Chương 6: Lập trình Hàm (Phần 1)

Lượt xem: 132,835Lượt tải: 3Số trang: 38

Mô tả tài liệu

Tham khảo bài thuyết trình 'chương 6: lập trình hàm (phần 1)', công nghệ thông tin, kỹ thuật lập trình phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Tóm tắt nội dung

6: Lập trình Hàm (Phần 2 Nội niệm và cú số và lời gọi 3 Đặt vấn đề • Viết chương trình tính S = a! + b! + c! với a, b, c là 3 số nguyên dương nhập từ bàn b, c > b, c > 0 Tính S = a! + b! + = a! + b! + quả quả S Nhập a > 0 Nhập a > 0 Nhập b > 0 Nhập b > 0 Nhập c > 0 Nhập c > 4 Đặt vấn đề • 3 đoạn lệnh nhập a, b, c > mot so nguyen duong: &a); } while (a <= 0); do mot so nguyen duong: &b); } while (b <= 0); do mot so nguyen duong: &c); } while (c <= 5 Đặt vấn đề • 3 đoạn lệnh tính s1 = a!, s2 = b!, s3 = Tính s1 = a! = 1 * 2 * … * a } s1 = 1; for (i = 2; i <= a ; i++) s1 = s1 * i; { Tính s2 = b! = 1 * 2 * … * b } s2 = 1; for (i = 2; i <= b ; i++) s2 = s2 * i; { Tính s3 = c! = 1 * 2 * … * c } s3 = 1; for (i = 2; i <= c ; i++) s3 = s3 * 6 Đặt vấn đề • Giải pháp => Viết 1 lần và sử dụng nhiều lần – Đoạn lệnh nhập tổng quát, với n = a, b, c – Đoạn lệnh tính giai thừa tổng quát, n = a, b, mot so nguyen duong: &n); } while (n <= 0); { Tính s = n! = 1 * 2 * … * n } s = 1; for (i = 2; i <= n ; i++) s = s * 7 Hàm • Khái niệm – Một đoạn chương trình có tên, đầu vào và đầu ra. – Có chức năng giải quyết một số vấn đề chuyên biệt cho chương trình chính. – Được gọi nhiều lần với các tham số khác nhau. – Được sử dụng khi có nhu cầu: • Tái sử dụng. • Sửa lỗi và cải 8 Hàm • Cú pháp – Trong đó • <kiểu trả về> : kiểu cơ sở bất kỳ của C (char, int, long, float,…). Nếu không trả về thì là void. • <tên hàm>: theo quy tắc đặt tên định danh. • <danh sách tham số> : tham số hình thức đầu vào giống khai báo biến, cách nhau bằng dấu , • <giá trị> : trả về cho hàm qua lệnh trả về> <tên sách tham câu <giá 9 Các bước viết hàm • Cần xác định các thông tin sau đây: – Tên hàm. – Hàm sẽ thực hiện công việc gì. – Các đầu vào (nếu có). – Đầu ra (nếu hàmTên hàm Đầu vào 1 Đầu vào 2 Đầu vào n Đầu ra (nếu có) Các công việc sẽ thực Ví dụ 1 – Tên hàm: Công việc: tính và xuất tổng 2 số nguyên – Đầu vào: hai số nguyên x và y – Đầu ra: không x, int y) { int s; s = x + cong %d bang %d”, x, y, Ví dụ 2 – Tên hàm: Công việc: tính và trả về tổng 2 số nguyên – Đầu vào: hai số nguyên x và y – Đầu ra: một số nguyên có giá trị x + x, int y) { int s; s = x + y; return trình con - Ví dụ 3 – Tên hàm: Công việc: nhập và xuất tổng 2 số nguyên – Đầu vào: không có – Đầu ra: không x, 2 so nguyen: &x, cong %d bang %d”, x, y, x + 13 Nội niệm và cú số và lời gọi 14 Tầm vực • Khái niệm – Là phạm vi hiệu quả của biến và hàm. – Biến: • Toàn cục: khai báo trong ngoài tất cả các hàm (kể cả hàm main) và có tác dụng lên toàn bộ chương trình. • Cục bộ: khai báo trong hàm hoặc khối { } và chỉ có tác dụng trong bản thân hàm hoặc khối đó (kể cả khối con nó). Biến cục bộ sẽ bị xóa khỏi bộ nhớ khi kết thúc khối khai báo 15 Tầm a; int 16 Một số lưu ý • Thông thường người ta thường đặt phần tiêu đề mẫu hàm trên hàm main và phần định nghĩa hàm dưới hàm x, int y); // x, int cong %d bang %d”, x, y, x + 17 Nội niệm và cú số và lời gọi hàm3 Đệ 18 Các cách truyền đối số • Truyền Giá trị (Call by Value) • Truyền Địa chỉ (Call by Truyền Tham chiếu (Call by 19 Các cách truyền đối số • Truyền Giá trị (Call by Value) – Truyền đối số cho hàm ở dạng giá trị. – Có thể truyền hằng, biến, biểu thức nhưng hàm chỉ sẽ nhận giá trị. – Được sử dụng khi không có nhu cầu thay đổi giá trị của tham số sau khi thực hiện 20 Các cách truyền đối dụ: Truyền giá trị Tham số hình số thực sự Quan sát quá trình thực hiện của chương trình sau khi nhập và̀o 3 số: 7, 13, 21 Các cách truyền đối a); void a = a = a = a) { a a = %d”, a a = 2 // a = 6 // a = 22 int t = x; x = y; y = giá trị (tham trị) Dữ liệu kiểu con trỏ (cơ bản) …… 0505 0000 0000 0000 0606 0000 0000 0000 int a = 5 0A 0B 0C 0D 0E 0F 10 11 12 13 14 15 16 17 int b = 6 int xint x int yint 19 1A 1B 1C 1D 1E 1F 20 21 22 23 24 25 int x int y 0505 0000 0000 0000 0606 0000 0000 23 Các cách truyền đối số • Truyền Địa chỉ (Call by Truyền đối số cho hàm ở dạng địa chỉ (con trỏ). – Không được truyền giá trị cho tham số này. – Được sử dụng khi có nhu cầu thay đổi giá trị của tham số sau khi thực hiện 24 Các cách truyền đối số • Truyền Tham chiếu (Call by (C++) – Truyền đối số cho hàm ở dạng địa chỉ (con trỏ). Được bắt đầu bằng & trong khai báo. – Không được truyền giá trị cho tham số này. – Được sử dụng khi có nhu cầu thay đổi giá trị của tham số sau khi thực hiện 25 Các cách truyền đối số • Ví dụ: truyền tham a,int& b) { int tg; tg = a; a = b; b = tg; } void a,int b) { int tg; tg = a; a = b; b = tg; } void main() { int a = 1,b = 2; = %d, b = %d \n”, a, b); //a=1, = %d, b = %d \n”, a, b); //a=2, = %d, b = %d \n”, a, b); //a=2, 26 int t = x; x = y; y = tham chiếu (C++) Dữ liệu kiểu con trỏ (cơ a = 5 0A 0B 0C 0D 0E 0F 10 11 12 13 14 15 16 17 int b = 6 int &xint &x int &yint 0000 0000 0000 0606 0000 0000 27 Lưu ý khi truyền đối số • Lưu ý – Trong một hàm, các tham số có thể truyền theo nhiều x, int 28 Lưu ý khi truyền đối số • Lưu ý – Sử dụng tham chiếu là một cách để trả về giá trị cho chương x, int x + y; } void x, int y, int = x + y; } void x, int y, int &tong, int = x + y; hieu = x – 29 Lời gọi hàm • Cách thực hiện – Gọi tên của hàm đồng thời truyền các đối số (hằng, biến, biểu thức) cho các tham số theo đúng thứ tự đã được khai báo trong hàm. – Các biến hoặc trị này cách nhau bằng dấu , – Các đối số này được được đặt trong cặp dấu ngoặc đơn ( ) <tên hàm> (<đối số 1>,… , <đối số 30 Lời gọi hàm • Ví dụ {Các hàm được khai báo ở đây} Void n = 2); int tong = 31 Lời gọi chương trình con • Ví 32 Bài tập 1. Bài tập chương câu lệnh điều kiện và rẽ nhánh a. Viết hàm đổi một ký tự hoa sang ký tự Viết thủ tục giải phương trình bậc nhất. c. Viết thủ tục giải phương trình bậc hai. d. Viết hàm trả về giá trị nhỏ nhất của 4 số nguyên. e. Viết thủ tục hoán vị hai số Viết thủ tục sắp xếp 4 số nguyên tăng 33 Bài tập 2. Bài tập chương câu lệnh lặp. Hàm nhận vào một số nguyên dương n và thực hiện: a. Trả về số đảo của số đó. b. Có phải là số đối xứng (Trả về Có phải là số chính Có phải là số nguyên tố. e. Tổng các chữ số lẻ. f. Tổng các chữ số nguyên tố. g. Tổng các chữ số chính 34 Bài tập 3. Bài tập chương Câu lệnh lặp. Hàm nhận vào một số nguyên dương n và thực hiện: a. S = 1 + 2 + … + n b. S = 12 + 22 + … + n2 c. S = 1 + 1/2 + … + 1/n d. S = 1 * 2 * … * n e. S = 1! + 2! + … + n! 4. Hàm trả về USCLN của 2 số 35 Bài tập 5. Viết chương trình nhập vào hai cạnh vuông của một tam giác vuông. Sau đó, tính diện tích và cạnh huyền của tam giác này. 36 Bài tập 6. Viết hàm nhập 2 phân số. Xây dựng chương trình dạng menu như sau: 1. Thực hiện phép cộng 2 phân số 2. Thực hiện phép trừ 2 phân số 3. Thực hiện phép nhân 2 phân số 4. Thực hiện phép chia 2 phân số 5. Kết thúc Trong đó, mỗi phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) phân số là 1 37 Bài tập 6. (tiếp