; 0,5 mol Ag tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư chỉ sinh ra một khí duy nhất là SO2. Số mol SO2 thu được (giả sử hiệu suất là 100% ) là: A. 0,8 B. 1,6 C. 1,1 D. 0,55 Trang 2/8 - Mã đề thi 132 Câu 13: Phản ứng sản xuất SO2 trong công nghiệp là: A. Na2SO3 + 2HCl  2NaCl + SO2 + H2O B. Cu + 2 H2SO4 đặc nóng  SO2 + CuSO4 + 2H2O C. C + 2 H2SO4 đặc  2 SO2 + CO2 + 2H2O D. 4FeS2 + 11 O2  8 SO2 + 2Fe2O3 Câu 14: Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất ? A. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử B. Cl2 là chất oxi hoá , H2S là chất khử C. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử D. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá Câu 15: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh? A. HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. HF Câu 16: Dùng hồ tinh bột có thể nhận biết được chất nào sau đây? A. NaI B. O3 C. I2 D. HI II. TỰ LUẬN : 5 điểm Bài 1: (2đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng ( ghi đầy đủ điều kiện nếu có) a/ SO2 + Br2 + H2O  c/ Zn + S  b/ Br2 + NaI  d/ HCl + CuO  Bài 2: (0,75đ) Cho 8,7 g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl 8M ( vừa đủ), sau phản ứng thu được V lit khí Cl2 (đkc). a/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng? ( H=100%) (0,5đ) b/ Giả sử hiệu suất là 90% thì thể tích Cl2 thu được là bao nhiêu? (0,25đ) Bài 3: (2,25đ) Hòa tan 1,34 g hỗn hợp gồm Al và MgO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng ( vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,672 lit khí SO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). a/ Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp đầu? (1,25đ) b/ Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Tính m? (0,5đ) c/ Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được dung dịch Y. Để trung hoà dung dịch Y cần dùng 0,06 mol NaOH . Tính phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên. (0,5đ) ( Cho Al =27; O = 16; Mg = 24; Mn = 55; K=39; Br=80; Na=23; S=32; H=1; Cl=35,5) HẾT Trang 3/8 - Mã đề thi 132 SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT TỔ HÓA ĐỀ THI KỲ II NĂM HỌC 2012 -2013 MÔN HÓA 10 Thời gian làm bài:45 phút Mã đề thi 209 Họ, tên thí Số báo I. TRẮC NGHIỆM: 5 điểm Câu 1: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh? A. HCl B. H2SO4 C. HNO3 D. HF Câu 2: Trong phản ứng oxi hóa - khử sau :KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là : A. B. C. D. Câu 3: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn ; 0,3 mol Al ; 0,5 mol Ag tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư chỉ sinh ra một khí duy nhất là SO2. Số mol SO2 thu được (giả sử hiệu suất là 100% ) là: A. 0,8 B. 0,55 C. 1,6 D. 1,1 Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (Flo, Clo, Brom, Iot): A. Có tính oxi hóa mạnh B. Tác dụng mạnh với nước C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D. ở điều kiện thường là chất khí Câu 5: Phản ứng sản xuất SO2 trong công nghiệp là: A. Na2SO3 + 2HCl  2NaCl + SO2 + H2O B. 4FeS2 + 11 O2  8 SO2 + 2Fe2O3 C. C + 2 H2SO4 đặc  2 SO2 + CO2 + 2H2O D. Cu + 2 H2SO4 đặc nóng  SO2 + CuSO4 + 2H2O Câu 6: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là: A. Oxi B. Clo C. Cacbon đioxit D. Ozon Câu 7: Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất ? A. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử C. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá D. Cl2 là chất oxi hoá , H2S là chất khử Câu 8: Hiđro sunfua (H2S) là chất có: A. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. B. Tính khử yếu. C. Tính khử mạnh. D. Tính oxi hóa mạnh. Câu 9: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại? A. Mg B. Fe C. Ag D. Cu Câu 10: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Nhúng giấy qùi tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào? A. Không đổi màu. B. Màu đỏ. C. Màu xanh. D. Không xác định được Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai: A. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O B. 2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2 C. Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3+ 3H2O D. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O Trang 4/8 - Mã đề thi 132 Câu 12: Nung 5,4(g) Al với 8(g) S trong bình kín. Sau phản ứng hoàn toàn thu được A. Al2S3 và S dư B. Al và S C. Al2S3 và Al dư D. Chỉ có Al2S3 Câu 13: Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ 0,5 mol NaCl đun nóng. Khí thu được hòa tan vào 73 gam H2O. Nồng độ % dung dịch thu được là: A. 20% B. 22% C. 23,5% D. 25% Câu 14: Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol. Cho Mg dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đkc). Khi ấy: A. V1>V2. B. V1=V2. C. V1<V2. D. Không so sánh được. Câu 15: Dẫn 33,6 lít khí H2S (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1 M . Sản phẩm muối thu được sau phản ứng là A. NaHS B. NaHS và Na2S C. Na2SO3 D. Na2S Câu 16: Dùng hồ tinh bột có thể nhận biết được chất nào sau đây? A. HI B. I2 C. NaI D. O3 II. TỰ LUẬN : 5 điểm Bài 1: (2đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng ( ghi đầy đủ điều kiện nếu có) a/ SO2 + Cl2 + H2O  c/ H2 + S  b/ Cl2 + NaBr  d/ HCl + Zn  Bài 2: (0,75đ) Cho 17,4 g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl 8M ( vừa đủ), sau phản ứng thu được V2 lit khí Cl2 (đkc). a/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng? ( H=100%) (0,5đ) b/ Giả sử hiệu suất là 90% thì thể tích Cl2 thu được là bao nhiêu? (0,25đ) Bài 3: (2,25đ) Hòa tan 2,68 g hỗn hợp gồm Al và MgO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng ( vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lit khí SO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). a/ Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp đầu? (1,25đ) b/ Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Tính m? (0,5đ) c/ Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được dung dịch Y. Để trung hoà dung dịch Y cần dùng 0,06 mol NaOH . Tính phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên. (0,5đ) ( Cho Al =27; O = 16; Mg = 24; Mn = 55; K=39; Br=80; Na=23; S=32; H=1; Cl=35,5) HẾT Trang 5/8 - Mã đề thi 132 SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT TỔ HÓA ĐỀ THI KỲ II NĂM HỌC 2012 -2013 MÔN HÓA 10 Thời gian làm bài:45 phút Mã đề thi 357 Họ, tên thí Số báo I. TRẮC NGHIỆM: 5 điểm Câu 1: Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất ? A. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B. Cl2 là chất oxi hoá , H2S là chất khử C. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử D. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử Câu 2: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là: A. Ozon B. Cacbon đioxit C. Clo D. Oxi Câu 3: Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ 0,5 mol NaCl đun nóng. Khí thu được hòa tan vào 73 gam H2O. Nồng độ % dung dịch thu được là: A. 22% B. 20% C. 23,5% D. 25% Câu 4: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh? A. HCl B. H2SO4 C. HF D. HNO3 Câu 5: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Nhúng giấy qùi tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào? A. Không xác định được B. Màu đỏ. C. Màu xanh. D. Không đổi màu. Câu 6: Phản ứng sản xuất SO2 trong công nghiệp là: A. C + 2 H2SO4 đặc  2 SO2 + CO2 + 2H2O B. Na2SO3 + 2HCl  2NaCl + SO2 + H2O C. Cu + 2 H2SO4 đặc nóng  SO2 + CuSO4 + 2H2O D. 4FeS2 + 11 O2  8 SO2 + 2Fe2O3 Câu 7: Dùng hồ tinh bột có thể nhận biết được chất nào sau đây? A. HI B. O3 C. NaI D. I2 Câu 8: Hiđro sunfua (H2S) là chất có: A. Tính khử yếu. B. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. C. Tính khử mạnh. D. Tính oxi hóa mạnh. Câu 9: Dẫn 33,6 lít khí H2S (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1 M . Sản phẩm muối thu được sau phản ứng là A. NaHS và Na2S B. NaHS C. Na2SO3 D. Na2S Câu 10: Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol. Cho Mg dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đkc). Khi ấy: A. V1>V2. B. V1<V2. C. Không so sánh được. D. V1=V2. Câu 11: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai: A. Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3+ 3H2O B. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O C. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O D. 2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2 Trang 6/8 - Mã đề thi 132 Câu 12: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại? A. Mg B. Ag C. Cu D. Fe Câu 13: Nung 5,4(g) Al với 8(g) S trong bình kín. Sau phản ứng hoàn toàn thu được A. Al2S3 và Al dư B. Al và S C. Al2S3 và S dư D. Chỉ có Al2S3 Câu 14: Trong phản ứng oxi hóa - khử sau :KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là : A. B. C. D. Câu 15: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn ; 0,3 mol Al ; 0,5 mol Ag tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư chỉ sinh ra một khí duy nhất là SO2. Số mol SO2 thu được (giả sử hiệu suất là 100% ) là: A. 1,1 B. 1,6 C. 0,8 D. 0,55 Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (Flo, Clo, Brom, Iot): A. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử B. Tác dụng mạnh với nước C. ở điều kiện thường là chất khí D. Có tính oxi hóa mạnh II. TỰ LUẬN : 5 điểm Bài 1: (2đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng ( ghi đầy đủ điều kiện nếu có) a/ SO2 + Br2 + H2O  c/ Zn + S  b/ Br2 + NaI  d/ HCl + CuO  Bài 2: (0,75đ) Cho 8,7 g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl 8M ( vừa đủ), sau phản ứng thu được V lit khí Cl2 (đkc). a/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng? ( H=100%) (0,5đ) b/ Giả sử hiệu suất là 90% thì thể tích Cl2 thu được là bao nhiêu? (0,25đ) Bài 3: (2,25đ) Hòa tan 1,34 g hỗn hợp gồm Al và MgO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng ( vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và 0,672 lit khí SO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). a/ Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp đầu? (1,25đ) b/ Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Tính m? (0,5đ) c/ Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được dung dịch Y. Để trung hoà dung dịch Y cần dùng 0,06 mol NaOH . Tính phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên. (0,5đ) ( Cho Al =27; O = 16; Mg = 24; Mn = 55; K=39; Br=80; Na=23; S=32; H=1; Cl=35,5) HẾT Trang 7/8 - Mã đề thi 132 SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT ĐOÀN KẾT TỔ HÓA ĐỀ THI KỲ II NĂM HỌC 2012 -2013 MÔN HÓA 10 Thời gian làm bài:45 phút Mã đề thi 485 Họ, tên thí Số báo I. TRẮC NGHIỆM: 5 điểm Câu 1: Nung 5,4(g) Al với 8(g) S trong bình kín. Sau phản ứng hoàn toàn thu được A. Al2S3 và Al dư B. Chỉ có Al2S3 C. Al và S D. Al2S3 và S dư Câu 2: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn ; 0,3 mol Al ; 0,5 mol Ag tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư chỉ sinh ra một khí duy nhất là SO2. Số mol SO2 thu được (giả sử hiệu suất là 100% ) là: A. 1,1 B. 1,6 C. 0,8 D. 0,55 Câu 3: Phản ứng sản xuất SO2 trong công nghiệp là: A. C + 2 H2SO4 đặc  2 SO2 + CO2 + 2H2O B. 4FeS2 + 11 O2  8 SO2 + 2Fe2O3 C. Cu + 2 H2SO4 đặc nóng  SO2 + CuSO4 + 2H2O D. Na2SO3 + 2HCl  2NaCl + SO2 + H2O Câu 4: Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ 0,5 mol NaCl đun nóng. Khí thu được hòa tan vào 73 gam H2O. Nồng độ % dung dịch thu được là: A. 23,5% B. 25% C. 22% D. 20% Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (Flo, Clo, Brom, Iot): A. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử B. ở điều kiện thường là chất khí C. Có tính oxi hóa mạnh D. Tác dụng mạnh với nước Câu 6: Hai ống nghiệm chứa cùng thể tích dung dịch HCl và H2SO4 loãng có cùng nồng độ mol. Cho Mg dư phản ứng với hai dung dịch trên, lượng khí hidro thu được tương ứng là V1 và V2 (đkc). Khi ấy: A. V1<V2. B. V1>V2. C. V1=V2. D. Không so sánh được. Câu 7: Cho phản ứng hoá học : H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất ? A. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử B. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử C. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá D. Cl2 là chất oxi hoá , H2S là chất khử Câu 8: Dùng hồ tinh bột có thể nhận biết được chất nào sau đây? A. O3 B. NaI C. HI D. I2 Câu 9: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong bình thủy tinh? A. HCl B. HF C. H2SO4 D. HNO3 Câu 10: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai: A. Fe(OH)3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O B. FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O C. 2Fe + 6HCl → FeCl3 + 3H2 D. Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3+ 3H2O Câu 11: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là: A. Cacbon đioxit B. Ozon C. Oxi D. Clo Trang 8/8 - Mã đề thi 132 Câu 12: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dung dịch chứa 1g NaOH. Nhúng giấy qùi tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu nào? A. Màu xanh. B. Không xác định được C. Màu đỏ. D. Không đổi màu. Câu 13: Dẫn 33,6 lít khí H2S (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1 M . Sản phẩm muối thu được sau phản ứng là A. NaHS và Na2S B. Na2S C. Na2SO3 D. NaHS Câu 14: Trong phản ứng oxi hóa - khử sau :KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là : A. B. C. D. Câu 15: Hiđro sunfua (H2S) là chất có: A. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. B. Tính khử yếu. C. Tính oxi hóa mạnh. D. Tính khử mạnh. Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại? A. Ag B. Fe C. Mg D. Cu II. TỰ LUẬN : 5 điểm Bài 1: (2đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng ( ghi đầy đủ điều kiện nếu có) a/ SO2 + Cl2 + H2O  c/ H2 + S  b/ Cl2 + NaBr  d/ HCl + Zn  Bài 2: (0,75đ) Cho 17,4 g MnO2 tác dụng với dung dịch HCl 8M ( vừa đủ), sau phản ứng thu được V2 lit khí Cl2 (đkc). a/ Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng? ( H=100%) (0,5đ) b/ Giả sử hiệu suất là 90% thì thể tích Cl2 thu được là bao nhiêu? (0,25đ) Bài 3: (2,25đ) Hòa tan 2,68 g hỗn hợp gồm Al và MgO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng ( vừa đủ). Sau phản ứng thu được dung dịch X và 1,344 lit khí SO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). a/ Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp đầu? (1,25đ) b/ Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Tính m? (0,5đ) c/ Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được dung dịch Y. Để trung hoà dung dịch Y cần dùng 0,06 mol NaOH . Tính phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên. (0,5đ) ( Cho Al =27; O = 16; Mg = 24; Mn = 55; K=39; Br=80; Na=23; S=32; H=1; Cl=35,5) HẾT 1 Sở GD&ĐT Tỉnh Bến Tre Đề Thi HKII - Năm học 2010-2011 Trường THPT An Thạnh Môn: Hóa học 10 - Ban CB Thời gian: 60 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: 10 . . . Mã đề: 130 A-PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm) Câu 1. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh A. Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa B. Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử C. Lưu huỳnh chỉ có tính khử D. Lưu huỳnh không có tính oxi hóa không có tính khử Câu 2. Số oxi hóa của lưu huỳnh trong một loại hợp chất oleum H2S2O7 là A. +4 B. +2 C. +6 D. +8 Câu 3. Brôm bị lẫn tạp chất là clo, để loại bỏ tạp chất ? A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaI B. Dẫn hỗn hợp đi qua nước C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch NaBr D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng Câu 4. Khi cho dung dịch AgNO3 phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 2M thì khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là A. 93,2g B. 88,6g C. 57,4g D. 1,28g Câu 5. Kim loại nào sau đây tác dụng với dd axít HCl loãng và tác dụng với khí clo,cho cùng loại muối clorua kim loại? A. Cu B. Ag C. Fe D. Al Câu 6.Cho 9,6 g Cu phản ứng hoàn toàn với dd H2SO4 đặc nóng, thể tích khí SO2(đktc) thu được là A. 2,24(l) B. 3,36(l) C. 4,48 (l) D. 6,72 (l) Câu 7. Chọn câu đúng trong các câu sau A. Clorua vôi không phải là muối B. Clorua vôi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axít. C. Clorua vôi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axít. D. Clorua vôi là muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axít. Câu 8. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đây là đúng? A. ns2np4 B. ns2np6 C. ns2np3 D. ns2np5 Câu 9. Dãy chất vừa có tính oxi hóa , vừa có tính khử là? A. O2 , S , SO2 B. S , Cl2 , SO2 C. O3 , SO2 , H2S D. S , Cl2 , H2SO4 Câu 10. Cho phản ứng hoá học: H2S + 4Br2 + 4H2O → H2SO4 + 8HBr Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng? A. H2S là chất khử, Br2 là chất oxi hóa B. H2S là chất khử, H2Olà chất oxi hóa C. Br2 là chất khử,H2S là chất oxi hóa D. Br2 là chất khử,H2O là chất oxi hóa Câu 11. Dung dịch axít nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh A. HI B. HCl C. H2SO4 D. HF Câu 12. Dãy khí nào sau đây làm mất màu nâu đỏ của dung dịch brôm A. SO2 và H2S B. SO2 và O2 C. SO2 và SO3 D. H2S và SO3 Câu 13. Trong các đơn chất halogen: F2, Cl2, Br2, I2, đơn chất halogen có tính oxi hóa yếu nhất là: A. Cl2 B. I2 C. Br2 D. F2 Câu 14. Axit sunfuric đặc nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng : A. Cu B. Ag C. Ca D. Al Câu 15. Dẫn 4,48lít SO2(đktc) vào 200 ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối tạo thành là: A. 20,8g B. 10,4g C. 12,6g D. 25,2g Câu 16. Cho phản ứng: P + H2SO4 (đặc , nóng ) → H3PO4 + SO2 + H2O Tổng hệ số cân bằng của phản ứng trên là A. 16 B. 17 C. 18 D. 15 2 Câu 17. Cho các chất: Fe , Ag, CuO , KOH , Al2O3 , K2SO4 , Na 2CO3. Số chất tác dụng với dd HCl là A. 4 B. 6 C. 7 D. 5 Câu 18 .Tốc độ phản ứng phụ thuộc các yếu tố nào sau đây? A. Diện tích bề mặt, nồng độ, nhiệt độ, áp suất B. Áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác C. Nồng độ,nhiệt độ,áp suất,diện tích bề mặt,chất xúc tác D. Nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt Câu 19. Hỗn hợp khí nào có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp A. Khí H2 và khí O2. B. Khí O2 và khí Cl2 . C. Khí SO2 và khí O2. D. Khí H2S và khí SO2 Câu 20. Đổ dd AgNO3 vào dd muối nào sau đây sẽ có hiện tượng kết tủa màu vàng nhạt: A. NaF B. NaI C. NaCl D. NaBr Câu 21. Cho 5,6g một kim loại R hóa trị II tác dụng với dd H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 2,24 lít khí nguyên tố R là: A. Nhôm B. Kẽm C. Magiê D. sắt Câu 22. Đun nóng 13 g bột sắt với 3,2 g lưu huỳnh trong bình kín , sản phẩm thu được sau phản ứng là A. FeS B. FeS và S C. FeS và Fe D. FeS , Fe và S Câu 23. Nếu cho cùng lượng Fe vào cốc đựng dung dịch H2SO4 loãng. Tốc độ phản ứng sẽ nhanh nhất khi dùng Fe ở dạng nào sau đây? A. Hạt lớn, khuấy đều B. Hạt nhỏ, khuấy đều C. Tấm mỏng, khuấy đều D. Bột mịn, khuấy đều Câu 24. Cho 6,8 g hỗn hợp X chứa ( Mg ,Fe) được trộn theo tỉ lệ mol 1: 2 tác dụng vừa đủ với dd HCl .Thể tích khí H2 (đkc) thu được là A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D.4,48 lít Câu 25. Chọn phương trình phản ứng sai A. 2 Fe + 3 Cl2 → 2 FeCl3 B. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 C. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2 FeCl3 + 4H2O D. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 Câu 26. Các hoá chất có thể dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là A. NaCl, H2O B. KMnO4, KClO3, NaCl và HNO3 C. KMnO4 , HCl đặc D.NaCl , H2SO4 đặc Câu 27. Cho sơ đồ sau : X → S → Y → H2SO4 . Vậy X , Y lần lượt là ? A. H2S , SO2 B. SO2 , H2S C. FeS , SO3 D. FeS2 , SO3 Câu 28. Tìm câu sai khi nói về tính chất vật lí của A. Flo là chất khí màu lục nhạt . B. Brom là chất khí màu đỏ nâu . C. Clo là chất khí màu vàng lục. D. Iot là chất rắn màu đen tím . B-PHẦN TỰ LUẬN ( 3điểm ) Câu 1. ( 0,5 đ ) a. Viết phương trình chứng minh dung dịch H2S có tính axit b. Thủy ngân dễ bị bay hơi và rất độc .Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng bột lưu huỳnh để khử độc thủy ngân ?Viết phương trình phản ứng cho biết cách thu gom thủy ngân Câu 2. ( 1đ) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 4 lọ dung dịch mất nhãn sau: Na2SO4, H2SO4, NaCl, NaOH. Viết phương trình phản ứng Câu 3. ( 1,5 đ) Cho 12,15 g hỗn hợp Mg và Zn phản ứng với (V) ml dung dịch H2SO4 loãng 0,5M thu được 5,6 (l) khí H2 (đktc). a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp. b. Tính thể tích (V) dung dịch H2SO4 đã dùng, biết rằng lượng H2SO4 dư phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 2M. (Cho Mg=24, Cu = 64 , O=16 ,H=1 ,Na=23 ,Cl=35.5 ,Ag = 108 , Zn=65, S=32,Al = 27 , Fe=56) + O2 + O2 3 ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 130 PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: a/ O3 + 2 Ag → Ag2O + O2 (0,25 đ) b/ Hg + S → HgS (0,25 đ) Câu 2 : Thuốc thử : Quì tím → xanh nhận được NaOH (0,25đ) Quì tím → đỏ nhận được H2SO4 (0,25đ) Dùng dung dịch BaCl2 → kết tủa trắng nhận được Na2SO4 (0,25đ) BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + NaCl (0,25 đ) Câu 3 : a) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (0,25 đ) 2 Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3 H2 (0,25đ ) Gọi x , y số mol của Mg , Al .Lập hệ giải tìm x ,y x= 0,2 mol , mMg = 0,2 .24 = 4,8 g (0,25đ) y = 0,2 mol , mAl = 0,2 .27 = 5,4 g (0,25đ) b) NaOH + HCl → NaCl + H2O (0,25 đ) nHCl dư = nNaOH = 0,1 . 2 = 0,2 mol ; nHCl phản ứng = 0,4 + 0,6 = 1 mol nHCl ban đầu = 0,2 + 1 = 1,2 mol VHCl = 1,2 / 2 = 0,6 lít (0,25 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 A                B                C                D                Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 A                B                C                D                + O2 Họ và tên KIỂM TRA HỌC KỲ II, Năm học : 2010 - 2011 Lớp : …………… Môn : HOÁ HỌC 10 - Thời gian : 45 phút Đề 1 A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1: Dung dịch nào trong các dung dịch axit sau đây không được chứa trong bình bằng thuỷ tinh? A. HCl B. H2SO4 C. HF D. HNO3 Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion X- của các halogen là: A. ns2np6 B. ns2np5 C. (n-1)d10 ns2np6 D. (n-1)d10 ns2np5 Câu 3: Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử trong pt hóa học sau đây là: SO2 + + H2SO4 + MnSO4 A. 5 và 2 B. 2 và 5 C. 2 và 2 D. 5 và 5 Câu 4: Dung dịch H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với chất nào sau đây ? A. Kẽm B. Sắt C. Canxi cacbonat D. Đồng (II) oxit Câu 5: Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp khí vào dung dịch nào sau đây ? A. dd nước Br2 B. dd Ba(OH)2 dư C. dd HCl dư D. dd NaOH dư Câu 6: Dẫn 10,08 lít SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được chứa: A. NaOH, Na2SO3 B. NaHSO3, Na2SO3 C. Na2SO3 D. NaHSO3 Câu 7: Ở phản ứng nào sau đây, SO2 đóng vai trò chất oxi hoá ? A. SO2 + Br2 + 2H2O  2HBr + H2SO4 B. 2SO2 + O2  2SO3 C. SO2 + 2H2S  3S + 2H2O D. Câu 8: Muối nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí có mùi xốc? A. Na2CO3 B. Na2S C. NaCl D. Na2SO3 Câu 9: Có 3 dung dịch: HCl, H2SO4, Ba(OH)2. Thuốc thử nào có thể nhận biết được cả 3 dung dịch trên? A. Quỳ tím B. Na2S C. Natri clorua D. Natri hiđroxit Câu 10: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: A + B  C + D A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Nồng độ C và D D. Nồng độ A và B Câu 11: Cho cân bằng : 2NO2 N2O4 (H = -58,04 kJ). Nhúng bình đựng hh NO2 và N2O4 vào nước đá: A. Màu hh giữ nguyên. B. Màu nâu đậm dần. C. Màu nâu nhạt dần. D. hh có màu khác. Câu 12: Các chất của dãy nào vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ? A. H2O2, FeSO4, SO2 B. H2S, KMnO4, HI C.Cl2O7, SO3, CO2 D. H2S, HCl, H2SO4 B. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1(3 điểm): Viết pt hóa học (nếu có) khi cho FeO, Cu, Mg(OH)2 tác dụng với: a. H2SO4 loãng. b. H2SO4 đặc, nóng Học sinh chỉ chọn làm phần phù hợp với chương trình học. Ban Cơ bản Bài 2 (2 điểm): Từ Fe, S, H2SO4. Viết các phương trình hóa học điều chế H2S theo 2 cách. Bài 3 (2 điểm): Cho 35,2 g hỗn hợp Fe và CuO tác dụng đủ với dung dịch axit sunfuric loãng thu được 4,48 lít khí (đktc). a. Viết các pt hóa học xảy ra. b. Tính thành phần % theo khối lượng hỗn hợp ban đầu và khối lượng muối thu được. Ban Nâng cao Bài 2(2 điểm): Phân biệt 4 gói bột: Na2SO4, Na2SO3, BaSO4, BaSO3. Bài 3(2 điểm): a. Cho 7,6 g hỗn hợp Fe, Mg, Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít SO2. Tính khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng. b. Cho phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3. Biết nồng độ lúc cân bằng [SO2] = 0,2 mol/l, [O2] = 0,1 mol/l, [SO3] = 0,8 mol/l. Tính hằng số cân bằng Kc và nồng độ ban đầu của SO2, O2. Giả sử thể tích không đổi. (Nguyên tử khối: Fe: 56, Cu: 64, O: 16, S: 32) Họ và tên KIỂM TRA HỌC KỲ II, Năm học : 2009 - 2010 Lớp : …………… Môn : HOÁ HỌC 10 - Thời gian : 45 phút Đề 2 A. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Câu 1: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào các dung dịch HF, HCl, HBr, HI, dung dịch nào không tạo kết tủa? A. Dung dịch HF B. Dung dịch HCl C. Dung dịch HBr D. Dung dịch HI. Câu 2: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các halogen là: A. ns2np4 B. ns2np5 C. ns2np6 D. (n-1)d10 ns2np5 Câu 3: Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử trong pthh: P + H2SO4 H3PO4 + SO2 + H2O A. 5 và 2 B. 2 và 5 C. 7 và 9 D. 7 và 7 Câu 4: Dung dịch H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với chất nào sau đây ? A. Kẽm B. Nhôm C. Canxi cacbonat D. Đồng (II) oxit Câu 5: Có hai bình kín đựng oxi và ozon, có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt hai lọ khí này? A. Cu B. Dd KI và hồ tinh bột. C. H2 D. Hồ tinh bột Câu 6: Dẫn 4,48 lít SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được chứa: A. NaOH, Na2SO3 B. NaHSO3, Na2SO3 C. Na2SO3 D. NaHSO3 Câu 7: Các chất của dãy nào vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử ? A. S, Cl2, Br2 B. O3, Cl2, S C. F2, K, S D. O2, Br2, Ca Câu 8: Ở phản ứng nào sau đây, SO2 đóng vai trò chất khử ? A. SO2 + H2O H2SO3 B. SO2 + NaOH  NaHSO3 C. SO2 + 2H2S  3S + 2H2O D. SO2 + Cl2 + 2H2O  2HCl + H2SO4 Câu 9: Muối nào khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí có mùi trứng thối? A. Na2CO3 B. Na2S C. NaCl D. Na2SO3 Câu 10: Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch: HCl, BaCl2, H2SO4. Có thể phân biệt các dung dịch này bằng thuốc thử nào sau đây? A. Quỳ tím B. Dung dịch C. Natri clorua D. Natri hiđroxit Câu 11: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng: Các chất phản ứng  Các sản phẩm A. Nhiệt độ B. Chất xúc tác C. Nồng độ các sản phẩm D. Nồng độ các chất phản ứng Câu 12: Cho cân bằng hoá học : N2(k) + O2(k) 2NO(k) (H > 0). Để thu được nhiều khí NO nên: A. tăng nhiệt độ. B. tăng áp suất. C. giảm nhiệt độ. D. giảm áp suất. II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (3 điểm): Viết pt hóa học (nếu có) khi cho Ag, Fe3O4, Fe(OH)3 tác dụng với: a. H2SO4 loãng. b. H2SO4 đặc, nóng Học sinh chỉ chọn làm phần phù hợp với chương trình học. Ban Cơ bản Bài 2 (2 điểm): Từ Zn, S, H2SO4. Viết các phương trình hóa học điều chế H2S theo 2 cách. Bài 3 (2 điểm): Cho 28,8 g hỗn hợp Mg và CuO tác dụng đủ với dung dịch axit sunfuric loãng thu được 4,48 lít khí (đktc). a. Viết các pt hóa học xảy ra. b. Tính thành phần % theo khối lượng hỗn hợp ban đầu và khối lượng muối thu được. Ban Nâng cao Bài 2 (2 điểm): Phân biệt 4 gói bột: CaSO3, CaSO4, K2SO4, K2SO3 Bài 3 (2 điểm): a. Cho 7 g hỗn hợp Fe, Mg, Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc, nóng, dư thu được 5,6 lít SO2. Tính khối lượng muối sunfat thu được sau phản ứng. b. Cho phản ứng 2SO2 + O2 2SO3. Biết nồng độ lúc cân bằng [SO2] = 0,1 mol/l, [O2] = 0,4 mol/l, [SO3] = 0,8 mol/l. Tính hằng số cân bằng Kc và nồng độ ban đầu của SO2, O2. Giả sử thể tích không đổi. (Nguyên tử khối: Mg:24, Cu: 64, O: 16, S:32) ĐÁP ÁN HÓA 10 Đề 1 Đề 2 Biểu điểm Trắc nghiệm 1- C 5- A 9- A 2- A 6- B 10- C 3- B 7- C 11- C 4- B 8- D 12- A 1- A 5- B 9- B 2- B 6- A 10- A 3- A 7- A 11- C 4- B 8- D 12- A Mỗi ý đúng được 0,25 điểm  3 điểm Tự luận Bài 1 5pt Cu không tác dụng với H2SO4 loãng 5pt Ag không tác dụng với H2SO4 loãng Mỗi ý đúng được 0,5 điểm  3 điểm Bài 2 C1: Fe + + H2 H2 + S to H2S C2: Fe + S to FeS FeS + + H2S H2 H2 + S to H2S C2: Zn + S to ZnS H2S Mỗi cách đúng 1 điểm  2 điểm Ban CB Bài 3 Fe + + H2 CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O a. mFe = nM = 0,256 =11,2 g %Fe =  %CuO = 68,2% b. nCuO=0,3 mol mmuối = mFeSO4 + mCuSO4 = 0,2152 + g Mg + + H2 a. mMg = 4,8 g %Mg = 16,67% b. ......0,3 mol g 0,5 0,25 0,25 0,25  2 điểm 0,25 0,5 Bài 2 - Lấy ít bột ra từng ống nghiệm riêng biệt, đánh số. - Nhỏ từ từ nước cất vào các ống nghiệm. + Tan: Na2SO4, Na2SO3 (A) + Ko tan: BaSO4, BaSO3(B) - Nhỏ tiếp dd HCl (H2SO4) +A . có khí: Na2SO3 . ko hiện tượng: Na2SO4 +B . có khí: BaSO3.. . ko hiện tượng: BaSO4 K2SO3 CaSO4 0,25 0,5  2 điểm 0,75 0,5 Ban NC Bài 3 a.Sự oxi hóa: FeFe3+ + 3e MgMg2+ + 2e CuCu2+ + 2e Sự khử: SeS 0,6 0,3 ngốc SO4 = ne trao đổi/2 = 0,3 mol mmuối = mKL + mgốc SO4 = 7,6 + 0,396 = 36,4 g b. KC = 2SO2 + O2 2SO3 bđ a b pư 2x x 2x cb a-2x b-x 2x x=0,4; a=1; b=0,5 mol g x=0,4; a=0,9; b=0,8 0,5  1 điểm 0,5 0,5  1 điểm 0,5