ALDEHYDE - KETONE

ALDEHYDE - KETONE

Lượt xem: 114,261Lượt tải: 9Số trang: 46

Mô tả tài liệu

Tham khảo tài liệu 'aldehyde - ketone', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Tóm tắt nội dung

1 Hóa Học Hữu Cơ TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Đại Học Bách Khoa TP. HCM Điện thoại: 8647256 ext. 9: Giới thiệu chung C O • R-CHO RCOR’ Tùy theo cấu tạo của R, sẽ có hợp chất mạch hở (no + không no) & carbonyl -CH2 -CH2 Danh thông Dựa theo tên acid tương ứng, thay ‘–ic acid’ bằng Aldehyde mạch nhánh xem như là dẫn xuất của mạch thẳng, dùng α, β, γ ...để chỉ vị trí nhánh • Một số tên thông thường được chấp nhận làm tên Tên IUPAC • Mạch chính dài nhất & chứa –CHO • Gọi theo tên tương ne / CHO / H5 CHO H5 CH2 CHO / / Ketone • Tên thông 2 gốc alkyl + nhóm carbonyl gắn trực tiếp vòng thơm Tên Mạch chính dài nhất chứa nhóm Đánh số để nhóm carbonyl có chỉ số nhỏ theo tên thay ne C / n-propyl ketone / C methyl ketone / / / methyl phenyl C O CH vinyl ketone / Các phương pháp điều Oxy hóa oC HCHO + H2O + O2 50 Đi từ CH CH CH2 OH + R C C CH3C CH2 CH3 H CH3C CH2 CH3 H OH CH2 CH3C CH2 CH3 O C C H H3C Ozone hóa C O3 C C O O O C O O C O C O H 2 O (H +) C O C 3 CO OH + + H2O + O3 2. H2O + + H2O2 • Lưu ý: H2 O2 dễ dàng oxy hóa thành acid sản phẩm cuối là Đi từ Dehydro hóa alcohol bậc 1, bậc C C oC R-CHO + oC + oC + hóa nhân oxy hóa: KMnO4 , K2 Cr2 O7 , CrO3 bậc 1 aldehyde acid • Rất khó dừng lại ở giai đoạn thẳng đến RCOOH • Muốn dừng lại ở giai đoạn phải dùng C5 H5 Cl- + Alcohol bậc 2 OH (H3C)3C OCH3COOH, H2O t / Đi từ dẫn xuất của acid R + R C R O t o + Khả năng phản ứng: dẫn xuất acid > ketone chỉ khi dư Grignard phản ứng tiếp với ketone bậc 3 • Tuy nhiên, thực tế khó tách ketone với hiệu suất C C O Cl H3C /H+ H3C Điều chế hợp chất của CR O Lewis acid • HCOCl không bền phải dùng làm tác nhân acyl hóa (Phương pháp CHO+ CO + HCl + Có thể thay CO bằng HCN khan (phương pháp HCN + HCl + • Thay HCN bằng R-CN để điều chế ketone Tính chất vật lý • Không tạo liên kết H như alcohol to sôi < alcohol tương đương • Phân cực mạnh, dễ tan trong nước Tính chất hóa học C O δ+ Cấu tạo phẳng • Góc liên kết ~ 120o • Moment lưỡng cực μ = 2.7 D (CH3 CHO) • Độ dài liên kết C-O Phản ứng cộng hợp ái nhân (AN ) + Xδ+-Yδ− C OX Y C O δ+ δ− X-Y có thể là H-OH, H-OR, H-CN, H-SO3 Na, Li-R, Cơ chế: 2 giai đoạn, lưỡng phân tử • Giai đoạn 1: Cδ+ Oδ− + Y- chaäm C đoạn chậm: Y- tấn công vào C+ ái nhân • Giai đoạn 2: C O- Y C OX Y + X+ Ảnh hưởng của nhóm thế liên kết với C=O • Nguyên tử C trong C=O có điện tích dương càng lớn AN càng thuận lợi • Nhóm thế đẩy đtử (+C, +I, +H) làm giảm khả ứng • Nhóm thế hút đtử (-C, -I) làm tăng khả năng phản > H-CHO > R-CHO > R C R O R C O-R O R C NH2 O R C NHR O R C O- O > > Phản ứng với tác nhân ái nhân ứng với hợp chất H3C C O H H3C H2O δ+ + ether khan 2. ether khan 2. ether khan 2. ether khan 2. ứng với acetylide CH + NaNH2 CH3C CNa + NH3 CH3C CH + Na CH3C CNa + ứng với N H3C -C N HCl / C OH C CH3CH2CH2 ứng với nước Phản ứng với tác nhân ái nhân H2O CH3 H2O CH3 H2O H 0,2% 42% 58% 0,1% ứng với R C C + R'-OH - R'-OH R C - H+ + H+ R C C H2O + H2O R C OR' H + + R'-OH - R'-OH R C H+ + H+ R C / HCl H O OO 1. H2O / bảo vệ nhóm ứng với amine bậc 1 V.4. Phản ứng với tác nhân ái nhân C O H + NH2-R' R C C C N H R' - C C ứng với amine bậc 2 RCH2 C O H + NHR2 RCH2 C C C N H R - C C N H R + ứng hình thành + H2NOH CH NOH + O H3C + H2NNH2 C + Phản ứng với tác nhân ái nhân lưu huỳnh R C O H :S C C C HCl R C + SO2 + H2O + + Na2SO3 + Phản ứng ngưng tụ Trong môi trường base (NaOH, Ba(OH)2 , Na2 CO3 , CH3 COONa…) , hay ketone có Hα có thể phản ứng với nhau ngưng tụ aldol a. Phản ứng giữa và + Cơ đoạn 1 tạo C O H H + OH- CH2 đoạn 2 cộng hợp ái nhân H3C đoạn 3 proton hóa, tái tạo OH- Sản phẩm tách nước bền do liên hợp giữa C=C và H2O + Phản ứng giữa và Cơ chế tương tự như trên, trong đó vai trò tác nhân ketone đóng tách Hα tạo + H3C C Phản ứng giữa ketone và suất rất thấp 2 Phản ứng giữa 2 carbonyl khác nhau aldol ) • Có thể thu được 1 hỗn hợp 4 sản phẩm • Thường chỉ hiệu quả khi 1 carbonyl không có Hα & carbonyl có Hα được thêm từ từ vào phản ứng 1 sản phẩm CHO C H2O CH C ứng aldol hóa nội phân O O O O 5, 6 cạnh bền hơn 3,4,7 Phản ứng môi trường kiềm, aldehyde không có Hα sẽ tự oxy hóa – khử tạo 1 acid + 1 alcohol sodium NaOH + hỗn hợp 2 aldehyde không có Hα có khả năng tạo 4 sản phẩm. Nếu 1 aldehyde là thì ~ chỉ có & alcohol của Cơ C C Phản ứng oxy bảo toàn Ketone chỉ bị oxy hóa bởi tác nhân oxy mạnh, cắt mạch, tạo + thể phân biệt aldehyde & ketone • Riêng methyl ketone, có phản ứng C + biết methyl ý: + NaOI R-CO-CH3 vẫn cho phản ứng Phản ứng khử • Khử thành thành CHO H2 / 1. LiAlH4 / ether 2. Number 1 Slide Number 2 Slide Number 3 Slide Number 4 Slide Number 5 Slide Number 6 Slide Number 7 Slide Number 8 Slide Number 9 Slide Number 10 Slide Number 11 Slide Number 12 Slide Number 13 Slide Number 14 Slide Number 15 Slide Number 16 Slide Number 17 Slide Number 18 Slide Number 19 Slide Number 20 Slide Number 21 Slide Number 22 Slide Number 23 Slide Number 24 Slide Number 25 Slide Number 26 Slide Number 27 Slide Number 28 Slide Number 29 Slide Number 30 Slide Number 31 Slide Number 32 Slide Number 33 Slide Number 34 Slide Number 35 Slide Number 36 Slide Number 37 Slide Number 38 Slide Number 39 Slide Number 40 Slide Number 41 Slide Number 42 Slide Number 43 Slide Number 44 Slide Number 45 Slide Number 46