Đề Thi Tiếng Trung 170 Khối D 2008

Đề Thi Tiếng Trung 170 Khối D 2008

Thể loại: Ôn thi ĐHCĐ
Lượt xem: 68,836Lượt tải: 8Số trang: 5

Mô tả tài liệu

Tham khảo tài liệu 'đề thi tiếng trung 170 khối d 2008', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Tóm tắt nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 170 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang) ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2008 Môn thi: TIẾNG TRUNG QUỐC, khối D Thời gian làm bài: 90 phút. Mã đề thi 170 Họ, tên thí Số báo ĐỀ THI GỒM 80 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 80) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH. Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) xác định từ loại của từ gạch chân trong các câu sau. Câu 1: A. 名词 B. 形容词 C. 代词 D. 副词 Câu 2: A. 介词 B. 副词 C. 连词 D. 动词 Câu 3: A. 动词 B. 连词 C. 副词 D. 形容词 Câu 4: A. 动词 B. 助词 C. 副词 D. 连词 Câu 5: A. 副词 B. 量词 C. 名词 D. 代词 Chọn vận mẫu và thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau. Câu 6: Phiên âm đúng của từ 惭愧 là: cánk ______ . A. uì B. uèi C. uĭ D. èi Câu 7: Phiên âm đúng của từ 方便 là: fāngb ______ . A. iàn B. ièn C. iēn D. èn Câu 8: Phiên âm đúng của từ 创造 là: ch ______ zào. A. oāng B. uān C. uàng D. uàn Chọn thanh mẫu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau. Câu 9: Phiên âm đúng của từ 附近 là: ______ ùjìn. A. p B. f C. b D. m Câu 10: Phiên âm đúng của từ 足够 là: A. c B. k C. h D. g Câu 11: Phiên âm đúng của từ 速度 là: ______ ùdù. A. s B. c C. ch D. sh Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu 12 đến câu 21. Trang 2/5 - Mã đề thi 170 Câu 12: A . 喜欢 B . 高兴 C . 希望 D . 兴趣 Câu 13: A . 外地 B . 外出 C . 外围 D . 外边 Câu 14: A . 给 B . 被 C . 把 D . 使 Câu 15: A . 了 B . 过 C . 所 D . 着 Câu 16: A . 因为 B . 只有 C . 凡是 D . 无论 Câu 17: A . 全部 B . 完全 C . 全面 D . 完整 Câu 18: A . 些 B . 位 C . 名 D . 人 Câu 19: A . 爱好 B . 热爱 C . 羡慕 D . 想要 Câu 20: A . 忘记 B . 减轻 C . 不要 D . 减少 Câu 21: A . 关于 B . 如果 C . 为了 D . 对于 Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) hoàn thành các câu sau. Câu 22: 我爸爸只喝茶 ______ 不喝咖啡。 A. 或 B. 而 C. 然而 D. 或者 Câu 23: 他很关心学生们。 A. 倒 B. 却 C. 但 D. 反而 Câu 24: 参加武术节的有 ______ 27 个国家和地区的48 个代表团。 A. 来从 B. 由来 C. 来自 D. 从来 Câu 25: ______ A. 因此 B. 由于 C. 如果 D. 不仅 Câu 26: ______ ? A. 呢 B. 吗 C. 了 D. 嘛 Câu 27: ______ 认不出你来了。 A. 如何 B. 忽然 C. 简直 D. 马上 Câu 28: ______ A. 时候 B. 时间 C. 情况 D. 机会 Câu 29: 我对北京的生活 ______ 了。 A. 适合 B. 适用 C. 合适 D. 习惯 Câu 30: ______ A. 根据 B. 为了 C. 对于 D. 自从 Câu 31: A. 一点容易 B. 很多容易 C. 非常容易 D. 容易得多 Câu 32: A. 如果 B. 哪怕 C. 尽管 D. 因为 Câu 33: ______ 。 A. 不进教室去 B. 不能进教室去 C. 不能进去教室 D. 进不教室去 Câu 34: ______ ______ 出发。 A. 假如 …… 就 …… B. 与其 …… 不如 …… C. 假如 …… 不 …… D. 不仅 …… 而且 …… Trang 3/5 - Mã đề thi 170 Câu 35: 不管你 ______ A. 什么 B. 怎么 C. 这么 D. 那么 Câu 36: ______ 一切烦恼。 A. 拿掉 B. 忘掉 C. 失掉 D. 记得 Câu 37: 语言了,真了不起! A. 种 B. 句 C. 节 D. 本 Câu 38: 她花十块钱买了三 ______ 鱼。 A. 条 B. 个 C. 支 D. 件 Câu 39: ______。 A. 的 B. 一个 C. 其中 D. 之一 Câu 40: 我喜欢中国菜, ______ 是川菜。 A. 尤其 B. 更 C. 而且 D. 还 Câu 41: ______ A. 无论 B. 除了 C. 因为 D. 不但 Câu 42: 没有办不到的。 A. 即使 …… 也 …… B. 只有 …… 才…… C. 既然 …… 就 …… D. 只要 …… 就 …… Câu 43: ______ A. 什么样 B. 不这么样 C. 就这么样 D. 怎么样 Câu 44: 素友 ______ 人品更好。 A. 因为 …… 所以 …… B. 既 …… 又 …… C. 只要 …… 就 …… D. 不但 …… 而且 …… Câu 45: 这笔钱 ______ 不多, ______ A. 不但 …… 而且 …… B. 因为 …… 所以 …… C. 如果 …… 那么 …… D. 虽然 …… 但是 …… Câu 46: ______ A. 对 B. 为了 C. 在 D. 为 Câu 47: 我们已经 ______ A. 使 B. 把 C. 向 D. 从 Câu 48: ______ 节假日 ______ 不例外。 A. 即使 …… 也 …… B. 无论 …… 都 …… C. 只要 …… 就 …… D. 虽然 …… 却 …… Câu 49: 我没去过他住的 ______ ,你陪我去一次吧。 A. 地区 B. 地方 C. 家庭 D. 地址 Câu 50: ______ ? A. 写得好看和不好看 B. 写不好看写得好看 C. 写得好看不好看 D. 写得好看写得不好看 Câu 51: 8 平方米 ______。 A. 以外 B. 上 C. 上面 D. 以上 Chọn thanh điệu đúng (ứng với A hoặc B, C, D) trong mỗi câu sau. Câu 52: Phiên âm đúng của từ 真正 là: ______ . A. zhēnzhèng B. zhēnzhēng C. zhènzhèng D. zhènzhēng Câu 53: Phiên âm đúng của từ 信息 là: ______ . A. xìnxī B. xīnxì C. xìnxì D. xīnxī Trang 4/5 - Mã đề thi 170 Câu 54: Phiên âm đúng của từ 木材 là: ______ . A. mùcāi B. mùcái C. mùcăi D. mùcài Câu 55: Phiên âm đúng của từ 认识 là: ______ . A. rēnshi B. rènshi C. rènshì D. rénshí Chọn phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) giải thích từ/ cụm từ gạch chân trong các câu sau. Câu 56: A. 支持 B. 坚持 C. 同意 D. 否认 Câu 57: A. 睡过了 B. 来晚了 C. 报名 D. 没来 Câu 58: A. 介绍 B. 很快 C. 逐渐 D. 推动 Câu 59: A. 相信 B. 想念 C. 以为 D. 作为 Câu 60: A. 祖父 B. 亲戚 C. 妈妈 D. 爸爸 Câu 61: A. 表示转折 B. 表示疑问 C. 表示强调 D. 表示反问 Câu 62: A. 很少 B. 时间很长 C. 大部分 D. 年龄很大 Câu 63: A. 这个小时 B. 一下子 C. 有时 D. 一个小时 Câu 64: A. 双方合作得不错 B. 双方要使用法律 C. D. Câu 65: A. 把 B. 给 C. 和 D. 向 Câu 66: A. 反复说 B. 来回走着说 C. 不想说 D. 边走边说 Câu 67: A. 过去 B. 将来 C. 求职 D. 现在 Câu 68: A. 质量更重要 B. 价格与质量有关系 C. 价格更重要 D. 先付钱再拿货 Câu 69: A. 不能吃 B. 吃不完 C. 不想吃 D. 吃不下 Câu 70: A. 不会 B. 虽然 C. 只有 D. 但是 Từ 4 vị trí A, B, C, D cho trước trong các câu sau, chọn vị trí đúng cho từ/ cụm từ trong ngoặc. Câu 71: A 她在医学上所B 取得的成就C 同事们D 公认为是最好的。 ( 被) Câu 72: 冷D。( 有点儿 ) Câu 73: 我A已经B决定C 骑自行车去上班D。 ( 从明天起 ) Câu 74: 三年 ) Trang 5/5 - Mã đề thi 170 Câu 75: 我A 也B 你C 这么一个朋友,D 我怎么会害你呢? (就) Câu 76: 重视生活质量了。( 越来越 ) Câu 77: 听说你们A班B 的 ) Câu 78: 几乎A 每个人B 希望拥有自己C 想象中的D 完美生活。 ( 都 ) Câu 79: 在学习上A 不懂装B 懂,有问题C 别 ) Câu 80: HẾT << false false true /All /Binding /Left (Dot Gain 20%) (sRGB (U.S. Web Coated v2) (sRGB /Warning 1.4 /Tags true true true false false /Default true 0.0000 false true false true true 0 false /EndPage -1 1048576 false 100 /Optimize true /OPM 1 true true true true true true false false true 1 true /Apply false () [ true ] [ true ] false true 300 /OK true /Bicubic 300 -1 1 1.50000 true true /JPEG << /QFactor 0.15 /HSamples [1 1 1 1] /VSamples [1 1 1 1] >> << /QFactor 0.15 /HSamples [1 1 1 1] /VSamples [1 1 1 1] >> << 256 256 /Quality 30 >> << 256 256 /Quality 30 >> false true 300 /OK true /Bicubic 300 -1 2 1.50000 true true /JPEG << /QFactor 0.15 /HSamples [1 1 1 1] /VSamples [1 1 1 1] >> << /QFactor 0.15 /HSamples [1 1 1 1] /VSamples [1 1 1 1] >> << 256 256 /Quality 30 >> << 256 256 /Quality 30 >> false true 1200 /OK true /Bicubic 1200 -1 1.50000 true << /K -1 >> false [ /None ] false false false true [ 0.00000 0.00000 0.00000 0.00000 ] true [ 0.00000 0.00000 0.00000 0.00000 ] () () () () /False << /CHS /CHT /DAN /DEU /ESP /FRA /ITA /JPN /KOR /NLD (Gebruik deze om Adobe te maken voor op en proofers. De gemaakte kunnen worden geopend met Acrobat en Adobe Reader 5.0 en hoger.) /NOR /PTB /SUO /SVE /ENU (Use these settings to create Adobe PDF documents for quality printing on desktop printers and proofers. Created PDF documents can be opened with Acrobat and Adobe Reader 5.0 and later.) >> [ (Adobe) (Common) (1.0) ] [ << false true false false false false [ (Adobe) (4.0) ] false false false /Legacy >> << false false false false false () /NA true << >> false true false false false false true [ (Adobe) (2.0) ] /NA true false >> ] >> [2400 2400] /PageSize [612.000