Quyết định số 1086/QĐ-BKH

Quyết định số 1086/QĐ-BKH

Thể loại: Đầu tư
Lượt xem: 16,130Lượt tải: 3Số trang: 19

Mô tả tài liệu

Quyết định số 1086/QĐ-BKH về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành

Tóm tắt nội dung

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: Hà Nội, ngày 10 tháng 08 năm 2009 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ BỘ TRƯỞNG BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ Căn cứ Nghị định số ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 01 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn Căn cứ Quyết định số 07/QĐ-TTg ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt kế hoạch thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn Căn cứ Công văn số ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc công bố bộ cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính và tổ chức việc rà soát thủ tục hành chính tại bộ, ngành, địa phương; Theo đề nghị của Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý Nhà nước giai đoạn 2007-2010 (gọi tắt là Tổ công tác thực hiện Đề án 30) của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này bộ thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực và các thủ tục hành chính mới được ban hành thì áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải được cập nhập để công bố. 2. Trường hợp thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải được cập nhật để công bố. Điều 2. Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cục, vụ, viện và các đơn vị có liên quan thường xuyên cập nhật để trình Bộ trưởng công bố những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này. Thời hạn cập nhật hoặc bãi bỏ thủ tục hành chính này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành. Đối với các thủ tục hành chính nêu tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này, Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cục, vụ, viện và các đơn vị có liên quan trình Bộ trưởng công bố trong thời hạn không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện thủ tục hành chính chưa được công bố. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Điều 4. Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30, Thủ trưởng các cục, vụ, viện và các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo); - Tổ Công tác chuyên trách CCTTHC; BỘ TRƯỞNG - Lưu VT, TCT. Võ Hồng Phúc DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Quyết định số ngày 10/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư) CƠ QUAN THỰC HIỆN Cấp tỉnh TT TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH Cấp Bộ UBND BQL Cấp huyện Cấp xã Khác GHI CHÚ I THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP 1 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 2 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 3 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 4 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 5 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 6 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 7 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 8 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 9 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 10 Thông báo thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 11 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 12 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 13 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 14 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 15 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 16 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân) x x 17 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 18 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 19 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 20 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 21 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 22 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 23 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 24 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách x x nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) 25 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 26 Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 27 Đăng ký thay đổi danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 28 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 29 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 30 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 31 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 32 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 33 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 34 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức) x x 35 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. x x 36 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 37 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 38 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 39 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. x x 40 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 41 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 42 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. x x 43 Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 44 Đăng ký thay đổi người đại diện theo ủy quyền của thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. x x 45 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. x x 46 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. x x 47 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 48 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. x x 49 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 50 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. x x 51 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. x x 52 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần. x x 53 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty cổ phần x x 54 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần. x x 55 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần. x x 56 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty cổ phần. x x 57 Thông báo cổ đông sở hữu từ 5% tổng số cổ phần trở lên đối với công ty cổ phần. x x 58 Thông báo về người đại diện theo ủy quyền của cổ đông là tổ chức đối với công ty cổ phần. x x 59 Đề nghị cơ quan ĐKKD giám sát việc triệu tập và họp Đại hội đồng cổ đông đối với công ty cổ phần. x x 60 Thông báo thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty cổ phần. x x 61 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty cổ phần. x x 62 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty cổ phần. x x 63 Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty cổ phần. x x 64 Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập đối với công ty cổ phần. x x 65 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty cổ phần. x x 66 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần. x x 67 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty cổ phần. x x 68 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty cổ phần. x x 69 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với công ty cổ phần. x x 70 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty cổ phần. x x 71 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh x x đối với công ty cổ phần. 72 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh. x x 73 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty hợp danh x x 74 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh x x 75 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh x x 76 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty hợp danh x x 77 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với công ty hợp danh x x 78 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty hợp danh x x 79 Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ đối với công ty hợp danh. x x 80 Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh x x 81 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty hợp danh x x 82 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh. x x 83 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty hợp danh. x x 84 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty hợp danh. x x 85 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với công ty hợp danh x x 86 Giải thể doanh nghiệp đối với công ty hợp danh x x 87 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh. x x 88 Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân x 89 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân x 90 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân x 91 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân x 92 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với doanh nghiệp tư nhân. x 93 Thông báo thời gian mở cửa tại trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân x 94 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân x 95 Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân x 96 Bán doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân x 97 Cho thuê doanh nghiệp tư nhân đối với doanh nghiệp tư nhân x 98 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty tư nhân x 99 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty tư nhân x 100 Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân x 101 Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy … đối với doanh nghiệp tư nhân x 102 Giải thể doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân. x 103 Chấm dứt hoạt động, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân x 104 Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. x x 105 Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. x x 106 Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên x x 107 Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. x x 108 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 109 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần. x x 110 Chia công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 111 Tách công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên. x x 112 Sáp nhập các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 113 Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên x x 114 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. x x 115 Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần. x x 116 Chia công ty cổ phần x x 117 Tách công ty cổ phần x x 118 Sáp nhập các công ty cổ phần x x 119 Hợp nhất các công ty cổ phần. x x 120 Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. x x 121 Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. x x 122 Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. x x 123 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty nhà nước. x 124 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty nhà nước. x 125 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty nhà nước. x 126 Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài đối với công ty nhà nước x 127 Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty nhà nước. x 128 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty nhà nước. x 129 Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty nhà nước. x 130 Đăng ký giảm vốn điều lệ đối với công ty nhà nước. x 131 Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty nhà nước. x 132 Đăng ký thay đổi ngành nghề kinh doanh đối với công ty nhà nước. x 133 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của Tòa án đối với công ty nhà nước. x 134 Đăng ký lập hộ kinh doanh x 135 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của hộ kinh doanh. x 136 Thủ tục chấm dứt hoạt động của hộ kinh doanh. x 137 Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ tự trang trải kinh phí. x 138 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí. x 139 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí. x 140 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí. x 141 Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức khoa học và công nghệ tự trang trải kinh phí. x 142 Đăng ký lập ngân hàng trong nước x 143 Đăng ký lập ngân hàng liên doanh x 144 Đăng ký lập ngân hàng 100% vốn nước ngoài. x 145 Đăng ký lập công ty tài chính. x 146 Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài. x 147 Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với tổ chức tín dụng nước ngoài. x 148 Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài. x 149 Đăng ký thay đổi nội dung đã đăng ký kinh doanh đối với tổ chức tín dụng nước ngoài x 150 Giải thể tổ chức tín dụng có vốn đầu tư nước ngoài. x 151 Đăng ký kinh doanh của tổ chức tín dụng có vốn đầu tư nước ngoài. x II THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỢP TÁC XÃ 152 Đăng ký thành lập hợp tác xã x x 153 Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã x 154 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã x x 155 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (Trường hợp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại huyện khác với huyện đặt trụ sở chính nhưng trong địa bàn tỉnh). x 156 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (Trường hợp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại tỉnh, thành phố khác với nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính) x 157 Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã x x 158 Đăng ký thay đổi nơi đăng ký kinh doanh của hợp tác xã. x x 159 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh x x 160 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã sang tỉnh khác. x x 161 Đăng ký đổi tên hợp tác xã x x 162 Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã x x 163 Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã x x 164 Đăng ký thay đổi danh sách Ban Quản trị hợp tác xã x x 165 Đăng ký thay đổi Ban Kiểm soát hợp tác xã x x 166 Đăng ký thay đổi vốn điều lệ hợp tác xã x x 167 Đăng ký Điều lệ hợp tác xã sửa đổi x x 168 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia x x 169 Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã tách x x 170 Đăng kinh doanh hợp tác xã hợp nhất x x 171 Đăng ký kinh doanh hợp tác xã sáp nhập x x 172 Thông báo tạm ngừng hoạt động hợp tác xã x x 173 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện) x x 174 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (Khi mất) x x 175 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (bị hư hỏng) x x 176 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (Khi mất) x x 177 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện (bị hư hỏng) x x 178 Thành lập tổ hợp tác x 179 Thay đổi tổ trưởng tổ hợp tác x 180 Chấm dứt tổ hợp tác x III ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM 181 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Áp dụng cho nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư từ 15 tỷ đồng đến dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). x x 182 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Áp dụng cho nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng và có đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư). x x 183 Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài (áp dụng cho dự án có quy mô đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có x x điều kiện). 184 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. x x 185 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. x x 186 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. x x 187 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ x x x Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 188 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập chi nhánh (Áp dụng cho nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). x x 189 Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập chi nhánh (áp dụng cho dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). x x 190 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh. x x 191 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh. x x 192 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập chi nhánh x x 193 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập chi nhánh x x x Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 194 Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước gắn với thành lập doanh nghiệp (Áp dụng cho nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư dưới 300 tỷ đồng, không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). x x 195 Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài gắn với thành lập doanh nghiệp (áp dụng cho dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện). x x 196 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp. x x 197 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp x x 198 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện gắn với thành lập doanh nghiệp. x x 199 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ gắn với thành lập doanh nghiệp. x x x Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 200 Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư x x 201 Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư x x 202 Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư đối với dự án sau khi điều chỉnh thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ mà không có trong quy hoạch hoặc thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện nhưng điều kiện đầu tư chưa được pháp luật quy định. x x x Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư 203 Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy chứng nhận đầu tư. x x 204 Tạm ngừng thực hiện dự án đầu tư x x 205 Giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư x x 206 Chuyển nhượng dự án đầu tư x x 207 Thanh lý dự án đầu tư x x 208 Báo cáo hoạt động của dự án đầu tư x x 209 Đăng ký lại của các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài theo quy x x định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư 210 Đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và Luật Đầu tư x x 211 Chuyển đổi doanh nghiệp liên doanh và doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài có từ 2 chủ sở hữu trở lên thành công ty TNHH một thành viên x x 212 Chuyển đổi doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài do một tổ chức hoặc cá nhân nước ngoài đầu tư thành Công ty TNHH hai thành viên trở lên x x 213 Chuyển đổi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thành Công ty cổ phần x x 214 Đăng ký lại doanh nghiệp trong trường hợp có cam kết chuyển giao không bồi hoàn x x 215 Chuyển đổi doanh nghiệp trong trường hợp có cam kết chuyển giao không bồi hoàn x x 216 Chấp thuận đề xuất dự án BOT, BTO, BT của nhà đầu tư. x x 217 Thẩm tra, cấp Chứng nhận đầu tư cho dự án BOT, BTO và BT x x IV ĐẦU TƯ TỪ VIỆT NAM RA NƯỚC NGOÀI 218 Đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài x 219 Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài x 220 Đăng ký điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài x 221 Thẩm tra điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài x 222 Đăng ký lại Giấy phép đầu tư áp dụng đối với các dự án đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư nay đăng ký lại x 223 Chấp thuận dự án đầu tư ra nước ngoài x 224 Chấp thuận điều chỉnh dự án đầu tư ra nước ngoài x 225 Chấm dứt hiệu lực Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài x 226 Thông báo thực hiện dự án đầu tư tại nước ngoài x 227 Báo cáo tình hình hoạt động của dự án đầu tư tại nước ngoài x V ĐẤU THẦU 228 Thẩm định kế hoạch đấu thầu x x x x x Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu 229 Phê duyệt kế hoạch đấu thầu x x x x 230 Thẩm định hồ sơ mời thầu Mua sắm hàng hóa x x x x 231 Thẩm định hồ sơ mời thầu xây lắp x x x x 232 Thẩm định hồ sơ mời thầu dịch vụ tư vấn x x x x 233 Thẩm định hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ x x x x 234 Phê duyệt hồ sơ mời thầu x x x x 235 Phát hành hồ sơ mời thầu x x x x 236 Làm rõ hồ sơ mời thầu x x x x 237 Sửa đổi hồ sơ mời thầu x x x x 238 Sơ tuyển đối với gói thầu xây lắp x x 239 Sơ tuyển đối với gói thầu mua sắm hàng hóa x x 240 Lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu dịch vụ tư vấn x x x 241 Lựa chọn danh sách nhà thầu mời tham gia đấu thầu hạn chế gói thầu xây lắp, mua sắm hàng hóa x x x x 242 Gửi thư mời thầu gói thầu dịch vụ tư vấn, đấu thầu hạn chế gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp x x x x 243 Thẩm định kết quả đấu thầu x x x x 244 Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu x x x x 245 Phê duyệt kết quả đấu thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu x x x x 246 Cung cấp và đăng tải thông tin trên Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu quá trình lựa chọn nhà thầu x x x x x Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu 247 Cung cấp và đăng tải thông tin trên Báo Đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu thông tin xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu x x x x x Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu 248 Giải quyết kiến nghị về các vấn đề liên quan trong quá trình đấu thầu x x x x 249 Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu x x x x 250 Xử lý tình huống trong đấu thầu x x x x 251 Thẩm định phương án lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt x Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu 252 Báo cáo về thông tin nhà thầu nước ngoài trúng thầu tại Việt Nam x Bộ Kế hoạch và Đầu tư thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đấu thầu VI ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA) 253 Tổng hợp danh mục yêu cầu tài trợ ODA đối với các dự án hỗ trợ kỹ thuật x 254 Tổng hợp danh mục yêu cầu tài trợ ODA đối với các dự án đầu tư x 255 Tổng hợp danh mục yêu cầu tài trợ ODA đối với các chương trình x 256 Tổng hợp danh mục yêu cầu tài trợ ODA theo hình thức hỗ trợ ODA tiếp cận theo chương trình hoặc ngành. x 257 Tổng hợp danh mục yêu cầu tài trợ ODA đối với chương trình, dự án ô. x 258 Thẩm định, phê duyệt nội dung dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA x x x 259 Thẩm định, phê duyệt nội dung chương trình sử dụng vốn ODA x x x 260 Thẩm định, phê duyệt nội dung chương trình, dự án Ô sử dụng vốn ODA x x x Thủ tướng Chính phủ (hoặc cơ quan chủ quản) sẽ xác định cơ quan chủ trì thẩm định chương trình dự án. Chú thích: - UBND: Ủy ban nhân dân - BQL: Ban quản lý các khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và khu kinh tế.