Quyết định số 112/2008/QĐ-BNN

Quyết định số 112/2008/QĐ-BNN

Lượt xem: 84,687Lượt tải: 7Số trang: 27

Mô tả tài liệu

Quyết định số 112/2008/QĐ-BNN về việc định mức kinh tế-kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn với việc lập hồ sơ quản lý rừng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Tóm tắt nội dung

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ-KỸ THUẬT GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO MỤC ĐÍCH LÂM NGHIỆP GẮN VỚI VIỆC LẬP HỒ SƠ Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế-kỹ thuật giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho mục đích lâm nghiệp gắn với việc lập hồ sơ quản lý RỪNG, CHO THUÊ RỪNG, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ ĐÂT CHO MỤC ĐÍCH LÂM NGHIỆP GẮN VỚI VIỆC LẬP HỒ SƠ QUẢN LÝ RỪNG 1. Định mức kinh tế-kỹ thuật này được áp dụng để xác định hao phí lao động, vật tư, nhiên liệu, các phụ cấp cần thiết phục vụ công tác giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Phụ cấp lưu động được tính trả theo số ngày thực tế làm việc đối với khâu ngoại nghiệp theo công Phụ cấp khó khăn được tính trả theo số ngày thực tế làm việc đối với khâu ngoại nghiệp theo công 5. Tổng chi phí để giao rừng, cho thuê rừng, cấp giấy chúng nhận quyền sử dụng đất và lập hồ sơ quản lý rừng bao gồm các chi phí về lao động, phụ cấp lưu động, phụ cấp khu vực, vật tư, nhiên liệu Khảo sát xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng. a) Làm thủ tục hành chính với chính quyền địa phương và các bên liên quan. d) Xác định ranh giới các thửa đất dự kiến giao, cho thuê. e) Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất với các bên liên quan. Tổ chức giao rừng, cho thuê rừng tại thực địa. b) Đo đạc, xác định ranh giới đất có rừng. e) Làm việc thống nhất với địa phương, các bên liên quan và lập kế hoạch bàn giao rừng, đất lâm g) Bàn giao rừng, đất lâm nghiệp tại thực địa. Lập phương án giao rừng, cho thuê rừng a) Tính diện tích rừng và đất lâm nghiệp Lập hồ sơ giao rừng, cho thuê rừng a) Tính diện tích các thửa đất, diện tích các lô rừng. g) Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 4. Hoàn chỉnh thủ tục địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và lập hồ sơ quản lý rừng. h) Thẩm định hồ sơ giao rừng, cho thuê thu hồ sơ; bàn giao tài liệu phân cấp quản lý các tài liệu; trao giấy chứng nhận quyền sử 1. Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất Bảng 1: Định mức tổng hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ Bảng 2: Định mức tổng hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ (xem định mức chi tiết cho lao động, vật tư và vận chuyển trong phần phụ lục) a) Trường hợp giao, cho thuê rừng trồng đồng thời với giao, cho thuê đất và trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên trong trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính b) Trường hợp giao, cho thuê rừng trồng trong trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng 70% so với định mức đã trình bày tại Bảng 1 và Bảng 2; c) Trường hợp giao, cho thuê đất lâm nghiệp không có rừng áp dụng quy định của Bộ Tài nguyên và Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia đình 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 90,7 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 300 ha 0,02 6,0 3,00 Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ 100 hộ 0,20 20,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn 5 thôn 2,0 10,0 4,65 - Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa 1 c/trình 15,0 15,0 3,26 - Bàn giao rừng tại thực địa 100 hộ 1,0 100,0 3,26 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 105,8 - Tính diện tích rừng và đất rừng phục vụ xây dựng phương án 300 ha 0,001 0,3 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 158,8 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 100 hộ 0,010 1,0 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng 1 c/trình 100,0 100,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 4,20 3,68 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 104,3 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 750 ha 0,02 15,0 3,00 Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ 100 hộ 0,20 20,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn 5 thôn 2,0 10,0 4,65 - Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng 1 c/trình 15,0 15,0 4,98 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 985,4 - Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa 1 c/trình 15,0 15,0 3,26 - Bàn giao rừng tại thực địa 100 hộ 1,0 100,0 3,26 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 109,2 - Tính diện tích rừng và đất rừng phục vụ xây dựng phương án 750 ha 0,001 0,8 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 192,4 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 100 hộ 0,010 1,0 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng 1 c/trình 120,0 120,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 2,51 3,68 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 120,4 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 1.500 ha 0,02 30,0 3,00 Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ 100 hộ 0,20 20,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn 5 thôn 2,0 10,0 4,65 - Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2) 1 c/trình 15,0 15,0 4,98 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 1.789,6 - Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa 1 c/trình 15,0 15,0 3,26 - Bàn giao rừng tại thực địa 100 hộ 1,0 100,0 3,26 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 112,9 - Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án 1.500 ha 0,001 1,5 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 246,6 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 100 hộ 0,010 1,0 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng 1 c/trình 140,0 140,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 1,97 3,68 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 145,8 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 2.500 ha 0,02 50,0 3,00 Khoanh vẽ ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho hộ 100 hộ 0,20 20,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng, làm việc thống nhất sơ đồ tại các thôn 5 thôn 2,0 10,0 4,65 - Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2) 1 c/trình 15,0 15,0 4,98 - Làm việc thống nhất số liệu với địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại thực địa 1 c/trình 15,0 15,0 3,26 - Bàn giao rừng tại thực địa 100 hộ 1,0 100,0 3,26 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 117,0 - Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án 2.500 ha 0,001 2,5 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 315,6 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 100 hộ 0,010 1,0 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng 1 c/trình 160,0 160,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 1,73 3,68 Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức Bảng 1.5: Phương án giao cho tổ chức có diện tích không quá 500 ha (bình quân 300ha) 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 106,0 - Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1) 2 xã 2,000 4,0 4,65 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 300 ha 0,020 6,0 3,00 Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã 2 xã 10,00 20,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã 2 xã 5,0 10,0 4,65 - Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2) 1 c/trình 15,0 15,0 4,98 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 335,2 Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại - Bàn giao rừng tại thực địa 2 xã 15,000 30,0 3,26 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 107,5 - Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án 300 ha 0,001 0,3 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 145,0 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 300 ha 0,001 0,3 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận 1 c/trình 25,0 25,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 3,08 3,68 Bảng 1.6: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 500 đến 1000 ha (bình quân 750ha) 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 120,1 - Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1) 2 xã 2,000 4,0 4,65 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 750 ha 0,020 15,0 3,00 Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã 2 xã 10,00 20,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã 2 xã 5,0 10,0 4,65 - Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2) 1 c/trình 15,0 15,0 4,98 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 755,2 Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại - Bàn giao rừng tại thực địa 2 xã 15,000 30,0 3,26 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 117,6 - Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án 750 ha 0,001 0,8 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 181,5 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo đạc 750 ha 0,001 0,8 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận 1 c/trình 30,0 30,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 2,02 3,68 Bảng 1.7: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 1000 đến 5000 ha (bình quân 2500 ha) 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 203,0 - Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1) 3 xã 2,000 6,0 4,65 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 2.500 ha 0,020 50,0 3,00 Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã 3 xã 10,00 30,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã 3 xã 5,0 15,0 4,65 - Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2) 1 c/trình 15,0 15,0 4,98 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 1.226,5 Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại - Bàn giao rừng tại thực địa 3 xã 15,000 45,0 3,26 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 150,9 - Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án 2.500 ha 0,001 2,5 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 243,5 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 2.500 ha 0,001 2,5 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận 1 c/trình 35,0 35,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 0,92 3,68 Bảng 1.8: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 5.000 đến 10.000 ha (bình quân 7500 ha) 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 362,9 - Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1) 4 xã 2,000 8,0 4,65 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 7.500 ha 0,020 150,0 3,00 Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã 4 xã 10,00 40,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã 4 xã 5,0 20,0 4,65 - Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2) 1 c/trình 15,0 15,0 4,98 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 1.755,5 Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại - Bàn giao rừng tại thực địa 4 xã 15,000 60,0 3,26 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 214,1 - Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án 7.500 ha 0,001 7,5 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 324,5 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 7.500 ha 0,001 7,5 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 0,45 3,68 Bảng 1.9: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 10.000 đến 20.000 ha (bình quân 15.000 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 610,6 - Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1) 6 xã 2,000 12,0 4,65 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 15.000 ha 0,020 300,0 3,00 Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã 6 xã 10,00 60,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã 6 xã 5,0 30,0 4,65 - Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2) 1 c/trình 15,0 15,0 4,98 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 2.287,3 Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 325,7 - Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án 15.000 ha 0,001 15,0 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 457,7 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 15.000 ha 0,001 15,0 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận 1 c/trình 45,0 45,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 0,31 3,68 Bảng 1.10: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 20.000 đến 30.000 ha (bình quân 25.000 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 914,5 - Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1) 8 xã 2,000 16,0 4,65 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 25.000 ha 0,020 500,0 3,00 Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã 8 xã 10,00 80,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã 8 xã 5,0 40,0 4,65 - Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2) 1 c/trình 15,0 15,0 4,98 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 2.760,3 Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 483,2 - Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án 25.000 ha 0,001 25,0 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 636,8 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 25.000 ha 0,001 25,0 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận 1 c/trình 50,0 50,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 0,24 3,68 Bảng 1.11: Phương án giao cho tổ chức có diện tích từ trên 30.000 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 1.409,9 - Họp với chủ rừng và địa phương (lần 1) 12 xã 2,000 24,0 4,65 - Khoanh vẽ các loại đất, loại rừng phục vụ xây dựng phương án giao, cho thuê rừng 40.000 ha 0,020 800,0 3,00 Khoanh vẽ, xác định ranh giới các lô rừng dự kiến giao cho chủ rừng theo xã 12 xã 10,00 120,0 3,00 Phác thảo sơ đồ giao rừng/cho thuê rừng, làm việc thống nhất sơ đồ với các xã 12 xã 5,0 60,0 4,65 - Họp thông qua phương án giao, cho thuê rừng (lần 2) 1 c/trình 15,0 15,0 4,98 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 3.292,1 Làm việc thống nhất số liệu với chủ rừng, địa phương và lập kế hoạch bàn giao rừng tại 1 Xây dựng phương án giao rừng, cho thuê rừng 732,8 - Tính diện tích rừng và đất rừng để xây dựng phương án 40.000 ha 0,001 40,0 2,41 - Viết Báo cáo phương án giao rừng 1 c/trình 40,0 40,0 4,65 2 Thực hiện các thủ tục giao rừng, cho thuê rừng 901,8 - Tính diện tích rừng và đất rừng sau khi đo 40.000 ha 0,001 40,0 2,41 - Lập hồ sơ giao, cho thuê rừng 1 c/trình 22,0 22,0 4,65 3 Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận 1 c/trình 55,0 55,0 4,65 - Định mức công lao động trực tiếp/ha và hệ số lương bình quân 0,20 3,68 Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia đình Bảng 2.1: Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia 2.2: Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức Bảng 2.2: giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức Bảng 3.1: Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với hộ gia 2 Đi sơ thám và làm thủ tục hành chính với địa phương 200 200 200 200 3 Đi điều tra khoanh vẽ, họp thôn và thông qua phương án giao rừng 250 300 350 400 4 Đi đo đạc và bàn giao rừng tại thực địa 250 300 350 400 Bảng 3.2: Trường hợp giao, cho thuê rừng tự nhiên đồng thời với giao, cho thuê đất đối với tổ chức 2 Đi sơ thám và làm thủ tục hành chính với chủ rừng và địa phương 200 300 400 500 4 Đi đo đạc và bàn giao rừng tại thực địa 300 300 400 500 2 Đi sơ thám và làm thủ tục hành chính với chủ rừng và 4 Đi đo đạc và bàn giao rừng tại thực địa 700 900 1.100