Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND

Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND

Thể loại: Thể thao Y tế
Lượt xem: 70,923Lượt tải: 4Số trang: 17

Mô tả tài liệu

QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày...

Tóm tắt nội dung

1 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: An Giang, ngày 22 tháng 8 năm 2012 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Căn cứ Luật Ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004; Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009; Căn cứ Nghị định số ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh; Căn cứ Thông tư liên tịch số ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước; Căn cứ Nghị quyết số ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá gồm 467 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý theo Thông tư liên tịch số ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế và Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước. Gồm 3 phần: 1. Phần A: Giá khám bệnh, kiểm tra sức khỏe. 2. Phần B: Giá một ngày giường bệnh. 3. Phần C: Giá các loại dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm. Điều 2. Giao Sở Y tế phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh thực hiện việc niêm yết giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, tổ chức thu và sử dụng theo đúng quy định hiện hành. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ mức thu một phần viện phí đã được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trước đây trái với giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được quy định tại Quyết định này. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Y tế, Bộ Tài chính (b/c); - Website Chính phủ, Cục Kiểm tra VB (Bộ Tư pháp); - TT. TU, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Các Sở, Ban ngành, Đoàn thể cấp tỉnh; - UBND các huyện, thị xã và thành phố; - Lãnh đạo VP. UBND tỉnh; - Lưu: HCTC, P. TH, VHXH, TT. Công báo - Tin học. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Huỳnh Thế Năng 1 BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐỐI VỚI CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ (kèm theo Quyết định số ngày 22 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) 1. PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE: Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu (đồng) A1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa Việc xác định v 1 1 Bệnh viện hạng II 12.000 2 2 Bệnh viện hạng III 8.000 3 3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực 5.500 4 4 Trạm y tế xã 4.000 5 A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200.000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn li 6 A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000 7 A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 100.000 8 A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 300.000 2. PHẦN B: GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH: Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 268.000 B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có 11 2 Bệnh viện hạng II 3 Bệnh viện hạng III 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 40.000 B3 Ngày giường bệnh Nội khoa: B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết 14 2 Bệnh viện hạng II 3 Bệnh viện hạng III 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 24.000 B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ 17 2 Bệnh viện hạng II 3 Bệnh viện hạng III 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 18.400 B3.3 Loại 3: Các khoa: Y học dân tộc, Phục hồi chức năng 20 2 Bệnh viện hạng II 3 Bệnh viện hạng III 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 2 Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá thu (đồng) B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng: B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể 23 2 Bệnh viện hạng II 96.000 B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể 24 2 Bệnh viện hạng II 3 Bệnh viện hạng III 48.000 B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể 26 2 Bệnh viện hạng II 3 Bệnh viện hạng III 40.0 B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể 28 2 Bệnh viện hạng II 3 Bệnh viện hạng III 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng B5 Các phòng khám đa khoa khu vực B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 9.600 * Ghi chú: Giá ngày giường điều trị tại Phần B này tính cho 01 giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 3. PHẦN C: GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH C1.1 SIÊU ÂM: 33 1 Siêu âm 35.000 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 296.000 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 544.000 C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI 36 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 32.000 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 32.000 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 38.000 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 32.000 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 38.000 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 38.000 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 38.000 8 Khung chậu 38.000 3 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU 44 1 Xương sọ (một tư thế) 32.000 2 Xương chũm, mỏm châm 32.000 3 Xương đá (một tư thế) 32.000 4 Khớp thái dương-hàm 32.000 5 Chụp ổ răng 32.000 32. C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG 49 1 Các đốt sống cổ 32.000 2 Các đốt sống ngực 38.000 3 Cột sống thắt lưng-cùng 38.000 4 Cột sống cùng-cụt 38.000 5 Chụp 2 đoạn liên tục 38.000 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 32.000 32.000 C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC 55 1 Tim phổi thẳng 38.000 2 Tim phổi nghiêng 38.000 3 Xương ức hoặc xương sườn 38.000 38.000 C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT 58 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 38.000 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 356.000 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 347.000 4 Chụp bụng không chuẩn bị 38.000 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 78.000 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 92.000 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 128.000 128.000 C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC 65 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 239.000 2 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 266.000 3 Chụp vòm mũi họng 38.000 4 Chụp ống tai trong 38.000 5 Chụp họng hoặc thanh quản 38.000 38.00 70 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 500.000 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 783.000 72 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 4.080.000 73 9 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 4.080.000 74 10 Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) 4.800.000 4 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không DSA 75 11 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 6.600.000 76 12 Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục…) 77 13 Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...) 78 14 Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) 1.840.000 79 15 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (dẫn lưu và đặt Stent đường mật, mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 80 16 Chụp X-quang số hóa 1 phim 52.000 17 Chụp X-quang số hóa 2 phim 75.000 18 Chụp X-quang số hóa 3 phim 97.000 19 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 275.000 20 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 419.000 21 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa 378.000 22 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 140.000 23 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 140.000 24 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 176.000 25 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 374.000 26 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 1.491.000 C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 91 1 Thông đái 64.000 2 Thụt tháo phân 40.000 3 Chọc hút hạch hoặc u 46.000 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 59.000 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 78.000 6 Chọc rửa màng phổi 104.000 7 Chọc hút khí màng phổi 69.000 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 43.000 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 94.000 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 116.000 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 100.000 5 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng 102 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 460.000 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 300.000 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 740.000 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 395.000 16 Sinh thiết da 64.000 17 Sinh thiết hạch, u 104.000 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 88.000 19 Sinh thiết màng phổi 268.000 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 356.000 21 Nội soi ổ bụng 460.000 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 540.000 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 118.000 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết 176.000 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 148.000 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 212.000 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 96.000 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 156.000 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 264.000 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 328.000 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 544.000 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 460.000 33 Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị) 34.000 34 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 400.000 35 Mở khí quản 452.000 36 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 372.000 37 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 584.000 38 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 628.000 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 824.000 40 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 672.000 41 Thở máy (01 ngày điều trị) 336.000 42 Đặt nội khí quản 332.000 43 Thẩm tách siêu lọc máu online: HDF ON - LINE) 2.560.000 6 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng 134 44 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 232.000 45 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.360.000 46 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 760.000 47 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 70.000 48 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 83.000 49 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 992.000 50 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 54.000 51 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 376.000 52 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 720.000 53 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 1.792.000 54 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 456.000 55 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 576.000 56 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 176.000 57 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 64.000 58 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 656.000 59 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.064.000 931.000 Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 150 60 Chôn chỉ (cấy chỉ) 92.000 61 Châm (các phương pháp châm) 38.000 62 Điện châm 40.000 63 Thuỷ kể tiền thuốc) 20.000 64 Xoa bóp bấm huyệt 22.000 65 Hồng ngoại 18.000 66 Điện phân 19.000 67 Sóng ngắn 22.000 68 Laser châm 50.000 69 Tử ngoại 22.000 70 Điện xung 20.000 71 Tập vận động toàn thân (30 phút) 17.000 72 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 17.000 73 Siêu âm điều trị 32.000 7 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng 164 74 Điện từ trường 20.000 75 Bó Farafin 39.000 76 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 14.000 77 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 21.000 18.000 C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA C3.1 NGOẠI KHOA 168 1 Cắt chỉ 36.000 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 48.000 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 64.000 56. 171 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 84.000 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 92.000 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 128.000 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 152.000 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 36.000 9 Tháo bột khác 30.000 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm 124.000 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm 160.000 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm 168.000 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm 184.000 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 144.000 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 84.000 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 64.000 17 Cắt phymosis 144.000 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 176.000 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 46.000 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 188.000 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 56.000 49. 189 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 180.000 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 52.000 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 132.000 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 144.000 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 560.000 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 144.000 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 440.000 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 56.000 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 132.000 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 56.000 8 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng 199 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 132.000 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 44.000 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 132.000 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 44.000 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 112.000 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 112.000 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 476.000 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 248.000 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 396.000 41 Đặt và thăm dò huyết động 3.400.000 C3.2 SẢN PHỤ KHOA 209 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 84.000 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 196.000 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 420.000 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 464.000 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 512.000 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 424.000 7 Soi cổ tử cung 40.000 8 Soi ối 30.000 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 48.000 10 Chích apxe tuyến vú 96.000 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 172.000 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.240.000 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.280.000 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 480.000 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 124.000 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 344.000 301.000 C3.3 MẮT 225 1 Đo nhãn áp 16.000 2 Đo Javal 15.000 3 Đo thị trường, ám điểm 14.000 4 Thử kính loạn thị 11.000 5 Soi đáy mắt 22.000 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 18.000 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 18.000 9 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng 232 8 Thông lệ đạo một mắt 34.000 9 Thông lệ đạo hai mắt 58.000 10 Chích chắp/ lẹo 44.000 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 26.000 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 26.000 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 176.000 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 532.000 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 280.000 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 404.000 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 540.000 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 632.000 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 492.000 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 920.000 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 428.000 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 840.000 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 480.000 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 576.000 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 944.000 26 Mổ quặm 1 mi - gây mê 696.000 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 800.000 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 928.000 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1.024.000 896.000 C3.4 TAI - MŨI - HỌNG 254 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 117.000 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 117.000 3 Cắt Amiđan (gây tê) 140.000 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 167.000 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 176.000 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 68.000 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 140.000 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 113.000 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 477.000 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 117.000 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 158.000 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 131.000 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 207.000 10 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng 267 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 185.000 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 351.000 16 Nạo VA gây mê 437.000 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 423.000 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 441.000 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 423.000 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 356.000 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 513.000 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 513.000 23 Cắt Amiđan (gây mê) 594.000 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.737.000 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 428.000 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 477.000 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 671.000 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.157.000 C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng 282 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 21.000 2 Nhổ răng số 8 bình thường 105.000 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 190.000 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 50.000 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 90.000 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 30.000 27.000 C3.5.2 Răng giả tháo lắp 288 7 Một răng 230.000 C3.5.3 Răng giả cố định 290 8 Răng chốt đơn giản 225.000 9 Mũ chụp nhựa 280.000 10 Mũ chụp kim loại 330.000 C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt 294 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 116.000 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 160.000 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 152.000 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 200.000 175.000 C5 XÉT NGHIỆM C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH 11 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng 298 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 51.000 2 Định lượng (bằng máy quang kế) 23.000 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 29.000 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 21.000 5 Thể tích khối hồng cầu 14.000 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 18.000 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 30.000 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 27.000 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 31.000 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 18.000 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 16.000 12 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động 30.000 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 52.000 14 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 32.000 15 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 24.000 16 Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh 288.000 17 Tìm tế bào Hargraves 50.000 18 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 10.000 19 Co cục máu đông 12.000 20 Thời gian Howell 24.000 21 Đàn hồi co cục máu (TEG: 339.000 22 Định lượng yếu tố I 44.000 23 Định lượng bằng phương pháp trực tiếp 81.000 24 Thời gian (PT,TQ) bằng thủ công 43.000 25 Thời gian (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 50.000 26 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 115.000 27 Xét nghiệm tế bào hạch 38.000 28 Nhuộm (MPO) 60.000 29 Nhuộm sudan den 60.000 30 Nhuộm Esterase không đặc hiệu 72.000 31 Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf 80.000 32 Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) 72.000 33 Xác định BACTURATE trong máu 171.000 12 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng 331 34 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 34.000 35 Định lượng Ca++ máu 17.000 36 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze… (mỗi chất) 23.000 37 Đinh lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 38.000 38 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; xét nghiệm các enzym: kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 23.000 39 Định lượng hoặc hoặc Lipid toàn phần hoặc toàn phần hoặc hoặc LDL - 26.000 40 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 22.000 41 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 22.000 42 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 29.000 43 Định lượng bổ thể trong huyết thanh 27.000 44 Phản ứng cố định bổ thể 27.000 45 Điện di: Protein hoặc hoặc các bất thường hoặc các chất khác 27.000 46 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 83.000 47 Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) 234.000 48 Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) 252.000 49 Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX 195.000 50 Định lượng yếu tố (kháng nguyên)/ (hoạt tính) 392.000 51 Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) 891.000 52 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với 86.000 53 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với thrombin 174.000 54 Công thức nhiễm sắc thể 563.000 55 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 63.000 56 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 95.000 57 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 88.000 58 Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) 360.000 59 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp 78.000 60 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ 54.000 54.000 MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC 13 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng 358 1 270.000 2 Pro-BNP pro B-type peptid) 342.000 3 BNP (B - Type Peptide) 486.000 4 SCC 171.000 5 PRO-GRT 293.000 6 606.000 7 PLGF 612.000 8 SFLT1 612.000 9 Đường máu mao mạch 20.000 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 62.000 11 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 38.000 12 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 270.000 270.000 XÉT NGHIỆM HÓA SINH 370 1 70.000 2 HbA1C 75.000 3 Điện di miễn dịch huyết thanh 700.000 4 Điện di protein huyết thanh 236.000 5 Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) 144.000 6 Điện di huyết sắc tố (định lượng) 256.000 256.000 C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU 376 1 Định lượng 24.000 2 niệu (HPLC) 312.000 3 Calci niệu 18.000 4 Phospho niệu 15.000 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 34.000 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 10.000 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 47.000 8 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.000 9 Amylase niệu 30.000 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ 5.000 11 Xác định để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch 21.000 12 Định lượng để chẩn đoán thai nghén 67.000 13 Định lượng Oestrogen toàn phần 24.000 14 Định lượng 29.000 15 Định tính 36.000 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 2.000 2.000 14 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng 392 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.000 4.000 C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN 393 1 Tìm Bilirubin 6.000 2 Xác định Canxi, Phospho 6.000 3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 9.000 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 32.000 5 Urobilin, Định tính 6.000 6.000 C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...) VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG 398 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 28.000 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 46.000 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 124.000 4 Kháng sinh đồ 132.000 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 160.000 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 160.000 7 Định lượng HBsAg 336.000 8 Anti-HBs định lượng 78.000 9 PCR chẩn đoán CMV 536.000 10 Do tải lượng CMV (ROCHE) 1.408.000 11 PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 600.000 12 RPR định tính 26.000 13 RPR định lượng 58.000 14 TPHA định tính 36.000 15 TPHA định lượng 120.000 120.000 XÉT NGHIỆM TẾ BÀO 413 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 46.000 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 68.000 3 Công thức nhiễm sắc thể 384.000 384.000 XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ - 416 1 Protein dịch 13.000 2 Glucose dịch 17.000 3 Clo dịch 21.000 4 Phản ứng Pandy 8.000 5 Rivalta 8.000 8.000 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ 421 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm 185.000 15 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không Eosin 422 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 221.000 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm 234.000 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 167.000 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 230.000 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 216.000 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 248.000 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 158.000 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm 207.000 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 261.000 11 Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học 873.000 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh 306.000 13 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 207.000 14 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 95.000 15 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 153.000 153.000 XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT - 436 16 Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 117.000 17 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS 216.000 438 18 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 117.000 19 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 405.000 20 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 43.000 21 Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ 1.017.000 22 Xét nghiệm xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ 878.000 23 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng 85.000 24 Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu 56.000 445 25 Định lượng cấp NH3 trong máu 153.000 16 Giá thu viện Số TT Số TT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh hạng II hạng III, IV, không hạng C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG 446 1 Điện tâm đồ 28.000 2 Điện não đồ 48.000 3 Lưu huyết não 25.000 4 Đo chức năng hô hấp 85.000 5 Thử nghiệm ngấm trong thăm dò chức năng gan 24.000 6 Thử nghiệm dung nạp (glucoza, fructoza, lactoza) 24.000 7 Test thanh thải 44.000 8 Test thanh thải Ure 44.000 9 Test dung nạp Glucagon 28.000 10 Thăm dò các dung tích phổi 148.000 11 Đo dung tích phổi toàn phần với máy 276.000 276.000 C7 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ 457 1 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc 100.000 458 2 Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép 405.000 459 3 Xạ hình tụy 405.000 460 4 Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc hoặc Prolactin hoặc hoặc hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol 120.000 461 5 Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 195.000 462 6 Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 285.000 463 7 SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép 450.000 464 8 Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 395.000 465 9 SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm) 395.000 466 10 Chụp SPECT CT 720.000 467 11 Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ 315.000